cơ thể con người

  1. L

    Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể con người

    1) Đầu – Head – 头 (Tóu) – Đầu 2) Trán – Forehead – 前额 (Qián’é) – Tiền Ngạch 3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué) – Thái Dương Huyệt 4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng) – Nhãn Tinh 5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi) – Nhãn Mi 6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo) – Tiệp Mao 7) Lòng đen – Pupil...
Top