Kanji N1 | Bài 13: Các Hán tự có nhiều âm Kun <1>

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi blackstar149, 25/3/2020. — 301 Lượt xem

  1. blackstar149

    blackstar149 Thành viên mới

    Kanji N1 | Bài 13: Các Hán tự có nhiều âm Kun <1>

    Tiếp nối bài 11, Bài 12: Các Kanji có nhiều âm On <2> cũng sẽ giới thiệu đến các bạn các Hán tự có nhiều cách đọc âm On! Hãy chú ý để không bị mất điểm ở các dạng bài xác định cách đọc Kanji nhé!

    Cùng Kosei tìm hiểu ngay thôi!

    [​IMG]



    Hán tự

    Viết và đọc
    theo âm Kun

    Nghĩa

    Ví dụ



    Sinh

    生かす

    いかす

    Phát huy, tận dụn

    専門を生かす

    Phát huy chuyên môn

    生やす

    はやす

    Nuôi, trồng

    ひげを生やす

    Nuôi râu, để râu

    生きる

    いきる

    Sống, tồn tại



    生える

    はえる

    Mọc, phát triển, sinh sôi

    草が生える

    Cỏ mọc lên

    生まれる

    うまれる

    Được sinh ra

    子供が生まれる

    Đứa bé được sinh ra

    生む

    うむ

    Sinh nở, đẻ

    生みの親

    Bố mẹ đẻ



    なま

    Tươi, sống

    生卵

    Trứng sống



    Khai

    開ける

    ひらける

    Khai thông, tiến bộ

    開けた町

    Trị trấn tiến bộ

    開く

    ひらく

    Mở ra, banh ra

    ファイルを開く

    Mở tập tin (file)

    開ける

    あける

    Mở, đào, há

    ドアを開ける

    Mở cửa

    開く

    あく

    Đang mở, bị đào, đang há...

    ドアが開く

    Cửa đang mở



    Bế

    閉ざす

    とざす

    Bịt lại, khóa lại

    心を閉ざす

    Khép mình, khóa trái tim lại

    閉じる

    とじる

    Nhắm, đóng

    目を閉じる

    Nhắm mắt

    閉める

    しめる

    Đóng

    ドアを閉める

    Đóng cửa

    閉まる

    しまる

    Đang đóng

    ドアが閉まる

    Cửa đóng



    Ánh

    映える

    はえる

    Hài hòa, phù hợp

    白い服に赤い花が映える

    Bông hoa đỏ trông hợp với bộ quần áo trắng

    映す

    うつす

    Chiếu, soi



    映る

    うつる

    Được chiếu, được phát



    Giáo

    教わる

    おそわる

    Được dạy, được chỉ bảo

    専門家に教わる

    Được chuyên gia dạy

    教える

    おしえる

    Học

    英語を教える

    Học tiếng Anh



    Thí

    試みる

    こころみる

    Thử

    実験を試みる

    Thi thử

    試す

    ためす

    Thử nghiệm, thử

    新しいソフトを試す

    Thử nghiệm phần mềm mới



    Thân

    新たな

    あらたな

    Mới (có sự thay đổi mới so với cái cũ)

    新たな挑戦

    Thử thách mới

    新しい

    あたらしい

    Mới (hoàn toàn)

    新しい発見

    Phát hiện mới



    Cường

    強いる

    しいる

    Bắt buộc, cưỡng chế

    超過勤務を強いる

    Cưỡng ép làm quá giờ

    強い

    つよい

    Khỏe, mạnh





    Hảo

    好む

    このむ

    Ưa thích, yêu thích (nhất trong số nhiều lựa chọn)

    女性の好む店

    Cửa tiệm ưa thích của nữ giới

    好きな

    すきな

    Yêu thích, thích

    好きな食べ物

    Món ăn yêu thích



    Hảo

    重なる

    かさなる

    Chất chồng, trùng với

    不幸が重なる

    Bất hạnh chồng chất

    重い

    おもい

    Nặng


    Cùng học bài 12 này tiếp ở đây nhé bạn: >>>Kanji N1 | Bài 13: Các Hán tự có nhiều âm Kun <1>

    >>> MỜI BẠN GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI <<<
     




Đang tải...
Chủ đề liên quan - Kanji Bài Các Diễn đàn Date
Kanji Land - Game học Kanji tiếng Nhật JLPT Tiếng Nhật 16/5/2020
Tổng hợp từ vựng kanji về bộ "Đầu - 頭" Tiếng Nhật 9/10/2019
“Bạch” (白) và những kanji liên quan phổ biến Tiếng Nhật 13/8/2019
Từ vựng kanji bộ “Bản” (本) Tiếng Nhật 10/8/2019
Học Kanji về bản tin thời tiết Tiếng Nhật 25/7/2019
Học Kanji N3 theo âm on: hàng R Tiếng Nhật 23/7/2019

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP