tiếng trung

  1. M

    Dạy học tiếng Trung TRỰC TIẾP + ONLINE CHẤT LƯỢNG CAO, Youtube ĐÀO HẠNH - ĐT: 0978020636

    GIẢNG VIÊN : CÔ ĐÀO HẠNH, MASTER ngành giảng dạy ngoại ngữ chuẩn mực quốc tế Học Tiếng Trung CÔ ĐÀO HẠNH - 0978.020.636 - Web : tiengtrunghanoi.com Khóa Học Tiếng Trung chất lượng tốt nhất Hà Nội DẠY HỌC TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI ĐI LÀM , HSK, TRẺ EM Đây là những gì khóa học sẽ mang lại cho...
  2. D

    Đào tạo cấp chứng chỉ tiếng anh, chứng chỉ tin học uy tín

    Đào tạo cấp chứng chỉ tiếng anh, chứng chỉ tin học uy tín ĐT: 0932***241***425 Chứng chỉ, tiếng anh, tiếng trung, tin học, bằng Trung tâm đào tạo hướng nghiệp Thăng Long liên tục tuyển sinh, đào tạo các khóa ngắn hạn cấp chứng chỉ tiếng anh, chứng chỉ tin học, trong phạm vi Hà Nội, Hồ...
  3. Newsun

    Trung tâm tiếng trung tốt tại Hà Nội - TP.HCM

    Những chỗ dạy tiếng hoa chất lượng tại Hà Nội: Quận Hoàn Kiếm: 1. Số 7 Hai Bà Trưng, trường Cao đẳng Nghệ Thuật Dạy cho các đối tượng, từ A-C, dạy nghe nói, dạy cho các cơ quan. Giáo viên: Các trường ĐH, chủ yếu ĐH NN và ĐH NN QS Quận Cầu Giấy: 1. Trường ĐH NN - ĐHQG HN, đường Nam Thăng...
  4. L

    Trung tâm LearnLink khai giảng các lớp tiếng Hàn, tiếng Trung sơ cấp tháng 10/2013

    Thông tin lớp học tiếng Hàn sơ cấp: https://cunghoc.org/?p=3575 Thông tin lớp học tiếng Trung sơ cấp: https://cunghoc.org/?p=3571
  5. L

    LearnLink khai giảng lớp tiếng trung sơ cấp quyển 1&2 tháng 10/2013

    1. Tham gia các lớp học trên các bạn sẽ được: * Miễn phí giáo trình, các tài liệu bổ trợ trong suốt quá trình học. * Giảm 5% học phí cho các bạn đăng kí nhóm từ 3 học viên trở lên. * Học sinh, sinh viên được giảm 5%. * Mỗi lớp học được sắp xếp giao lưu với giáo viên và học viên trước khi...
  6. L

    Từ vựng tiếng Trung về động vật (biển)

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 海鸥 hǎi’ōu hải âu 2 鹈鹕 tí hú con bồ nông 3 海狮 hǎishī sư tử biển 4 海象 hǎi xiàng hải mã 5 水族馆 Shuǐzú guǎn bể cá, bể thủy sinh 6 鱼 yú cá 7 鳍 qí vây cá 8 鳞片 lín piàn vảy cá 9 海豚 hǎitún cá heo...
  7. L

    Từ vựng tiếng Trung về thời gian

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Anh Tiếng Việt 1 秒钟 miǎo zhōng second Giây 2 分钟 fēn zhōng minute Phút 3 小时 xiǎo shí hour Giờ 4 天 tiān day Ngày 5 星期 xīng qī week Tuần 6 月 yuè month Tháng 7 季节 jì jié season Mùa 8 年 nián...
  8. L

    Từ vựng tiếng Trung về động vật (3) - chim chóc

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 麻雀 máquè chim vành khuyên 2 唧啾 jī jiū chíp chíp 3 鸽 gē chim câu 4 蛋 dàn trứng 5 巢 cháo tổ chim 6 羽毛 yǔmáo lông chim 7 蜂鸟 fēng niǎo chim ruồi(1 loại chim hút mật) 8 鸟嘴 niǎo zuǐ mỏ chim 9 喙 huì...
  9. L

    Từ vựng tiếng Trung về trang phục (Đồ nam)

    1. 衬衣 chèn yī: Sơ mi a. 袖子 xiù zi:Tay áo b. 衣领 yī lǐng:Cổ áo c. 衬衫 的 商标 chèn shān de shāng biāo:Mác áo d. 口袋 kǒu dài:Túi áo 2 ,T 恤杉 tì xù shān:Áo thun 3. 裤子 kù zi:Quần dài 4. 牛仔裤 niú zǎi kù:Quần bò 5. 沙滩 裤shātān kù:Quần soọc 6. 帽子 mào zi:Mũ, nón 7. 无边 帽 wú biān mào:Nón lưỡi trai 8. 领带 lǐng...
  10. L

    LearnLink khai giảng các lớp tiếng Trung, tiếng Hàn sơ cấp tháng 09/2013 chỉ 1100k/1 khóa

    Thông tin khai giảng lớp tiếng Trung sơ cấp: https://cunghoc.org/?p=3385 Thông tin khai giảng lớp tiếng Hàn sơ cấp 1: https://cunghoc.org/?p=3382 Thông tin khao giảng lớp tiếng Hàn sơ cấp 2: https://cunghoc.org/?p=3378
  11. L

    Từ vựng tiếng Trung về Y học(1)

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 邦迪 bāng dí băng dán cá nhân 2 创可贴 chuāngkětiē 3 绷带 bēngdài băng vải 4 吊带 diào dài dây đeo 5 石膏模 shígāo mó bó bột 6 急救装备 jíjiù zhuāngbèi đồ dùng cấp cứu 7 药丸 yàowán thuốc viên 8 胶囊 jiāonáng thuốc con...
  12. L

    Từ vựng tiếng Trung về động vật (2)

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 蚂蚁 mǎ yǐ Con kiến 2 触角 chùjiǎo Râu(của sâu bọ) 3 蚁丘 yǐ qiū Tổ kiến 4 蚂蚱 màzha Châu chấu 5 蟋蟀 xīshuài Con dế 6 蝎子 xiēzi Bọ cạp 7 有刺的动物 yǒu cì de dòngwù Động vật có ngòi đốt 8 苍蝇 cāngyíng Con ruồi...
  13. L

    Từ vựng tiếng Trung về động vật (1)

    STT Tiếng trung Phiên âm Tiếng Việt 1 公牛 gōngniú Bò đực 2 牛角 niú jiǎo Sừng bò 3 牛鼻 niú bí Mũi bò 4 尾巴 wěiba Đuôi 5 蹄子 tí zǐ Móng guốc 6 母牛 mǔ niú Bò cái 7 乳房 rǔfáng Vú 8 乳牛 rǔ niú Con bê 牛犊 niúdú 小牛 xiǎo niú 9 牛群 niú qún Đàn bò 10 牛粪 niúfèn Phân bò 11 绵羊 miányáng Cừu 12 羊毛...
  14. L

    Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên, thời tiết

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 云彩 yúncǎi mây,áng mây 2 雨 yǔ mưa 3 雨滴 yǔ dī giọt mưa 4 伞 sǎn cái ô,cái dù 5 雨衣 yǔyī áo mưa 6 闪电 shǎndiàn chớp 7 雷 léi sấm 8 彩虹 cǎihóng cầu vồng 9 风 fēng gió 10 龙卷风 lóngjuǎnfēng gió...
  15. L

    Từ vựng tiếng Trung về đồ vật

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 椅子 yǐzi Cái ghế 2 扶手椅子 fúshǒu yǐzi Ghế tay vịn 3 摇椅 yáoyǐ Ghế bập bênh 4 凳子 dèngzi Ghế đẩu 5 架子 jiàzi Cái giá 6 书橱 shūchú Tủ sách, tủ đựng sách 7 长沙发 Chángshā fā Ghế sa lông 8 沙发 fà shāfā 9 坐垫...
  16. L

    Từ vựng tiếng trung về trang phục

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 珠宝盒 zhūbǎo hé hộp nữ trang 2 拉链 lāliàn phéc-mơ-tuya,khóa kéo 3 外套 wàitào áo khoác 4 毛线衣 máoxiàn yī áo len 5 连指手套 lián zhǐ shǒutào bao tay liền ngón 6 手套 shǒutào bao tay,găng tay 7 戒指 jièzhǐ nhẫn 8 手镯...
  17. L

    Learnlink tưng bừng khai trương cơ sở II với nhiều ưu đãi hấp dẫn

    Để đáp ứng nhu cầu học ngày càng tăng cũng như sự tin tưởng của các bạn học viên khi tham gia học tại trung tâm – ngày 12/8 Learnlink tưng bừng khai trương chi nhánh II tại địa chỉ : Tòa nhà Cointech số 6 Đặng Xuân Bảng, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội. Với cơ sở vật chất hiện đại, số lượng phòng...
  18. L

    Từ vựng tiếng Trung về thực vật (1)

