1. Thư Chowder

    Thư Chowder Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Những Phrasal Verbs cần nằm lòng nếu muốn khá Tiếng Anh

    PHRASAL VERBS
    LET :
    +LET IN:cho vào
    +LET SB OFF:buông ra,tha thứ
    +LET ON : làm sáng tỏ
    +LET OUT:làm rộng hơn (quần áo)
    +LET SB DOWN:thất vọng
    COME:
    +COME BY:có được
    +COME UP WITH :nảy ra ý tưởng
    +COME THROUGH:qua khỏi một cái j đó
    +COME OVER:lướt qua,băng qua
    +COME IN:đi vào(mời vào )
    +COME ON:đi tới, tiến lên hoặc vận hành máy móc j đó
    +COME APART:tách rời
    +COME AROUND:đến thăm ,đi vòng quanh
    +COME ALONG WITH:đi cùng
    +COME OUT WITH:đưa ra,phát hành một sp j đó
    +COME DOWN WITH:bị bệnh vì j đó
    +COME ACROSS: tình cờ gặp

    BACK:
    +BACK OFF:lùi lại
    +
    BACK OUT OF :nuốt lời
    +
    BACK UP:sao lưu dữ liệu máy tính hoặc ủng hộ
    +
    BACK DOWN:chịu nhường ,rút lại yêu cầu
    GIVE :
    +GIVE AWAY:tặng, trao
    +
    GIVE UP : từ bỏ
    +
    GIVE OVER:chuyển giao trách nhiệm
    +
    GIVE OFF :tỏa ra, phát ra
    +
    GIVE OUT: công bố

    TAKE:
    +TAKE AFTER :làm giống ai
    +
    TAKE SB ABACK:khiến người đó bị sốc,hoản loạng
    +
    TAKE IT FORM SO:tin ai đó
    +
    TAKE STH BACK:trả về vị trí ban đầu
    +
    TAKE OFF:cất cảnh ( for plane)
    +
    TAKE OVER:kiểm soát cái j đó
    +
    TAKE ON:nhận trách nhiệm
    +
    TAKE IN :tiếp thu,hiểu vấn đề gì đó
    +
    TAKE AWAY:mang về

    GET:
    +GET OVER:vượt qua
    +
    GET READY:chuẩn bị sẵn sàng
    +
    GET ON WITH SB:thân với ai đó
    +
    GET RID OF:bài trừ,tống khứ
    +
    GET AT:chỉ trích ai đó
    +
    GET AWAY WITH:không bị la mắng,phạt vì lỗi sai nào đó đã gây ra
    +
    GET BACK:trở lại vị trí ban đầu
    +
    GET IN:vào trong
    +
    GET OFF:xuống xe hoặc kết thúc công việc
    +
    GET ALONG:hòa thuận với ai đó


    Lời kết:

    Mọi người ơi mọi người ơi:emoji_stuck_out_tongue_closed_eyes: trên đây là một số Phrasal Verbs ( cụm đông từ ) mình đã liệt kê theo mục rồi nè, ai chưa biết hoặc đã quên thì có thể tham khảo hoặc đọc lại để nhớ nhé !Một số nghĩa dịch trên chỉ là điển hình theo những kinh nghiệm, kiến thức mình đã học hỏi ,vì còn rất nhiều nghĩa khác mà mình chưa thể nêu hết được mọi người thông cảm nhé:emoji_hugging:.Trong lúc đọc, mình nghĩ vẫn có một số lỗi trong bài viết mong mọi người góp ý dưới phần bình luận để mình cố gắng nhé .Thanks ạ !:emoji_wave:
     




  2. Thư Chowder

    Thư Chowder Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    2/4/2020
    Bài viết:
    53
    Lượt thích:
    11
    Kinh nghiệm:
    8
    Nghề nghiệp:
    Student
    Mọi người like để ủng hộ mình nhé ! :emoji_kissing_heart:
     
Đang tải...
Chủ đề liên quan - Những Phrasal Verbs Diễn đàn Date
Những món ăn tốt khi chữa viêm phụ khoa Bí mật Eva Hôm qua, lúc 15:43
[Fshare]Những Chiến Binh Bất Tử (2020) The Old Guard|1080p Phim Hay 20:53 ngày Thứ bảy
Đừng để những mối quan hệ trong công việc dần nguội lạnh Kỹ năng xin việc 10:03 ngày Thứ sáu
[Fshare]Corgi: Những Chú Chó Hoàng Gia (2019) The Queen's Corgi|1080p Phim Hay 15:28 ngày Thứ tư
Những kinh nghiệm ôn thi toeic hiệu quả Luyện tiếng Anh 3/7/2020
Cư xử thế nào với những người không phản hồi? Kỹ năng xin việc 2/7/2020

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP