7 RINGS (Lời Dịch Anh Việt) Ariana Grande

Trong chuyên mục 'Listening (Nghe)' đăng bởi LEQUOCAN, 22/8/2019. — 938 Lượt xem

  1. LEQUOCAN

    LEQUOCAN Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    7 RINGS (Lời Dịch Anh Việt) Ariana Grande

    7 RINGS
    Video Clip này được chèn từ YouTube. Bạn có thể xem trên các trình duyệt có hỗ trợ HTML5.

    Ariana Grande


    Facebook: https://www.facebook.com/le.quocan.146/videos/171903943969231/

    Yeah

    Breakfast at Tiffany's and bottles of bubbles
    Điểm tâm tại Tiffany với vài chai vang sủi
    Girls with tattoos who like getting in trouble
    Gái xăm trổ, mấy đứa thích lâm vào rắc rối
    Lashes and diamonds, ATM machines
    Máy rút tiền tự động, lông mi giả, kim cương
    Buy myself all of my favorite things
    Mua cho mình tất cả thứ ta ưa ta muốn

    Been through some bad shit, I should be a sad bitch
    Trải qua thứ bẩn xấu, nên nghĩ mình là ả thảm sầu
    Who would have thought it'd turn me to a savage
    Kẻ thuở tưởng mình hóa thành con quê mùa lạc hậu
    Rather be tied up with cuffs and not strings
    Thà tra tay vào còng còn hơn trói buộc trong tình
    Write my own checks like I write what I sing
    Ký séc của ta và viết ca khúc cho riêng mình

    My wrist, stop watchin'
    Cổ tay, xin đừng nhìn
    My neck is flossin'
    Cỗ mình đang lung linh
    Make big deposits
    Tiền gửi bự chình ình
    My gloss is poppin'
    Ngoại hình mình đang thịnh

    You like my hair?
    Nhỏ thích tóc mình?
    Gee, thanks! Just bought it
    Được, cảm ơn! Mới mua nhỏ
    I see it, I like it
    Mới thấy đây, là thích đó
    I want it, I got it
    Nãy muốn nó, giờ đã có

    I want it, I got it
    Mình ước gì, là có nấy
    I want it, I got it
    Mình thích gì, là mua đấy
    I want it, I got it
    Mình mong gì, là được nấy
    I want it, I got it
    Mình ưa gì, là có ngay

    You like my hair?
    Nhỏ thích tóc mình?
    Gee, thanks! Just bought it
    Được, cảm ơn! Mới mua nhỏ
    I see it, I like it
    Mới thấy đây, là thích đó
    I want it, I got it
    Nãy muốn nó, giờ đã có

    Wearin' a ring but ain't gon' be no "Mrs."
    Tay đeo nhẫn nhưng đâu phải là gái có chồng
    Bought matching diamonds for six of my bitches
    Mua mớ hột xoàn thật hợp cho 6 con bạn lông bông
    I'd rather spoil all my friends with my riches
    Thích làm hỏng bạn bè bằng giàu có chơi ngông
    Think retail therapy my new addiction
    Nghĩ liệu pháp sắm đồ thỏa cơn nghiện mới hết không

    Whoever said money can't solve your problems
    Dù ai có nói tiền khó giải quyết vấn đề nan giải
    Must not have had enough money to solve 'em
    Nhưng chắc đã không đủ tiền để thu xếp dàn trải
    They say, "Which one?" I say, "Nah, I want all 'em."
    Họ nói, “Chọn cái nào?” em bảo, “À, ta muốn trọn cả.”
    Happiness is the same price as "red-bottoms"
    Hạnh phúc đồng giá như đôi giày đế đỏ thôi mà

    My smile is beamin'
    Nụ cười đang tỏa nắng
    My skin is gleamin'
    Làn da bóng sáng
    The way it shine
    Long lanh lộng lẫy
    I know you've seen it
    Biết nhỏ đã trông thấy
    You've seen it
    Nhỏ đã thấy qua

    I bought a crib
    Mới tậu một căn nhà
    Just for the closet
    Để máng áo thôi nha
    Both his and hers
    Cho cả ông lẫn bà
    I want it, I got it
    Cứ muốn gì, thì mua cả

    I want it, I got it
    Mình ước gì, là có nấy
    I want it, I got it
    Mình thích gì, là mua đấy
    I want it, I got it
    Mình mong gì, là được nấy
    I want it, I got it
    Mình ưa gì, là có ngay

    You like my hair?
    Nhỏ thích tóc mình?
    Gee, thanks! Just bought it
    Được, cảm ơn! Mới mua nhỏ
    I see it, I like it
    Mới thấy đây, là thích đó
    I want it, I got it
    Nãy muốn nó, giờ đã có

    Yeah, my receipts be lookin' like phone numbers
    Ừ, chồng hóa đơn trông dài như số điện thoại
    If it ain't money, then wrong number
    Nhỡ không phải tiền, thế thì lầm số gọi
    Black Card is my business card
    Huyền Thiếp là thiệp giao dịch
    The way it be settin' the tone for me
    Đây là lối tạo nên tiếng nói cho mình

    I don't mean to brag
    Mình không định nói dóc
    But I be like, "Put it in the bag."
    Nhưng ta là vậy, “Cứ bỏ hết vô bọc.”
    When you see them racks
    Khi nhỏ thấy hàng chất chồng
    They stacked up like my ass
    Chúng phồng lên đẹp như vòng mông

    Shoot
    Tới
    Go from the store to the booth
    Cửa hàng sang quầy quán ta ruỗi rong
    Make it all back in one loop
    Kiếm hết cả lại trong một vòng
    Gimme the loot
    Cho ta tiền nong
    Never mind, I got the juice
    Đừng bận tâm, ta nắm phần tinh tuý
    Nothin' but net when we shoot
    Không gì ngoài tinh hoa khi ta khởi thi

    Look at my neck
    Nhỏ nhì vào cổ
    Look at my jet
    Ngắm chiếc chuyên cơ
    Ain't got enough money to pay me respect
    Chẳng lẽ không đủ tiền để mua sự kính trọng
    Ain't no budget when I'm on the set
    Lẽ nào thiếu ngân sách vào trường quay
    If I like it then that's what I get
    Nếu ta thích, thế là ta có ngay

    (on the set = a place where a play is performed or part of a film/movie is filmed.
    Ex: The cast must all be on (the) set by 7 in the morning.)

    I want it, I got it
    Mình ước gì, là có nấy
    I want it, I got it
    Mình thích gì, là mua đấy
    I want it, I got it
    Mình mong gì, là đươc nấy
    I want it, I got it
    Mình ưa gì, là có ngay

    You like my hair?
    Nhỏ thích tóc mình?
    Gee, thanks! Just bought it
    Được, cảm ơn! Mới mua nhỏ
    I see it, I like it
    Mới thấy đây, là thích đó
    I want it, I got it
    Nãy muốn nó, giờ đã có

    Yeah


    Translated and Subtitled by Lê Quốc An

     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP