NEVER ON SUNDAY (Lời Dịch Anh Việt) The Chordettes

Trong chuyên mục 'Listening (Nghe)' đăng bởi LEQUOCAN, 26/3/2020. — 315 Lượt xem

  1. LEQUOCAN

    LEQUOCAN Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    NEVER ON SUNDAY (Lời Dịch Anh Việt) The Chordettes

    NEVER ON SUNDAY
    Video Clip này được chèn từ YouTube. Bạn có thể xem trên các trình duyệt có hỗ trợ HTML5.

    The Chordettes


    https://www.facebook.com/le.quocan.146/videos/261357191690572/

    Oh, you can kiss me on a Monday a Monday a Monday
    Ôi, anh có thể hôn em hôm Thứ Hai, Thứ Hai, Thứ Hai
    is very very good
    thì quá quá tốt đi thôi
    Or you can kiss me on a Tuesday a Tuesday a Tuesday
    Hay anh có thể hôn em ngày Thứ Ba, Thứ Ba, Thứ Ba
    in fact I wish you would
    thật vậy em ước anh giữ lời
    Or you can kiss me on a Wednesday a Thursday a Friday
    Hoặc anh có thể hôn em bữa Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu
    and Saturday is best
    và Thứ Bảy là tuyệt vời
    But never ever on a Sunday a Sunday a Sunday
    Nhưng đừng bao giờ vào Chúa Nhật, Chúa Nhật
    ‘cause that's my day of rest
    Vì đó là ngày em nghỉ ngơi

    Most anyday you can be my guest
    Hầu như mỗi ngày anh đều là khách mời
    Anyday you say but my day of rest
    Bất kỳ ngày nào anh nói, trừ ngày em xã hơi
    Just name the day that you like the best
    Gọi tên ngày mà anh thấy hợp nhất với
    Only stay away on my day of rest
    Chỉ tránh xa ngày em cần thảnh thơi

    Oh, you can kiss me on a cool day a hot day a wet day
    Ôi, anh có thể hôn em cả ngày lạnh, ngày nóng, ngày mưa
    which ever one you choose
    bất kỳ ngày nào anh chọn
    Or try to kiss me on a grey day a May day a Pay day
    Hay cố hôn em cả ngày xám xịt, lễ lao động, hôm lãnh lương
    and see if I refuse
    và xem em có chịu hôn

    And if you make it on a bleak day a freak day or a week day
    Và nếu làm điều đó hôm dãi gió, bữa thất thường, ngày trong tuần
    Well you can be my guest
    À anh luôn là khách mời
    But never ever on a Sunday a Sunday the one day
    Nhưng đừng bao giờ hôn Chúa Nhật, Chúa Nhật, một ngày mà
    I need a little rest
    Em cần chút nghỉ ngơi

    Oh, you can kiss me on a week day a week day a week day
    Ôi, anh có thể hôn em ngày trong tuần, trong tuần, trong tuần
    the day to be my guest
    ngày anh là khách em mời
    But never ever on a Sunday a Sunday a Sunday
    Nhưng đừng bao giờ vào ngày Chúa Nhật, Chúa Nhật
    ‘cause that's my day of rest
    Vì đó là ngày em xã hơi

    Translated and Subtitled by Lê Quốc An

     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP