1. lehoanmba

    lehoanmba Thành viên mới

    Từ vựng tiếng Nhật bạn cần biết khi đi Tàu

    TỪ VỰNG BẠN CẦN BIẾT KHI ĐI TÀU Ở NHẬT
    入り口(いりぐち): Cửa vào
    出口(でぐち): Cửa ra
    切符売り場(きっぷうりば): Quầy bán vé
    改札口(かいさつぐち): Cổng soát vé
    ホーム: Khu vực đợi tàu (nơi tàu đến và đi)
    乗り場(のりば): Nơi lên tàu (chỗ hành khách đứng chờ tàu đến để lên tàu)
    線(せん): Tuyến
    方面(ほうめん)/ 行き(ゆき): Hướng
    終点(しゅうてん): Điểm cuối (ga cuối cùng)
    始発(しはつ)・ 初電(しょでん)・ 初発(しょはつ): Chuyến tàu đầu tiên trong ngày
    終電(しゅうでん): Chuyến tàu cuối cùng trong ngày
    発車する(はっしゃする): Xuất phát
    到着(とうちゃく)する: Đến nơi
    乗り換え(のりかえ) (transfer): Chuyển tàu
    各駅停車(かくえきていしゃ): Tàu dừng ở tất cả các ga
    快速電車(かいそくでんしゃ): Tàu nhanh
    通過する(つうかする): Vượt qua, chạy qua
    号車(ごうしゃ): Toa tàu (ví dụ 2号車: toa số 2)
    優先座席(ゆうせんざせき): Chỗ ngồi ưu tiên
    女性専用車(じょせいせんようしゃ)(Women Only): Toa dành riêng cho phụ nữ
    精算所(せいさんじょ)(Fare Adjustments): Khu vực điều chỉnh tiền vé

    Ngoài ra còn có "Một số thông báo thường gặp khi đi tàu"
    Các bạn có thể tham khảo thêm tại :
    evnjp.com/tu-vung-tieng-nhat-ban-can-biet-khi-di-tau/
     




Đang tải...
Chủ đề liên quan - Từ vựng tiếng Diễn đàn Date
Hướng dẫn tải Windows 10 chính thức từ Microsoft Thủ thuật Máy tính Hôm qua, lúc 14:24
5 loại công việc phù hợp để làm từ xa Kỹ năng xin việc Hôm qua, lúc 10:56
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TUYỂN DỤNG Tiếng Trung 25/7/2020
Từ vựng N3 song ngữ full ví dụ tập 16 Tiếng Nhật 23/7/2020
Từ vựng N2 chủ đề BẠN BÈ Tiếng Nhật 8/7/2020
Từ vựng tiếng Nhật về gia đình Tủ sách của bạn 12/6/2020

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP