Tổng hợp những Kanji N2 về đồ dùng gia đình - P2

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi dung Kosei, 20/6/2019. — 1.089 Lượt xem

  1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tổng hợp những Kanji N2 về đồ dùng gia đình - P2

    Đồ dùng gia đình ư.... chưa kết thúc đâu, cùng Kosei khám phá thêm những Kanji thú vị và quan trọng trong bài học ngày hôm nay nha!!! Chắc chắn có nhiều mặt chữ đã rất quen thuộc với các bạn rồi đó!!!


    Tổng hợp những Kanji N2 về đồ dùng gia đình - P2

    [​IMG]


    MAO
    Kun: け
    On: モウ
    羊毛(ようもう): len
    毛(け): lông/ tóc/len
    毛皮(けがわ): lông/ da thú


    MỊCH
    Kun: いと
    On: 
    糸(いと): sợi dây, sợi chỉ, chuỗi
    毛糸(けいと): len sợi



    Kun: はだ
    On: 
    肌(はだ): da
    肌着(はだぎ): áo lót


    NHU
    Kun:  やわ。らかい
    On: ジョウ
    柔道(じゅうどう): nhu đạo (võ judo)
    柔軟(な)(じゅうなん): mềm dẻo, linh hoạt
    柔らかい(やわらかい): mềm, êm (chỉ vật chất, hữu hình vd: chăn, gấu…)


    HƯƠNG
    Kun:  かお。り、かお。る
    On: コウ
    香水(こうすい): nước hoa
    無香料(むこうりょう): không mùi
    香辛料(こうしんりょう): gia vị
    香り(かおり): mùi hương, hương thơm


    NHUYỄN
    Kun: やわ。らかい
    On: ナン
    軟弱(な)(なんじゃく): yếu
    柔軟体操(じゅうなんたいそう): bài tập làm ấm người
    軟らかい(やわらかい): êm, mềm (vô hình, trừu trượng vd: giọng nói, giọng văn…)


    DUNG
    Kun: と。ける、と。かす
    On: ヨウ
    溶岩(ようがん): dung nham
    溶ける(とける): (cái gì) tan chảy, tan rã
    溶かす(とかす): hòa tan, làm nóng chảy (cái gì)

     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP