Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ th.ể con người

learnlink

Thành viên thân thiết
Thành viên thân thiết
Tham gia
15/11/2011
Bài viết
7
549448_591196857575868_1613219386_n.jpg

1) Đầu – Head – 头 (Tóu) – Đầu

2) Trán – Forehead – 前额 (Qián’é) – Tiền Ngạch

3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué) – Thái Dương Huyệt

4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng) – Nhãn Tinh

5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi) – Nhãn Mi

6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo) – Tiệp Mao

7) Lòng đen – Pupil – 瞳孔 (Tóngkǒng) – Đồng Hổng

8) Con ngươi – Iris – 虹膜 (Hóngmó) – Hồng Mô

9) Mí mắt – Eyelid – 眼皮 (Yǎnpí) – Nhãn Bì

10) Má – Cheek – 面颊 (Miànjiá)- Diện Giáp


(Còn nữa)
Tìm hiểu thêm tại: http://cunghoc.org/?p=3264

 
Top