1. AnneDo

    AnneDo Thành viên mới

    (>‿♥)Cụm từ tiếng Anh được sử dụng để nói về sự may mắn, thời gian, công việc

    1. [​IMG]

      IELTS 6.5 Thật Dễ

      Beginner’s luck: Sự may mắn của người mới bắt đầu (còn chưa biết gì)

      Keep your fingers crossed: Chúc may mắn nhé

      A lucky break: ăn may

      Your lucky day: ngày may mắn

      On a lucky run: đang gặp vận may

      You can’t win them all / win some, lose some: Được cái này thì mất
      cái kia

      You’re out of luck: Hết vận may rồi

      Too bad / bad luck / hard luck: Tiếc là …


      No time like the present: Không có gì bằng hiện tại

      As things stand, / As we stand,…: Căn cứ vào thực tế thì …

      On a tight deadline: Có ít thời gian để hoàn thành công việc

      Time heals all: Thời gian sẽ làm lành vết thương

      Time stops for no man: Thời gian không bao giờ đứng lại cả

      Time will tell: Rồi chúng ta sẽ thấy


      With hindsight: Nhìn lại thì…

      Time and time again: lặp đi lặp lại

      Round the clock / 24/7: làm việc 24/7

      Till death do us part: Đến khi chết

      We go back a long time: Từ nhiều năm trước


      A slave-driver: làm việc cật lực như tù binh

      On welfare/ on the dole: thất nghiệp

      Be between jobs: Thất nghiệp

      Do the donkey work/ dirty work / to toil away: làm việc khổ cực

      Sitting pretty/ on a cushy number: 1 công việc dễ dàng

      Work one’s guts out/ work one’s fingers to the bone / work one’s
      head off: làm việc khổ cực

      No news is good news : Không có tin gì nghĩa là tin tốt

      Once a…, always a… : khi đã làm việc gì rồi thì suốt đời sẽ làm việc đó

      Once bitten, twice shy : lần này thì sợ rồi .

      (SOURCE: ucan.vn - Repost: https://www.facebook.com/Ielts6.5ThatDe)
     


    PhanThuyVu thích điều này.


  2. AnneDo

    AnneDo Thành viên mới

    Tham gia:
    3/4/2013
    Bài viết:
    3
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    3

    Party là xu hướng hội hè của chúng mình. Hehe, nếu mà được đi du học thì tớ nghĩ tớ sẽ cần mấy câu này cho bản thân :D. Tham gia party cũng cần có bí kíp thì phải. Check it out nhé các bạn :p
    (>‿◠) Các câu tiếng Anh nói về tiệc tùng, bí mật
    ............................................................................................

    Go on a binge / binge drinking: Uống đến khi say bí tỷ mới thôi

    Off one’s face/ off one’s head: say bí tỷ

    Out on the town / on the razzle: Đi ra ngoài làm vài chén

    Be the life and soul of the party: là linh hồn của buổi tiệc

    Under the influence: Khi đã có tí men

    Wine, women and song: rượu chè tiệc tùng



    Be an open secret / the worst-kept secret: bí mật mà ai cũng biết

    In the public eye / in the limelight: được phơi bày

    To be a hidden agenda: được giấu đi

    Don’t let on! Đừng nói bất cứ điều gì

    Mind your own business: Đừng có xen vào chuyện người khác

    Off the record: Điều bí mật

    Mum’s the word: Giữ bí mật

    Wash one’s dirty linen in public: Để lộ bí mật 1 cách ngu ngốc

    A (hot) tip: thông tin từ chim lợn

    Rumour has it that: Người ta đồn là …

    Drop a hint / take a hint: Báo hiệu cho ai

    I can see where you are coming from: Tôi biết là bạn muốn nói gì

    No idea: Tôi không biết

    Search me! Tôi không biết

    (Source: https://www.facebook.com/Ielts6.5ThatDe)
     
    PhanThuyVu thích điều này.
  3. AnneDo

    AnneDo Thành viên mới

    Tham gia:
    3/4/2013
    Bài viết:
    3
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    3
    Một số các trạng tự mình nghĩ là cũng hay được sử dụng , post để mọi người cùng tham khảo nhé ạ !
    Beastly = đáng kinh tởm
    Brotherly = như anh em
    Comely = duyên dáng
    Costly = đắt đỏ
    Cowardly = hèn nhát
    Friendly = thân thiện
    Ghastly = rùng rợn
    Ghostly = mờ ảo như ma
    Godly = sùng đạo
    Goodly = có duyên
    Holy = linh thiêng
    Homely = giản dị
    Humanly = trong phạm vi của con người
    Lively = sinh động
    Lonely = lẻ loi
    Lovely = đáng yêu
    Lowly = hèn mọn
    Manly = nam tính
    Masterly = tài giỏi
    Miserly = keo kiệt
    Scholarly = uyên bác
    Shapely = dáng đẹp
    Silly = ngớ ngẩn
    Timely = đúng lúc
    Ugly = xấu xí
    Ungainly = vụng về
    Unruly = ngỗ ngược
    Unsightly = khó coi
    Unseemly = không phù hợp
    Unworldly = thanh tao"


    (Source: https://www.facebook.com/Ielts6.5ThatDe)
     
    PhanThuyVu thích điều này.
Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP