MỘT SỐ CỤM TỪ THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi quanxavi, 4/10/2013. — 2.591 Lượt xem

  1. quanxavi

    quanxavi Thành viên mới

    MỘT SỐ CỤM TỪ THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH

    1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi

    2, Big mouth: Nhiều chuyện

    3, By the way: À này

    4, Be my guest: Tự nhiên

    5, Break it up: Dừng tay

    6, Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên

    7, Cool it: Đừng nóng

    8, Come off it: Đừng xạo

    9, Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại

    10, Dead end: Đường cùng

    11, Dead meat: Chết chắc

    12, What for?: Để làm gì?

    13, Don't bother: Đừng bận tâm

    14, Do you mind: Làm phiền

    15, Don't be nosy: Đừng nhiều chuyện

    16, Take it easy: Từ từ

    17, Let me be: Kệ tôi

    18, No hard feeling: Không giận chứ

    19, Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt

    20, Poor thing: Thật tội nghiệp

    21, One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác

    22. One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác

    23, So what?: Vậy thì sao?

    24, So so: Thường thôi

    25, Too good to be true: Thiệt khó

    26, Too bad: Ráng chiụ

    27, Well then: Vậy thì

    28, Way to go: Khá lắm, được lắm

    29, Why not ?: Sao lại không?

    Nguồn: Internet
     


    ruacon7kemyeuconan thích điều này.


Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP