Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề Hẹn gặp

Sakura 112

Thành viên mới
Tham gia
5/4/2018
Bài viết
9
Bạn muốn thân thiết và được trò chuyện nhiều hơn với những người bạn mới? Có thể những ngày ngồi tám chuyện, cùng nhau đi chơi hay những buổi tham quan, cắm trại sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều.
mau-cau-chao-tam-biet-bang-tieng-nhat.JPG

Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề Hẹn gặp

Vậy để đưa ra những cuộc hẹn với bạn bè bằng tiếng Nhật cần nói những gì? Hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL tìm hiểu ngay bài học Giao tiếp tiếng Nhật về chủ đề Hẹn gặp nhé!

1. Đưa ra cuộc hẹn:

明日はお暇ですか。
Ngày mai bạn rảnh chứ.
〜月〜日に会う約束をしたらどうですか。
Hẹn gặp bạn vào ngày…tháng… được không?
どこで待ち合わせることにしましょうか。
Chúng ta quyết định sẽ đợi nhau ở đâu?
タクシーをご一緒にいかがですか。
Chúng ta cùng nhau đi taxi được chứ?
今晩うちに来て夕食しませんか。
Tối nay cậu đến nhà tớ cùng ăn tối nhé?
今晩、一緒にレストランに行って食事したらいかがですか。
Tối nay, chúng ta hãy đến nhà hàng dùng bữa được không?
今晩映画を見に行きたくない。
Tối nay cậu muốn cùng đi xem phim không?
私は何人かの友達とキャンプに行こうと思っていますが、一緒に行きませんか。
Tớ sẽ đi cắm trại cùng một vài người bạn khác, cậu đi cùng chứ?
土曜日の夜パーティーを開きたいのですが、お越しくださいませんか。
Tối thứ 7 tớ sẽ tổ chức một bữa tiệc nhỏ, cậu sẽ qua chứ?

2. Đồng ý cuộc hẹn:

はい、いいです。
Ừ, được đấy.
いつでもいいです/いつでもかまいません。
Lúc nào cũng được.
〜で会いましょう。
Chúng ta gặp nhau ở…nhé!
いいアイディアですね/ いい考えですね。
Ý kiến hay đấy.
(聞いて)なかなか良さそうですがどこで会いましょうか。
Tốt quá! chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?

3. Từ chối cuộc hẹn:

申し訳ありませんが、ちょうどその時約束があって・・・
Xin lỗi, mình có hẹn mất rồi.
申し訳ありませんが、明日の晩もうスケジュールがあります。
Xin lỗi, tối mai tôi có việc.
ご好意ありがとうございます。でも私は会社へ行かなければならないことだから。
Cám ơn thành ý của bạn. Nhưng tôi phải đi làm mất rồi.
すみません、ちょっと用事があって・・・
Xin lỗi, tớ lại có việc bận mất rồi.

Nếu bạn muốn trau dồi kĩ năng giao tiếp tiếng Nhật của mình hoàn thiện hơn nữa thì hãy đăng kí tham gia lớp học giao tiếp tiếng Nhật tại SOFL để có thể “chém gió” cùng người bản xứ dễ dàng nhé.
 
Top