Một số PHRASAL VERBS thông dụng

Ansoft

Thành viên thân thiết
Thành viên thân thiết
Tham gia
7/12/2012
Bài viết
809
Get about : lan truyền

Get ahead : tiến bộ

Get at sth :tìm ra, khám phá ra

Get at sb : chỉ trích, công kích

Get away from :trốn thoát

Get away with :thoát khỏi ( sự trừng phạt)

Get back :trở về

Get sth back :lấy lại

Get behind :chậm trễ

Get down :làm nãn lòng

Get down to sth :bắt tay vào việc gì

Get in/into sth :được nhận vào

Get off :rời khỏi, xuống (xe, mát bay)

Get on :lên ( tàu xe..)

Get on with :hòa thuận

Get out :lộ ra ngoài ( tin tức… )

Get out of :lẫn tránh

Get over: phục hồi, vượt qua

Get through :vượt qua

Get through to sb : làm ai hiểu được điều gì

Get together :tụ họp

Get up to :gây ra

Fill in : điền vào

Give up :từ bỏ

Take off :cởi ra

Wash up :rữa chén

Go on :tiếp tục

Look up :tra (từ điển)

Put on :mặc, đội vào

Turn on :mở, bật (quạt, đèn...)

Turn off :tắt (quạt, đèn...)

Turn up : đến, có mặt

Turn around : quay lại

Lie down :nằm xuống

Look after : chăm sóc

Take after :giống

Go off :nổ

Try out :thử

Hold up :hoãn lại

Hurry up :nhanh lên

Catch sight of :bắt gặp

Lose sight of :mất hút

Make fun of :chế diễu

Lose track of :mất dấu

Take account of :lưu tâm

Take note of :để ý

Take care of :chăm sóc

Take advantage of :lợi dụng

Take leave of :từ biệt

Give birth to : sanh con

Give place to :nhường chỗ

Give way to :nhượng bộ, chịu thua

Pay attention to :chú ý

Put an end to :kết thúc

Put a stop to :chấm dứt

Set fire to :đốt cháy

Make a contribution to : góp phần

Lose touch with :mất liên lạc

Keep pace with :theo kịp

Keep correspondence with :liên lạc thư từ

Make room for : dọn chỗ

Make allowance for :chiếu cố

Show affection for :có cảm tình

Feel pity for :thương xót

Feel regret for :ân hận

Feel sympathy for :thông cảm

Take/have pity on :thương xót

Make a decision on :quyết định

Make complaint about :kêu ca, phàn nàn

Make a fuss about :làm om xòm

Play an influence over :có ảnh hưởng

Get victory over :chiến thắng

Take interest in :quan tâm

Have faith in :tin tưởng

Feel shame at : xấu hổ

Have a look at : nhìn
 
Hiệu chỉnh bởi quản lý:

Tại sao phải học Phrasal Verbs?​

  • Người bản xứ dùng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày.
  • Giúp tiếng Anh của bạn nghe tự nhiên hơn, không bị “cứng”.
  • Xuất hiện rất nhiều trong IELTS, TOEIC, nghe-nói thực tế.

Một số Phrasal Verbs siêu phổ biến (có ví dụ):​

Phrasal VerbNghĩa tiếng ViệtVí dụ
Wake upThức dậyI wake up at 7 AM every day.
Get upNgồi dậy / rời khỏi gi.ườngHe got up late today.
Turn on / Turn offBật / Tắt (đèn, máy)Turn on the light please.
Pick upNhặt lên / Đón ai đóI'll pick you up at the airport.
Give upTừ bỏShe gave up smoking last year.
Look forward toMong chờI'm looking forward to meeting you.
Break downHỏng (xe) / Sụp đổ (cảm xúc)My car broke down on the highway.
Run out ofHết (thứ gì đó)We ran out of milk.
Come acrossTình cờ gặp / phát hiệnI came across an old photo.
Put offHoãn lạiDon't put off your homework.
 
Quay lại
Top Bottom