600 từ vựng tiếng Nhật N5 (Phần 4)

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi phannhung1, 18/6/2016. — 804 Lượt xem

  1. phannhung1

    phannhung1 Thành viên mới

    600 từ vựng tiếng Nhật N5 (Phần 4)

    Xem thêm:

    Những bộ truyện tranh nhật bản không nên bỏ qua

    học tiếng nhật qua anime

    cách nuôi con kiểu nhật có gì độc đáo?


    Nếu như đã đọc qua 3 bài viết cùng chủ đề về 600 từ vựng tiếng Nhật N5 (phần 1, phần 2, phần 3) chắc hẳn các bạn đang mong chờ phần tiếp theo này phải không. Cùng Nhật ngữ Kosei học tiếp từ vựng N5 nhé.

    1 多分 = たぶん = Có lẽ

    2 食べ物 = たべもの = Món ăn

    3 食べる = たべる = Ăn

    4 卵 = たまご = Trứng

    5 誰 = だれ Ai

    6 誰か = だれか = Ai đó, một ai đó

    7 誕生日 = たんじょうび = Sinh nhật

    8 だんだん Dần dần

    9 小さい = ちいさい = Nhỏ, bé

    10 近い = ちかい = Gần

    11 違う = ちがう = Khác, sai

    12 近く = ちかく = Gần

    13 地下鉄 = ちかてつ = Tàu điện ngầm

    14 地図 = ちず = Bản đồ

    15 茶色 = ちゃいろ = Màu nâu nhạt

    16 ちゃわん Cái chén

    17 ちょうど Vừa đúng, vừa chuẩn

    18 ちょっと Một chút

    19 一日 = ついたち = Ngày 1

    20 使う = つかれる = Sử dụng

    21 疲れる = つかれる = Mệt mỏi

    22 次 = つき = Tiếp theo, kế tiếp

    23 着く = つく = Đến

    24 机 = つくえ = Cái bàn

    25 作る = つくる = Làm, chế biến
     




  2. EduJapanVn

    EduJapanVn Thành viên mới

    Tham gia:
    1/7/2016
    Bài viết:
    22
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1
Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP