?

Mẫu câu giao tiếp trong tiếng Nhật

  1. giao tiếp sakae thủ đức

    0 phiếu
    0,0%
  2. giao tiếp sakae thủ đức

    0 phiếu
    0,0%
  3. giao tiếp sakae thủ đức

    0 phiếu
    0,0%
  1. TIẾNG NHẬT SAKAE

    TIẾNG NHẬT SAKAE Nơi học tiếng Nhật uy tín chất lượng Thủ ĐỨc

    【MỘT SỐ CÂU NÓI NGẮN TRONG GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT】

    1. わがままいうな : Đừng ích kỷ vậy nữa!
    2. よくいうぜ : Nói thì hay lắm!
    3. ちゅうこくしてるんだ : Tôi cảnh cáo cậu đấy!
    4. なんでもするからゆるして : Tôi sẽ làm bất cứ điều gì, nhưng hãy tha thứ cho tôi!
    5. もったいない : Thật lãng phí!
    6. あなたのせいじゃない : Đó không phải lỗi của cậu
    7. こまったな : Khó nghĩ quá...
    8. なんかもんくあるか : Có gì không vừa lòng à?
    9. どけ : tránh ra!
    10. ついてこないで : Đừng đi theo tôi!
    7FEECD08-B8B6-4602-9CA0-284F8FE5C531.
    11. むだだ : Vô ích thôi!
    12. やってみろ : Làm thử đi!
    13. やめろ : Dừng lại đi!
    14. すきにしろ : Thích làm gì thì tuỳ!
    15. ごめんください : Có ai ở nhà không?
    16. すまない/ごめん : Xin lỗi
    17. めをさまして : Dậy đi
    18. やかましい : Lắm mồm quá!
    19. はなしくらいきけよ : Ít ra cũng nghe tôi nói chứ!
    20.よるな : Đừng có tiến lại đây!

    21. かえせ : Trả đây!
    22. はじめるぞ : Bắt đầu thôi!
    23. うれしい : Vui quá!
    24. がんばらなくちゃ : Phải ráng hết sức thôi!
    25. げんきないね : Trông cậu có vẻ buồn thế!
    26. まけるもんか : Tôi sẽ không thua đâu.
    27. あたしのどこがふまんなの : Cậu có gì không hài lòng về tôi?
    28. しんじられない : Thật không thể tin nổi!
    29. へんなヤツ : Đúng là kẻ kì lạ
    30. べつにきにすることないじゃない : Cũng không cần bận tâm chuyện đó.

    31. じゃまだ : Tránh đường nào!/ Vướng chỗ quá!
    32. あたりまえだよ : Hiển nhiên rồi!
    33. いそげ : Nhanh lên!
    34. しにてえのか : Muốn chết hả?
    35. たのむ : Nhờ cậu đấy!
    36. しんぱいするな : Đừng lo.
    37. どうするんだ : Cậu tính sao đây?
    38. もういい : Đủ rồi đó!
    39. しっかりしなさい : Tỉnh trí lại đi!/ Trấn tĩnh lại đi!
    40. かっこいい : Cool quá đi!

    41. うそつけ : Đồ dối trá!
    42. きのせいか : Là do mình tưởng tượng sao?
    43. なにしにきたんだよ : Cậu đến đây chi vậy?
    44. やっぱりそうか : Quả nhiên là vậy sao...
    45. バカなことしないで : Đừng làm trò ngu ngốc nữa!
    46. だまれ : Im miệng đi!
    47. ほっといてくれ : Để cho tôi yên!
    48. おどろいた : Hết cả hồn!
    49. いてぇ : Đau quá!
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP