Conditional sentences(câu điều kiện)

Newsun

In Good I Trust
Thành viên thân thiết
Tham gia
20/4/2008
Bài viết
9.428
1.Real conditional sentences (câu điều kiện có thật)
a-Future possible (có thể xảy ra ở tương lai)
If + S + V(simple presnt) + S + will/can/may/must + V(in simple form)
EX : If I have the money, I will be a new car.

b-Habitual (thói quen)
If + S + V (simple presnt) + S + V(simple presnt)
Ex: Ann usually walks to school if she has enough time .

c-Command (câu mệnh lệnh, yêu cầu)
If + S + V(simple presnt) + Command form
Ex : Please call me if you hear from Bill.

2 . Present unreal conditional sentenses (câu điều kiện không có thật ở hiện tại)
If + S + V (simple presnt) + S + Would/could/might + V (in simple form)
(Trong mệnh đề phụ nều có to be --> were)
Ex : If I had time, I would go to the beach with you thic weekend.

3.Past unreal conditional sentences (câu điều kiện không có thật ở quá khứ)
If + S + V(past perfect) + S + would/could/might + have + past participle
EX : If I had known that you were there, I would have written you a letter.
Note : có thể dùng phép đảo ngữ trong Present unreal conditional sentences nếu có were và past unreal conditional sentences .
Ex : If Ann had found the right buyer, she would have sold the house.
--> Had Ann found the right buyer, she would have sold the house.
•Mệnh đề điều kiện có thể đứng trước hoặc sau mệnh đề chính.

4. Trong mệnh đề điều kiện, ta có thể thay “If” bằng “unless” (nếu … không, trừ phi). Unless tương đương với “If not”

Làm bài tập nha Put the verbs in brackets into the correct tenses:
1. You could make better progress if you _____(attend) class regularly.
2. If I _____(know) his telephone number, I'd give it to you.
3. If you _____(arrive) ten minutes earlier , you would have got a seat.
4. If I _____(find) the book, I shall give it to you.
5. If I tell you a secret, you _____(promise) not to tell it to anyone else.


1. You could make better progress if you attended class regularly.
2. If I knew his telephone number, I'd give it to you.
3. If you arrived ten minutes earlier , you would have got a seat.
4. If I find the book, I shall give it to you.
5. If I tell you a secret, you wil promise not to tell it to anyone else.
 

khoailangnuong0511

Realize my ambitions
Thành viên thân thiết
Tham gia
24/10/2011
Bài viết
3.374
Hôm nào a newsun post luôn câu tườg thuật đối với if luôn nhé. (Post dạg đặc biệt luôn nhé). Thanks a
 

Thảo Mộc

...Phiêu diêu tựa mây gió....
Thành viên thân thiết
Tham gia
24/12/2010
Bài viết
8.344
passive nữa nha! he he
 

khoailangnuong0511

Realize my ambitions
Thành viên thân thiết
Tham gia
24/10/2011
Bài viết
3.374
Câu Bị động đó hả. Hoagio nhớ cấu trúc chug
be + past participle(quá khứ phân từ) là đc. Hj.
 

phuthuynho_1412

Thành viên thân thiết
Thành viên thân thiết
Tham gia
15/8/2010
Bài viết
1.514
tks a nhiều
 
Top