Tổng hợp từ vựng kanji về bộ "Đầu - 頭"

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi thao.kosei, 9/10/2019. — 216 Lượt xem

  1. thao.kosei

    thao.kosei Thành viên mới

    Tổng hợp từ vựng kanji về bộ "Đầu - 頭"

    I. あたま【頭】- Atama 1. Đầu (của người, động vật)

    1. 頭(あたま)を上(あ)げる: Ngẩng đầu lên.
    2. 頭(あたま)を左(ひだり)に傾(かたむ)ける: Quay đầu sang bên trái.
    3. 窓(まど)から頭(あたま)を出(だ)す: Thò đầu ra cửa sổ.
    4. 子供(こども)の頭(あたま)をなでる: Xoa đầu trẻ con.
    5. 頭(あたま)に石(せっ)けんをぬる: vò đầu
    6. 頭(あたま)を地上(ちじょう)に打(う)ちつける: dộng đầu xuống đất



    II. Tóc

    7. 短(みじか)く刈(か)った頭(あたま) : Đầu (tóc) cắt ngắn.
    8. 祖父(そふ)の頭(あたま)は白(しろ)くなった: Đầu (tóc) của ông tôi đã bạc



    III. Phần đầu, phần trên cùng của một vật

    9. くぎの頭 Đầu của cái đinh, mũ đinh
    10. 彼(かれ)は行列(ぎょうれつ)の頭(あたま)にいる : Anh ta đang ở đầu hàng.


    Tiếp tục theo dõi bài học này nhé: >>>Tổng hợp từ vựng kanji về bộ "Đầu - 頭"

    >>> MỜI BẠN GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI <<<
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP