từ vựng

  1. flostigris9

    LEFT-HANDED VÀ ÁC QUỶ XẤU XA

    Ở bài viết trước chúng ta có nhắc đến từ “ambidextrous” với tiếp đầu ngữ “ambi-” vẫn giữ nét nghĩa là “cả hai”. Thế thì “dextrous” trong ambidextrous nghĩa là gì? Cùng tìm hiểu với tụi mình nhé! “Dexterous” nghĩa là “có kỹ năng” (với danh từ dexterity đồng nghĩa với skill). Các từ vựng trên đều...
  2. flostigris9

    EXTROVERT, INTROVERT & AMBIVERT – BẠN THUỘC TUÝP NGƯỜI NÀO?

    Dĩ nhiên đây không phải bài trắc nghiệm tâm lý xác định tính cách đâu. Cho dù là extrovert, introvert hay ambivert thì các từ vựng này đều có nguồn gốc từ động từ Latin “verto”, nghĩa là “xoay”. Nếu bạn luôn “xoay” suy nghĩ của mình vào trong (intro-), bạn là một introvert; nếu ngược lại, bạn...
  3. I

    Flash card từ vựng Minna no nihongo

    Hiện nay, Flashcard được biết đến như là một công cụ học tập rất hiệu quả. Người học có thể sử dụng Flashcard trong nhiều ngành khác nhau nhưng phổ biến nhất chính là học ngoại ngữ với 70% flashcard trên thế giới được dùng để học từ vựng tiếng nước ngoài. "Minna No Nihongo Flash Card" là lựa...
  4. Linh Nhi

    Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Hàn

    1 가깝다 >< 멀다 gần >< xa 2 가볍다 >< 무겁다 nhẹ >< nặng 3 가난하다 >< 부유하다 nghèo nàn >< giàu có 4 간단하다>< 복잡하다 đơn giản >< phức tạp 5 거칠다 >< 부드럽다 sần sùi >< mềm mại 6 걱정하다 >< 안심하다 lo lắng >< an tâm 7 계속하다 >< 중단하다 liên tục >< gián đoạn 8 귀엽다 >< 얄밉다 đáng yêu >< đáng ghét 9 게으르다 >< 열심하다 lười >< chăm chỉ 10 기쁘다...
  5. D

    Bí quyết làm tăng "dung lượng" bộ nhớ khi học từ vựng

    Các nhà tâm lý học về trí nhớ cho rằng có khoảng 7 nhân tố cơ bản để dễ dàng gợi nhớ mọi thứ cũng như từ vựng khi học ngoại ngữ. Việc học ngoại ngữ là sự thiết lập một nguồn từ vựng trong não bạn. Có một khối lượng lớn từ vựng sẽ giúp bạn rất nhiều trong giao tiếp. Dưới đây là một số lời...
  6. steve_svvn

    Từ vựng 90 nghề nghiệp

    1. Accountant: kế toán viên 2. Actor: nam diên viên 3. Actress: nữ diễn viên 4. Architect: kiến trúc sư 5. Artist: họa sĩ 6. Assembler: công nhân lắp ráp 7. Babysitter: người giữ trẻ hộ 8. Baker: thợ làm bánh mì 9. Barber: thợ hớt tóc 10. Bricklayer / Mason: thợ nề, thợ hồ 11...
  7. Thùy Vi

    Trò chơi: Từ vựng tiếng Anh

    Phần I: Từ trái nghĩa Thể lệ trò chơi phần I như sau: Người đầu tiên sẽ đưa ra một từ vựng tiếng Anh, người tiếp theo sẽ tìm một từ vựng tiếng Anh trái nghĩa với từ trước và đưa ra một từ vựng tiếng Anh khác.\m/ Lưu ý: Cần phiên dịch tiếng Việt bên cạnh từ vựng tiếng Anh...
  8. Newsun

    [DOWNLOAD] 1000 từ Tiếng Anh thông dụng nhất

    File này chỉ liệt kê danh sách các từ tiếng Anh có link đến file mp3 cách phát âm từng từ, nếu cần click vào tải về hoặc có thể dùng một công cụ phát âm khác cũng được (Google Dịch chẳng hạn ;) ) Vì ở dạng excel nên bên cạnh mỗi từ còn rất rất nhiều ô, anh em muốn thì có thể tự bổ sung nghĩa và...
  9. V

    Từ vựng các loại trái cây phổ biến ở Việt Nam

    Các loại trái cây thường dùng. Chuối : banana Cam : orange Quit : tangerine Đu đủ : papaya Bưởi : grapefruit Mít : jackfruit Mãng cầu : custard – apple Măng cụt : mangosteen Sầu riêng : durian Dưa hấu : water melon Thơm ( dứa ) : pineapple Dừa : coconut Xoài : mango Chôm chôm : rambutan...
  10. LIBRETeam

    Thử sức từ vựng cùng SFlashCard

    Trang web của SFlashCard online: https://sflashcard.com SFlashCard giờ đây không chỉ cung cấp cho bạn công cụ học tập từ mới thông qua hệ thống thẻ, mà còn hỗ trợ cho bạn chức năng mới: Quiz. Có thể nói rằng Quiz là một chức năng kiểm tra rất hay, sử dụng 3 hình thức: read, write và listen. Dựa...
  11. LIBRETeam

    Học từ vựng hiệu quả cùng SFlashCard

    Mình là thành viên của nhóm phát triển phần mêm LIBRETeam Bên mình nhận thấy nhu cầu học ngoại ngữ đặc biệt là tiếng anh hiện nay rất lớn mà các phương pháp tự học từ vựng hoặc học online hiện nay có khá nhiều hạn chế, Nên hiện giờ bọn mình đang phát triển 1 trang web học tiếng anh hoàn toàn...
  12. zhd.95

    Từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề Trường học

    TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT Chủ đề: Trường học 学生(gakusei): học sinh 先生(sensei): giáo viên 留学生(ryuugakusei): du học sinh 大学生(daigakusei): sinh viên 学校(gakkou): trường học 小学校(shougakkou): trường tiểu học 中学校(chuugakkou): trường trung học cơ sở 高等学校 (koutougakkou): trường trung học phổ thông 教室...
  13. L

    Từ vựng tiếng Trung về động vật (biển)

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 海鸥 hǎi’ōu hải âu 2 鹈鹕 tí hú con bồ nông 3 海狮 hǎishī sư tử biển 4 海象 hǎi xiàng hải mã 5 水族馆 Shuǐzú guǎn bể cá, bể thủy sinh 6 鱼 yú cá 7 鳍 qí vây cá 8 鳞片 lín piàn vảy cá 9 海豚 hǎitún cá heo...
  14. L

    Từ vựng tiếng Trung về thời gian

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Anh Tiếng Việt 1 秒钟 miǎo zhōng second Giây 2 分钟 fēn zhōng minute Phút 3 小时 xiǎo shí hour Giờ 4 天 tiān day Ngày 5 星期 xīng qī week Tuần 6 月 yuè month Tháng 7 季节 jì jié season Mùa 8 年 nián...
  15. L

    Từ vựng tiếng Trung về động vật (3) - chim chóc

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 麻雀 máquè chim vành khuyên 2 唧啾 jī jiū chíp chíp 3 鸽 gē chim câu 4 蛋 dàn trứng 5 巢 cháo tổ chim 6 羽毛 yǔmáo lông chim 7 蜂鸟 fēng niǎo chim ruồi(1 loại chim hút mật) 8 鸟嘴 niǎo zuǐ mỏ chim 9 喙 huì...
  16. L

    Từ vựng tiếng Trung về trang phục (Đồ nam)

    1. 衬衣 chèn yī: Sơ mi a. 袖子 xiù zi:Tay áo b. 衣领 yī lǐng:Cổ áo c. 衬衫 的 商标 chèn shān de shāng biāo:Mác áo d. 口袋 kǒu dài:Túi áo 2 ,T 恤杉 tì xù shān:Áo thun 3. 裤子 kù zi:Quần dài 4. 牛仔裤 niú zǎi kù:Quần bò 5. 沙滩 裤shātān kù:Quần soọc 6. 帽子 mào zi:Mũ, nón 7. 无边 帽 wú biān mào:Nón lưỡi trai 8. 领带 lǐng...
  17. L

    Từ vựng tiếng Trung về Y học(1)

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 邦迪 bāng dí băng dán cá nhân 2 创可贴 chuāngkětiē 3 绷带 bēngdài băng vải 4 吊带 diào dài dây đeo 5 石膏模 shígāo mó bó bột 6 急救装备 jíjiù zhuāngbèi đồ dùng cấp cứu 7 药丸 yàowán thuốc viên 8 胶囊 jiāonáng thuốc con...
  18. L

    Từ vựng tiếng Trung về động vật (2)

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 蚂蚁 mǎ yǐ Con kiến 2 触角 chùjiǎo Râu(của sâu bọ) 3 蚁丘 yǐ qiū Tổ kiến 4 蚂蚱 màzha Châu chấu 5 蟋蟀 xīshuài Con dế 6 蝎子 xiēzi Bọ cạp 7 有刺的动物 yǒu cì de dòngwù Động vật có ngòi đốt 8 苍蝇 cāngyíng Con ruồi...
  19. L

    Một số cụm từ thường sử dụng trong giao tiếp

    STT CỤM TỪ Ý NGHĨA GHI CHÚ 1 가슴을울리다 Làm cảm động, làm xúc động 가슴:ngực울리다 2 가슴을태우다 Lo lắng vô cùngLo cháy ruột gan 태우다: đốt cháy 3 나이가아깝다 Không đúng tuổi, không chín chắn như lứa tuổi 나이: tuổi아깝다: tiếc nuối 4 날이새다 Việc hỏngviệc công cốc 날: ngày새다:rò rỉ 5 다리를놓다 làm trung gian 다리...
  20. L

    Từ vựng tiếng Trung về động vật (1)

    STT Tiếng trung Phiên âm Tiếng Việt 1 公牛 gōngniú Bò đực 2 牛角 niú jiǎo Sừng bò 3 牛鼻 niú bí Mũi bò 4 尾巴 wěiba Đuôi 5 蹄子 tí zǐ Móng guốc 6 母牛 mǔ niú Bò cái 7 乳房 rǔfáng Vú 8 乳牛 rǔ niú Con bê 牛犊 niúdú 小牛 xiǎo niú 9 牛群 niú qún Đàn bò 10 牛粪 niúfèn Phân bò 11 绵羊 miányáng Cừu 12 羊毛...
  21. L

    Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên, thời tiết

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 云彩 yúncǎi mây,áng mây 2 雨 yǔ mưa 3 雨滴 yǔ dī giọt mưa 4 伞 sǎn cái ô,cái dù 5 雨衣 yǔyī áo mưa 6 闪电 shǎndiàn chớp 7 雷 léi sấm 8 彩虹 cǎihóng cầu vồng 9 风 fēng gió 10 龙卷风 lóngjuǎnfēng gió...
  22. L

    Từ vựng tiếng Trung về đồ vật

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 椅子 yǐzi Cái ghế 2 扶手椅子 fúshǒu yǐzi Ghế tay vịn 3 摇椅 yáoyǐ Ghế bập bênh 4 凳子 dèngzi Ghế đẩu 5 架子 jiàzi Cái giá 6 书橱 shūchú Tủ sách, tủ đựng sách 7 长沙发 Chángshā fā Ghế sa lông 8 沙发 fà shāfā 9 坐垫...
  23. L

    Từ vựng tiếng trung về trang phục

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 珠宝盒 zhūbǎo hé hộp nữ trang 2 拉链 lāliàn phéc-mơ-tuya,khóa kéo 3 外套 wàitào áo khoác 4 毛线衣 máoxiàn yī áo len 5 连指手套 lián zhǐ shǒutào bao tay liền ngón 6 手套 shǒutào bao tay,găng tay 7 戒指 jièzhǐ nhẫn 8 手镯...
  24. L

    Từ vựng tiếng Trung về thực vật (1)

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 树 shù Cây cối 2 树干 shù gàn Thân cây 3 树皮 shùpí Vỏ cây 4 叶 yè Lá 5 树枝 shùzhī Cành cây 6 树梢 shù shāo Ngọn cây 7 根 gēn Rễ 8 地下茎 dìxià jìng Rễ cây 9 橡实 xiàng shí Quả cây lịch,quả dầu 10 花...
  25. L

    Từ vựng tiếng Trung về màu sắc

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 彩色 cǎisè màu sắc 2 翠 cuì xanh biếc 3 皂 zào màu đen 4 玄 xuán 5 黑色 hēisè 6 天蓝色 tiānlánsè xanh da trời 7 银色 yínsè màu bạc 8 栗色 lìsè màu nâu hạt dẻ 9 褐色 hèsè màu nâu 10 棕色 zōngsè 11 丹 dān màu đỏ 12 红色 hóngsè 13 赤 chì đỏ nhạt,đỏ son 14 橙...
  26. L

    Từ vựng tiếng Hàn về các loại hoa quả (tiếp theo)

    1, 당근: Cà rốt 2, 오이: Dưa chuột 3, 호박: Bí ngô (bí đỏ) 4, 애호박: Bí ngô bao tử 5, 옥수수: Ngô 6, 가지: Cà tím (cà dái dê) 7, 고추: Ớt 8, 무: Củ cải 9, 피망: Ớt Đà Lạt (ớt xào) 10, 생강: Gừng 11, 마늘: Tỏi 12, 고구마: Khoai lang 13, 감자: Khoai tây 14, 양파: Hành tây 15, 땅콩: Củ lạc 참외: Dưa...
  27. L

    Từ vựng tiếng Trung về gia đình

    1. 曾祖父 zēng zǔ fù :Cụ ông 2. 曾祖母zēng zǔ mǔ: Cụ bà 3. 祖父 zǔfù 、 爷爷 yéye: Ông nội 4. 祖母 zǔmǔ、 奶奶 nǎinai: Bà nội 5. 外公 wài gōng:Ông ngoại 6. 外婆 wài pó:Bà ngoại 7. 岳父 yuè fù:Nhạc phụ, bố vợ 8. 岳母 yuè mǔ:Nhạc mẫu, mẹ vợ 9. 姑丈 gū zhàng:chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố) 10. 姑姑 gūgu:cô(em gái bố) 11...
  28. L

    Từ vựng tiếng Trung về các loại hoa quả

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 苹果 píngguǒ Quả táo 2 苹果核 píngguǒ hé Lõi táo 3 苹果瓣 píngguǒ bàn Vỏ táo 4 籽 zǐ Hạt 5 香蕉 xiāngjiāo Quả chuối 6 皮 pí Vỏ 7 桔子 jú zǐ Quả cam 8 桔子汁 jú zǐ zhī Nước cam 9 梨...
  29. L

    Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể con người

    1) Đầu – Head – 头 (Tóu) – Đầu 2) Trán – Forehead – 前额 (Qián’é) – Tiền Ngạch 3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué) – Thái Dương Huyệt 4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng) – Nhãn Tinh 5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi) – Nhãn Mi 6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo) – Tiệp Mao 7) Lòng đen – Pupil...
  30. L

    Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn(6)

    Bài 6: Đi Taxi Lái xe : 어서 오세요. 어디로 가십니까? [Eoseo oseyo. Eodiro gasimnikka?] Xin chào, ngài muốn đi đâu ? Bill: 서울호텔로 가 주세요. [Seoul hotello ga juseyo] Khách sạn Seoul ạ.. 시간이 얼마나 걸리죠? [Sigani eolmana geollijyo?] Mất bao lâu đến đó? Lái xe : 두 시간 정도 걸려요. [Du sigan jeongdo geollyeoyo.] Khoảng...
  31. peterlr

    Cốt lõi để viết tốt

    Các bạn, Để viết tốt (dùng tiếng Việt hay tiếng nước ngoài) thì có 2 cái là quan trọng nhất: Viết đúng: dùng đúng từ, đúng cách dùng; ngữ pháp đúng Viết hay: có cảm xúc, dùng các từ/cụm từ biểu cảm. Để giải quyết được tiêu chí 1 thì các bạn cần học từ vựng đúng cách: nghĩa là khi học...
  32. L

    Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn(2)

    Bài 2. Đổi tiền Bill: 돈 좀 바꿔 주세요. [Don jom bakkwo juseyo.] Tôi muốn đổi một số tiền . Nhân viên ngân hàng. 얼마를 바꿔 드릴까요? [Eolmareul bakkwo deurilkkayo?] Ngài muốn đổi bao nhiêu tiền ? Bill: 천 달러만 바꿔 주세요. [Cheon dalleoman bakkwo juseyo.] Làm ơn đổi cho tôi một nghìn đô la Mỹ. 오늘 일 달러에 얼마예요...
  33. L

    Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn(1)

    Bài 1: Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn 네.(예.) [Ne.(ye.)] Đúng, Vâng 아니오. [Anio.] Không. 여보세요. [Yeoboseyo.] A lô ( khi nghe máy điện thoại). 안녕하세요. [Annyeong-haseyo.] Xin chào. 안녕히 계세요. [Annyong-hi gyeseyo.] Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về ). 안녕히 가세요. [Annyeong-hi...
  34. K

    Học Vocabulary tốc độ

    Speed Up Vocabulary là quyển học Tiếng Anh theo phương pháp thực hành dành cho người mới bắt đầu. Nó được biên soạn để phục vụ cho cả việc học ở lớp và tự học ở nhà. Nhiều nhà ngôn ngữ học xem xét phát triển vốn từ vựng là quan trọng hơn học ngữ pháp, các đơn vị từ vựng mang nhiều ý nghĩa hơn...
  35. K

    Cách học từ vựng nhanh và hiệu quả

    Trước tiên hãy cùng tìm hiểu một chút về nguyên tác ghi nhớ của não bộ nhé. Trí nhớ được phân ra làm 3 loại riêng biệt: sensory memory (trí nhớ tạm thời), short-term memory (trí nhớ ngắn hạn), long-term memory (trí nhớ dài hạn). 1.Sensory memory Vùng ghi nhớ tạm thời là dạng ngắn nhất của trí...
  36. disappear_forever

    3000 từ tiếng Anh thông dụng có phiên âm và nghĩa tiếng Việt

    Hiện nay, trong cuốn từ điển Oxford có liệt kê 3000 từ thông dụng nhất để giúp người học ngoại ngữ tra cứu. Nó là nền tảng để xây dựng hệ thống từ vựng trong tiếng Anh. Nắm được chúng, người học không còn phải lo lắng gì nhiều trong việc học tất cả các kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Tiếng Anh...
  37. T

    Một số từ vựng tiếng Anh thông dụng hàng ngày

    Số ----> Number 1 ----> One 2 ----> Two 3 ----> Three 4 ----> Four 5 ----> Five 6 ----> Six 7 ----> Seven 8----> Eight 9 ----> Nine 10 ----> Ten 11 ----> Eleven 12 ----> Twelve 13 ----> Thirteen 14 ----> Fourteen 15 ----> Fifteen 16 ----> Sixteen 17 ----> Seventeen 18 ----> Eighteen 19 ---->...
  38. Newsun

    75 cấu trúc tiếng anh cơ bản thường gặp ở thpt

    75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông -------------------- S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...) e.g.1 This structure is too easy for you to remember. e.g.2: He ran too fast for me to follow. S + V + so + adj/ adv +...
  39. thanhthanhgt2603

    Thơ vui học từ vựng tiếng Anh nhanh, hiệu quả!!!

    :KSV@01::KSV@01::KSV@01: Các bạn muốn nhớ từ vựng nhanh thì hãy học bài thơ này, nó sẽ giúp các bạn nhớ nhanh những từ cơ bản, thông dụng trong tiếng Anh: Thơ vui học tiếng Anh :KSV@06::KSV@06::KSV@06:
  40. Newsun

    English ToolTip - phần mềm giúp học từ vựng hay cực

    Phần mềm học từ vựng qua nhắc nhở có hỗ trợ hình ảnh, ví dụ theo ngữ cảnh và phát âm. Chắc hẳn bạn cũng như tôi đều đã biết… Ngoại ngữ không những là một môn học quan trọng mà còn là chìa khóa để chúng ta tiếp cận với vô số kiến thức bên ngoài. Nhưng rào cản để học ngoại ngữ thì rất nhiều...
Quay lại
Top Bottom