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 树 shù Cây cối 2 树干 shù gàn Thân cây 3 树皮 shùpí Vỏ cây 4 叶 yè Lá 5 树枝 shùzhī Cành cây 6 树梢 shù shāo Ngọn cây 7 根 gēn Rễ 8 地下茎 dìxià jìng Rễ cây 9 橡实 xiàng shí Quả cây lịch,quả dầu 10 花...
  19. L

    Từ vựng tiếng Trung về màu sắc

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 彩色 cǎisè màu sắc 2 翠 cuì xanh biếc 3 皂 zào màu đen 4 玄 xuán 5 黑色 hēisè 6 天蓝色 tiānlánsè xanh da trời 7 银色 yínsè màu bạc 8 栗色 lìsè màu nâu hạt dẻ 9 褐色 hèsè màu nâu 10 棕色 zōngsè 11 丹 dān màu đỏ 12 红色 hóngsè 13 赤 chì đỏ nhạt,đỏ son 14 橙...
  20. L

    LEARNLINK khai trương cơ sở 2 với các gói học tiếng Hàn-Trung-Nhật vô cùng hấp dẫn

    Truy cập: https://cunghoc.org/ để tìm hiểu thông tin chi tiết về các khóa học
  21. L

    Từ vựng tiếng Trung về gia đình

    1. 曾祖父 zēng zǔ fù :Cụ ông 2. 曾祖母zēng zǔ mǔ: Cụ bà 3. 祖父 zǔfù 、 爷爷 yéye: Ông nội 4. 祖母 zǔmǔ、 奶奶 nǎinai: Bà nội 5. 外公 wài gōng:Ông ngoại 6. 外婆 wài pó:Bà ngoại 7. 岳父 yuè fù:Nhạc phụ, bố vợ 8. 岳母 yuè mǔ:Nhạc mẫu, mẹ vợ 9. 姑丈 gū zhàng:chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố) 10. 姑姑 gūgu:cô(em gái bố) 11...
  22. L

    Từ vựng tiếng Trung về các loại hoa quả

    STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 苹果 píngguǒ Quả táo 2 苹果核 píngguǒ hé Lõi táo 3 苹果瓣 píngguǒ bàn Vỏ táo 4 籽 zǐ Hạt 5 香蕉 xiāngjiāo Quả chuối 6 皮 pí Vỏ 7 桔子 jú zǐ Quả cam 8 桔子汁 jú zǐ zhī Nước cam 9 梨...
  23. L

    Kì thi trình độ tiếng trung HSK

    HSK là gì? HSK là viết tắt của Hanyu Shuiping Kaoshi, nghĩa là Kỳ thi kiểm tra trình độ tiếng trung, do Trung tâm khảo thí trình độ tiếng Hán đặt tại Đại học Văn hóa và ngôn ngữ Bắc Kinh thiết kế, được công nhận từ tháng 2/1990 (Bộ GD TQ công nhận). Đây là kỳ thi được tiêu chuẩn hoá, thống nhất...
  24. L

    Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể con người

    1) Đầu – Head – 头 (Tóu) – Đầu 2) Trán – Forehead – 前额 (Qián’é) – Tiền Ngạch 3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué) – Thái Dương Huyệt 4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng) – Nhãn Tinh 5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi) – Nhãn Mi 6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo) – Tiệp Mao 7) Lòng đen – Pupil...
  25. T

    Tuyển CTV Dịch Phim Tiếng Trung

    Cần tuyển cộng tác viên dịch phim tiếng Trung Yêu cầu : -Thành thạo tiếng Trung -Ưu tiên những bạn đã có kinh nghiệm dịch phim Mọi thắc mắc và gửi CV liên hệ Email : phamthanhtra319@gmail.com
  26. L

    Mẹo học ngữ âm tiếng trung

    Ngữ âm chính là bước học đầu tiên các bạn được học khi bắt đầu học tiếng Trung Quốc. Cũng như các phần học ngoại ngữ khác thì tính kiên trì luôn đảm bảo thành công cho bạn. Ngữ âm tiếng Trung Quốc dễ ở chỗ, tiếng Trung đơn âm tiết, giống như tiếng Việt của ta vậy, nên việc nghe và tập theo không...
  27. L

    Ngữ pháp tiếng trung giản lược - Các cấu trúc cơ bản (tiếp theo)

    CẤU TRÚC 2: 形容词谓语句 (câu có vị ngữ là hình dung từ) A. Cấu trúc: «chủ ngữ+vị ngữ». Trong đó thành phần chủ yếu của vị ngữ là hình dung từ nhằm mô tả đặc tính, tính chất, trạng thái của chủ ngữ. Ví dụ: 这个教室 大。Phòng học này lớn. 你的中文书 多。Sách Trung văn của tôi (thì) nhiều. B. Mở rộng: a/...
  28. L

    Ngữ pháp tiếng trung giản lược - Các cấu trúc cơ bản

    CẤU TRÚC 1: 名词谓语句 (câu có vị ngữ là danh từ) A. Cấu trúc: «chủ ngữ+vị ngữ». Trong đó thành phần chủ yếu của vị ngữ có thể là: danh từ, kết cấu danh từ, số lượng từ. Vị ngữ này mô tả thời gian, thời tiết, tịch quán, tuổi tác, số lượng, giá cả, đặc tính, v.v… của chủ ngữ. Ví dụ: 今天 十月八号星期日。Hôm...
  29. L

    Ngữ pháp tiếng trung giản lược - Bài 4

    Bài 4. TRỢ ĐỘNG TỪ 助动词 Trợ động từ là từ giúp động từ để diễn tả «nhu cầu, khả năng, nguyện vọng». Trợ động từ cũng có thể bổ sung cho hình dung từ. Danh từ không được gắn vào phía sau trợ động từ. Dạng phủ định của trợ động từ có phó từ phủ định « 不 ». Trợ động từ có mấy loại như sau: 1. Trợ...
  30. L

    Ngữ pháp tiếng trung giản lược - Bài 3

    Bài 3. ĐỘNG TỪ 动词 Động từ là từ biểu thị động tác, hành vi, hoạt động tâm lý, sự phát triển biến hoá, v.v… Động từ có thể phân thành «cập vật động từ» 及物动词 (transitive verbs= động từ có kèm tân ngữ) và «bất cập vật động từ» 不及物动词(intransitive verbs= động từ không kèm tân ngữ). Dạng phủ định của...
  31. L

    Ngữ pháp tiếng trung giản lược - Bài 2

    Bài 2. HÌNH DUNG TỪ 形容词 Hình dung từ là từ mô tả hình trạng và tính chất của sự vật hay người, hoặc mô tả trạng thái của hành vi hay động tác. Phó từ « 不 » đặt trước hình dung từ để tạo dạng thức phủ định. * Các loại hình dung từ: 1. Hình dung từ mô tả hình trạng của người hay sự vật: 大 ...
  32. L

    Ngữ pháp tiếng trung giản lược - Bài 1

    PHẦN I – KHÁI NIỆM CƠ BẢN Bài 1. DANH TỪ 名词 1. Từ dùng biểu thị người hay sự vật gọi là danh từ. - Nói chung ở trước danh từ ta có thể thêm vào số từ hay lượng từ nhưng danh từ không thể nhận phó từ làm bổ nghĩa. Một số ít danh từ đơn âm tiết có thể trùng lặp để diễn tả ý «từng/mỗi». Ví dụ...
  33. Q

    Hướng dẫn cài đặt và sử dụng bộ gõ tiếng trung

    Phần mềm chuyên dùng để viết tiếng Trung ! Phần mềm QQ SoGou Pinyin giúp các bạn viết tiếng trung dễ dàng hơn: Bước 1: Download bộ cài SoGou Pinyin Đầu tiên bạn tải phần mềm ngay tại đây: + Link Mediafire + Link Fshare Password nếu có yêu cầu: kenhsinhvien.net Hoặc vào trang của Sogou ...
  34. A

    Học ngoại ngữ tại Bắc Ninh với Atlantic

    Trung tâm Ngoại ngữ ATLANTIC là Trung tâm đào tạo ngoại ngữ liên kết với trường COLEMAN COLLEGE Singapore, trong lĩnh vực đào tạo ngoại ngữ và du học. Hãy đến với chúng tôi trung tâm ngoại ngữ quốc tế ATLANTIC để được tư vấn miễn phí cách học ngoại ngữ và đây cũng là địa chỉ tin cậy cho bạn học...
  35. H

    Tìm thêm bạn học nhóm Tiếng Trung với giáo viên giỏi

    Chào các bạn Mình mới bắt đầu học Tiếng Trung, mình định tổ chức một lớp dành cho người mới bắt đầu học. Lớp bây h mới có 3 người. MÌnh muốn rủ thêm 2 bạn nữa. Lớp học do một giảng viên ĐHSPHN giảng dậy (là ng quên của mình) học phí khóa học chỉ là 500k/ 3tháng thôi. Thày giáo dạy rất tryền cảm...
  36. N

    Các Trung tâm tiếng Trung tốt nhất Hà Nội -TTNN Bắc Kinh

    Trung Tâm Ngoại Ngữ Bắc Kinh chuyên đào tạo và bồi dưỡng tiếng Trung ở 46/91 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội. Trung tâm liên tục tuyển sinh các lớp học tiếng Trung trình độ A-B-C, Du lịch, Thương mại, Giao tiếp, Luyện thi cấp tốc, Luyện thi HSK...; Các lớp Dịch cơ bản, nâng cao, Chuyên đề Dịch. Hàng...
  37. S

    Cấp chứng chỉ tiếng Hàn, tiếng Nhật, tiếng Trung, tiếng Pháp

    TÔ CHỨC THI CẤP CHỨNG CHỈ TIN HỌC, NGOẠI NGỮ Nhận tư vấn, ôn thi và cấp các chứng chỉ sau: - Tư vấn ôn, thi chứng chỉ Tin học A, B, C của trung tâm và của bộ giáo dục. -Tư vấn ôn, thi chứng chỉ Ngoại ngữ A, B, C của trung tâm và của bộ giáo dục : Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiến Hàn, Tiếng Pháp...
  38. N

    Trung tâm tiếng Trung tốt ở Hà Nội-Trung tâm Ngoại Ngữ Bắc Kinh

    Trung Tâm Ngoại Ngữ Bắc Kinh chuyên đào tạo và bồi dưỡng tiếng Trung ở 46/91 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội. Trung tâm liên tục tuyển sinh các lớp học tiếng Trung trình độ A-B-C, Du lịch, Thương mại, Giao tiếp, Luyện thi cấp tốc, Luyện thi HSK...; Các lớp Dịch cơ bản, nâng cao, Chuyên đề Dịch. Hàng...
  39. H

    Lớp học tiếng Trung tốt nhất tại ngoại ngữ quốc tế ATLANTIC - Bắc Ninh

    Các bạn học viên thân mến! · Để đáp ứng nhu cầu tuyển dụng và sử dụng lao động ngày càng nhiều của các doanh nghiệp Trung Quốc khi đầu tư vào Việt Nam nói chung và vào tỉnh Bắc Ninh nói riêng ; đồng thời nhằm bổ sung và nâng cao trình độ ngoại ngữ cho người Việt, trung tâm ngoại ngữ quốc tế...
  40. L

    Ngữ pháp tiếng trung (3)

    CẤU TRÚC 7: 连动句 (câu có vị ngữ là hai động từ) Hình thức chung: Chủ ngữ+ động từ1 + (tân ngữ) + động từ2 + (tân ngữ). 我们用汉语谈话。Chúng tôi dùng Hán ngữ [để] nói chuyện. 我要去公园玩。Tôi muốn đi công viên chơi. 他坐飞机去北京了。Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh. 他握着我的手说: «很好, 很好。» Hắn nắm tay tôi nói...
  41. L

    Học tiếng Hàn, Trung ở đâu hiệu quả??

    Chào các bạn. Bạn muốn học ngoại ngữ? nhưng những trung tâm ngoại ngữ hiện nay dường như không thể giúp gì được cho bạn bởi sĩ số lớp quá đông, giáo viên giảng dạy quá ồ ạt hoàn toàn không có sự tương tác thường xuyên và liên tục giữa học viên với giáo viên và giữa các học viên với nhau. Học...
  42. L

    Làm cách nào để học tiếng Trung có hiệu quả hơn?

    Kinh nghiệm này được đúc kết từ những thầy cô dạy chuyên ngành tiếng Hán(ở trường đại học Vũ Hán, Trung Quốc) và một số bậc anh chị cao thủ tiếng Hán … Học tốt phiên Âm (pinyin) Luôn học phiên âm và chú ý các thanh Muốn học tốt được tiếng Hán, điều đầu tiên là phải nắm thật chắc...
  43. L

    Bạn đã làm gì để cải thiện trình tiếng Anh của mình???

    Anh ngữ ngày nay đóng một vai trò quan trọng trong việc giao tiếp, học tập, rút ngắn khoảng cách ngôn ngữ… Tuy nhiên với nhiều người, việc học và biến nó trở thành công cụ của mình lại là một “bài toán khó” và chưa có lời giải đáp… Vậy bạn tham khảo và thử vận dụng những phương pháp dưới đây...
  44. T

    Học khẩu ngữ tiếng Trung rẻ mà hay!

    Học tiếng Trung cùng lớp tiếng Trung An Phong! Nhận thấy các bạn học tiếng Trung phần nhiều vì mục đích giao tiếp, nhưng không phải bất cứ một lớp học nào cũng có những điều kiện cần thiết để học ngoại ngữ như: số lượng người ít, giáo viên phát âm chuẩn, nhiệt tình, học sinh có nhiều thời gian...
Quay lại
Top Bottom