Những thành ngữ đi với To be [6]

Newsun

Believe in Good
Thành viên thân thiết
Tham gia
11/11/2008
Bài viết
9.575
To be dainty: Khó tính To be dark-complexioned: Có n­ớc da ngăm ngăm To be dead against sth: Kịch liệt phản đối việc gì To be dead keen on sb: Say đắm ai To be dead-set on doing sth: Kiên quyết làm việc gì
To be debarred from voting in the eletion: T­ớc quyền bầu cử
To be declared guilty of murder: Bị lên án sát nhân
To be deeply in debt: Nợ ngập đầu
To be defective in sth: Thiếu vật gì, có tỳ vết ở nơi nào
To be deferential to sb: Kính trọng ng­ời nào
To be deliberate in speech: Ăn nói thận trọng;
To be delivered of a poem: Sáng tác một bài thơ
To be delivered of: (Đen, bóng)Đẻ ra, cho ra đời
To be demented, to become demented: Điên, loạn trí
To be dependent on sb: Dựa vào ai
To be deranged: (Ng­ời)Loạn trí, loạn óc
To be derelict (in one's duty): (Ng­ời)Lãng quên bổn phận của mình
To be derived, (from): Phát sinh từ
To be desirous of sth, of doing sth: Muốn, khao khát vật gì, muốn làm việc gì
To be destined for a place: Đi, sắp sửa đi đến một nơi nào
To be destined for some purpose: Để dành riêng cho một mục đích nào đó
To be different from: Khác với
To be dight with (in) diamond: Trang sức bằng kim c­ơng
To be disabled: (Máy, tàu)Hết chạy đ­ợc
To be disappointed in love: Thất vọng vì tình, thất tình
To be discomfited by questions: Bị bối rối vì các câu hỏi
To be discontented with one's job: Bất mãn với công việc của mình
To be disinclined to: Không muốn.
To be disloyal to one's country: Không trung thành với tổ quốc
To be dismissed from the service: Bị đuổi khỏi sở
To be displaced by..: (Chỉ một đạo quân)Đ­ợc thay thế(lính)
To be displeased at (with)sth: Không hài lòng về cái gì, bực mình về cái gì
To be disrespectful to sb: Vô lễ với ng­ời nào
To be dissatisfied with (at)sth: Không hài lòng điều gì
To be distinctly superior: Là kẻ bề trên rõ ràng
To be divorced from reality: Ly dị với thực tại
To be dotty on one's legs: Chân đứng không vững, lảo đảo
To be double the length of sth: Dài bằng hai vật gì
To be doubtful of sth: Không chắc việc gì
To be down in (at) heath: Sức khỏe giảm sút
To be down in the mouth: Chán nản, thất vọng
To be drafted into the army: Bị gọi nhập ngũ
To be dressed in black, in silk: Mặc đồ đen, đồ hàng lụa
To be dressed in green: Mặc quần áo màu lục
To be dressed up to the nines (to the knocker): Diện kẻng
To be driven ashore: Bị trôi giạt vào bờ
To be drowned in sleep: Chìm đắm trong giấc ngủ
To be drowned: Chết đuối
To be due to: Do, tại
To be dull of mind: Đần độn
To be dull of sight, of hearing: Mắt yếu, tai nặng(không thính)
To be dying for sth: Muốn, thèm muốn cái gì một cách cùng cực
 
Hiệu chỉnh:
Top