Các cấu trúc câu với To Take (Phần 1)

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi YeuTiengAnh, 18/9/2011. — 3.087 Lượt xem

  1. YeuTiengAnh

    YeuTiengAnh Thành viên KSV

    Các cấu trúc câu với To Take (Phần 1)

    • To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu
    • To take a bath: Đi tắm
    • To take a bear by the teeth: Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa
    • To take a bee-line for sth: Đi thẳng tới vật gì
    • To take a bend: Quẹo(xe)
    • To take a boat, a car in tow: Kéo, dòng tàu, xe
    .

    To take a book back to sb: Đem cuốn sách trả lại cho ng­ời nào
    To take a bribe (bribes): Nhận hối lộ
    To take a car's number: Lấy số xe
    To take a cast of sth: Đúc vật gì

    To take a census of the population: Kiểm tra dân số
    To take a chair: Ngồi xuống
    To take a chance: Đánh liều, mạo hiểm
    To take a circuitous road: Đi vòng quanh

    To take a corner at full speed: Quanh góc thật lẹ
    To take a couple of xeroxes of the contract: Chụp hai bản sao hợp đồng
    To take a dim view of sth: Bi quan về cái gì
    To take a dislike to sb: Ghét, không ưa, có ác cảm với ng­ời nào

    To take a drop: Uống chút r­ượu
    To take a false step: B­ớc trật, thất sách
    To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì
    To take a fetch: Ráng, gắng sức

    To take a few steps: Đi vài b­ớc
    To take a firm hold of sth: Nắm chắc vật gì
    To take a firm stand: Đứng một cách vững vàng
    To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì

    To take a flying shot bird: Bắn chim đang bay
    To take a fortress by storm: ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũy
    To take a gander of sth: Nhìn vào cái gì
    To take a girl about: Đi chơi, đi dạo(th­ờng th­ờng)với một cô gái

    To take a good half: Lấy hẳn phân nửa
    To take a great interest in: Rất quan tâm
    To take a hand at cards: Đánh một ván bài
    To take a header: Té đầu xuống tr­ớc

    To take a holiday: Nghỉ lễ
    To take a holiday: Xin nghỉ
    To take a horse off grass: Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa
    To take a jump: Nhảy

    To take a knock: Bị cú sốc
    To take a leaf out of sb's book: Noi g­ơng ng­ời nào
    To take a leap in the dark: Liều, mạo hiểm; hành động mù quáng, không suy nghĩ
    To take a liking (for)to: Bắt đầu thích.

    To take a lively interest in sth: Hăng say với việc gì
    To take a load off one's mind: Trút sạch những nỗi buồn phiền
    To take a long drag on one's cigarette: Rít một hơi thuốc lá
    To take a machine to pieces: Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận
    Nguồn: Từ www.TiengAnh.com.vn
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP