Từ vựng tiếng Trung về động vật (3) - chim chóc

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi learnlink, 31/8/2013. — 1.191 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Từ vựng tiếng Trung về động vật (3) - chim chóc

    [​IMG]
    STT

    Tiếng Trung

    Phiên âm

    Tiếng Việt

    1

    麻雀

    máquè

    chim vành khuyên

    2

    唧啾

    jī jiū

    chíp chíp

    3





    chim câu

    4



    dàn

    trứng

    5



    cháo

    tổ chim

    6

    羽毛

    yǔmáo

    lông chim

    7

    蜂鸟

    fēng niǎo

    chim ruồi(1 loại chim hút mật)

    8

    鸟嘴

    niǎo zuǐ

    mỏ chim

    9



    huì

    mỏ

    10

    鸽子

    gēzǐ

    chim bồ câu

    11

    乌鸦

    wūyā

    quạ

    12

    啄木鸟

    zhuómùniǎo

    chim gõ kiến

    13

    鹦鹉

    yīngwǔ

    anh vũ (vẹt)

    14



    guàn



    15





    hạc

    16

    猎鹰

    liè yīng

    chim ưng,chim cắt

    17

    老鹰

    lǎo yīng

    con ó

    18

    猫头鹰

    māotóuyīng

    cú mèo

    19

    兀鹰

    wù yīng

    kền kền khoang cổ ( ở Nam Mĩ)

    20

    鸵鸟

    tuóniǎo

    đà điểu

    21

    火鸡

    huǒjī

    gà tây

    22

    孔雀

    kǒngquè

    chim công,chim khổng tước

    23

    企鹅

    qǐ’é

    chim cánh cụt

    24



    é

    ngỗng

    25

    鸭子

    yāzi

    vịt

    26

    鸭叫

    yā jiào

    tiếng vịt kêu

    27

    天鹅

    ti tiāné

    thiên nga

    28

    鸟笼子

    niǎolóng zǐ

    lồng chim

    (Sưu tầm và tổng hợp)
    Tìm hiểu thông tin chi tiết tại: http://cunghoc.org/?p=3432
     




Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP