1. ducmin

    ducmin Thành viên mới

    Bí quyết học tiếng anh qua các bộ phim phụ đề song ngữ

    [​IMG]

    Học tiếng Anh qua phim có phụ đề song ngữ sẽ giúp bạn ham mê môn tiếng Anh và không còn cảm thấy khó khăn trong việc học tiếng Anh nữa.
    Hơn nữa, qua phim bạn sẽ có những phản xạ về kỹ năng nghe, nói mà không thể học được từ các giáo trình. Toomva.com đã biên soạn lại phim để đáp ứng tốt nhất cho việc học của bạn. Khỏi bàn nhiều về lợi ích của việc "Học tiếng Anh qua phim", xem rồi bạn sẽ hiểu.Trước khi xem các bộ phim bạn nên tham khảo một số cấu trúc động từ thông dụng sau:


    100 PRASAL VERB CƠ BẢN NHẤT
    * Lưu ý:

    - s.o: viết tắt cho someone (người nào đó)
    - s.th: viết tắt cho something (cái gì đó)


    Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)

    Break down:
    bị hư

    Break in:
    đột nhập vào nhà

    Break up with s.o:
    chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

    Bring s.th up:
    đề cập chuyện gì đó

    Bring s.o up:
    nuôi nấng (con cái)

    Brush up on s.th:
    ôn lại

    Call for sth:
    cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó

    Carry out:
    thực hiện (kế hoạch)

    Catch up with s.o:
    theo kịp ai đó

    Check in:
    làm thủ tục vào khách sạn

    Check out:
    làm thủ tục ra khách sạn

    Check sth out:
    tìm hiểu, khám phá cái gì đó

    Clean s.th up:
    lau chùi

    Come across as:
    có vẻ (chủ ngữ là người)

    Come off:
    tróc ra, sút ra

    Come up against s.th:
    đối mặt với cái gì đó

    Come up with:
    nghĩ ra

    Cook up a story:
    bịa đặt ra 1 câu chuyện

    Cool down:
    làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

    Count on s.o:
    tin cậy vào người nào đó

    Cut down on s.th:
    cắt giảm cái gì đó

    Cut off:
    cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

    Do away with s.th:
    bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó

    Do without s.th:
    chấp nhận không có cái gì đó

    Dress up:
    ăn mặc đẹp

    Drop by:
    ghé qua

    Drop s.o off:
    thả ai xuống xe

    End up:
    có kết cục = wind up

    Figure out:
    suy ra

    Find out:
    tìm ra

    Get along/get along with s.o:
    hợp nhau/hợp với ai

    Get in:
    đi vào

    Get off:
    xuống xe

    Get on with s.o:
    hòa hợp, thuận với ai đó

    Get out:
    cút ra ngoài

    Get rid of s.th:
    bỏ cái gì đó

    Get up:
    thức dậy

    Give up s.th:
    từ bỏ cái gì đó

    Go around:
    đi vòng vòng

    Go down:
    giảm, đi xuống

    Go off:
    reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)

    Go on:
    tiếp tục

    Go out:
    đi ra ngoài, đi chơi

    Go up:
    tăng, đi lên

    Grow up:
    lớn lên

    Help s.o out:
    giúp đỡ ai đó

    Hold on:
    đợi tí

    Keep on doing s.th:
    tiếp tục làm gì đó

    Keep up sth:
    hãy tiếp tục phát huy

    Let s.o down:
    làm ai đó thất vọng

    Look after s.o:
    chăm sóc ai đó

    Look around:
    nhìn xung quanh

    Look at sth:
    nhìn cái gì đó

    Look down on s.o:
    khinh thường ai đó

    Look for s.o/s.th:
    tìm kiếm ai đó/ cái gì đó

    Look forward to something/Look forward to doing something:
    mong mỏi tới sự kiện nào đó

    Look into sth:
    nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó

    Look sth up:
    tra nghĩa của cái từ gì đó

    Look up to s.o:
    kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

    Make s.th up:
    chế ra, bịa đặt ra cái gì đó

    Make up one’s mind:
    quyết định

    Move on to s.th:
    chuyển tiếp sang cái gì đó

    Pick s.o up:
    đón ai đó

    Pick s.th up:
    lượm cái gì đó lên

    Put s.o down:
    hạ thấp ai đó

    Put s.o off:
    làm ai đó mất hứng, không vui

    Put s.th off:
    trì hoãn việc gì đó

    Put s.th on:
    mặc cái gì đó vào

    Put sth away:
    cất cái gì đó đi

    Put up with s.o/ s.th:
    chịu đựng ai đó/ cái gì đó

    Run into s.th/ s.o:
    vô tình gặp được cái gì / ai đó

    Run out of s.th:
    hết cái gì đó

    Set s.o up:
    gài tội ai đó

    Set up s.th:
    thiết lập, thành lập cái gì đó

    Settle down:
    ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó

    Show off:
    khoe khoang

    Show up:
    xuất hiện

    Slow down:
    chậm lại

    Speed up:
    tăng tốc

    Stand for:
    viết tắt cho chữ gì đó

    Take away (take sth away from s.o):
    lấy đi cái gì đó của ai đó

    Take off:
    cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)

    Take s.th off:
    cởi cái gì đó

    Take up:
    bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)

    Talk s.o in to s.th:
    dụ ai làm cái gì đó

    Tell s.o off:
    la rầy ai đó

    Turn around:
    quay đầu lại

    Turn down:
    vặn nhỏ lại

    Turn off:
    tắt

    Turn on:
    mở

    Turn sth/s.o down:
    từ chối cái gì/ai đó

    Turn up:
    vặn lớn lên

    Wake up:
    (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy

    Warm up:
    khởi động

    Wear out:
    mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)

    Work out:
    tập thể dục, có kết quả tốt đẹp

    Work s.th out:
    suy ra được cái gì đó

    Chúc các bạn thành công!
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP