Tổng hợp từ vựng N5

dung Kosei

Thành viên thân thiết
Thành viên thân thiết
Tham gia
21/11/2017
Bài viết
164
tu-vung-tieng-nhat-n5-2.jpg




600 từ vựng tiếng Nhật N5 (Phần 2)


  1. 押す ~ おす : Ấn ,nhấn
  2. 遅い ~ おそい : Chậm trễ,muộn giờ
  3. お茶 ~ おちゃ : Trà
  4. お手洗い ~ おてあらい : Nhà vệ sinh
  5. お父さん ~ おとうさん : Bố ,cha
  6. 弟 ~ おとうと : Em trai tôi
  7. 男 ~ おとこ : Con trai,đàn ông
  8. 男の子 ~ おとこのこ : Bé trai
  9. 一昨日 ~ おととい : Hôm kia
  10. 一昨年 ~ おととし : Năm kia
  11. 大人 ~ おとな : Người lớn
  12. おなか : Bụng
  13. 同じ ~ おなじ : Giống nhau
  14. お兄さん ~ おにいさん : Anh trai người khác
  15. お姉さん ~ おねえさん : Chị gái người khác
  16. お祖母さん ~ おばあさん : Bà người khác
  17. 叔母さん ~ おばさん : Dì ,cô
  18. お風呂 ~ おふろ : Bốn tắm,phòng tắm
  19. お弁当 ~ おべんとう : Cơm hộp
  20. 覚える ~ おぼえる : Nhớ
  21. お巡りさん ~ おまわりさん : Cảnh sát giao thông (cách nói thân mật)
  22. 重い ~ おもい : Nặng
  23. 面白い ~ おもしろい : Thú vị
  24. 泳ぐ ~ およぐ : Bơi lội
  25. 降りる ~ おりる : Xuống xe
  26. 終る ~ おわる : Kết thúc
  27. 音楽 ~ おんがく : Âm nhạc
  28. 女 ~ おんな : Con gái,phụ nữ
  29. 女の子 ~ おんなのこ : Bé gái
  30. 外国 ~ がいこく : Nước ngoài
  31. 外国人 ~ がいこくじん : Người nước ngoài
  32. 会社~ かいしゃ : Công ty
  33. 階段 ~ かいだん : Cầu thang
  34. 買い物 ~ かいもの : Mua sắm
  35. 買う ~ かう : Mua
  36. 返す ~ かえす : Trả lại
  37. 帰る~ かえる : Trở về
  38. かかる : Tốn kém
  39. かぎ : Chìa khóa
  40. 書く~ かく : Viết
  41. 学生 ~ がくせい: Học sinh
  42. (電話を) ~ かける : Gọi điện
  43. 金曜日 ~ きんようび : Thứ 6
  44. 薬 ~ くすり :Thuốc uống
  45. ください :Xin hãy
  46. 果物 ~ くだもの : Trái cây
  47. 口 くち : Cái miệng
  48. 靴 ~ くつ : Đôi giày
  49. 靴下 ~ くつした : Vớ, tất chân
  50. 国 ~ くに : Đất nước,quốc gia
  51. 曇り ~ くもり : Đám mây
  52. 曇り ~ くもり: Trời nhiều mây
  53. 暗い ~ くらい : Tối
  54. クラス : Lớp học
  55. グラム : Gram
  56. 来る ~ くる: Đến
  57. 車 ~ くるま : Xe hơi
  58. 黒 ~ くろ : Màu đen
  59. 黒い ~ くろい : Đen, u ám
  60. 警官 ~ けいかん : Cảnh sát
  61. 今朝 ~ けさ : Sáng nay
  62. 消す ~ けす : Tắt, xóa
  63. 結構~ けっこう : Đủ rồi ,được rồi
  64. 結婚 ~ けっこん: Kết hôn
  65. 月曜日 ~ げつようび : Thứ 2
  66. 玄関 ~ げんかん : Tiền sảnh,hành lang
  67. 元気 ~ げんき : Sức khỏe, khỏe mạnh
  68. 五 ~ ご : Số 5
  69. 公園 ~ こうえん: Công viên
  70. 交差点 ~ こうさてん : Ngã 4
  71. 紅茶 ~ こうちゃ: Hồng trà
  72. 交番 ~ こうばん : Cảnh sát phường
  73. 声~ こえ: Giọng nói,tiếng nói
  74. コート: Áo khoác
  75. コーヒー : cafe
  76. ここ: Ở đây
  77. 午後 ~ ごご : Buổi chiều
  78. 九日 ~ ここのか : Ngày mồng 9
  79. 九つ ~ ここのつ : 9 cái
  80. 午前 ~ ごぜん : Buổi sáng
  81. 答える~ こたえる : Trả lời
  82. こちら : Chỗ này
  83. こっち : Chỗ này
  84. コップ : Cái cốc
  85. 今年 ~ ことし : Năm nay
  86. 言葉~ ことば : Từ vựng
  87. 子供 ~ こども : Trẻ con
  88. この : Cái ~ này
  89. 御飯 ~ ごはん : Cơm
  90. コピーする : Coppy
  91. 困る ~ こまる : Khốn khổ
  92. これ : Cái này
  93. 今月 ~ こんげつ : Tháng này
  94. 今週 ~ こんしゅう : Tuần này
  95. こんな : Chuyện này
  96. 今晩 ~ こんばん : Tối nay
  97. さあ : Vậy thì
  98. 財布 ~ さいふ : Cái ví
  99. 魚 ~ さかな: Cá
  100. 先 ~ さき : Trước




Bài viết đọc thêm >>>Cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
 

Mã:
https://trungtamnhatngu.edu.vn/dao-tao/Hoc-phi/Hoc-phi-cac-lop-9/
 
×
Quay lại
Top