Vị trí của Danh từ- Động từ- Tính Từ- Trạng Từ

Nga Aloha

Thành viên thân thiết
Thành viên thân thiết
Tham gia
9/7/2015
Bài viết
37
:KSV@06:Vị Trí Của Danh-Động-Tính-Trạng Từ
1/ Động từ(Verb):

*Vị trí :

- Thường đứng sau Chủ ngữ: He plays volleyball everyday.

- Có thể đứng sau trạng từ chỉ mức độ thường xuyên: I usually get up early.

2/ Tính từ( adjective):

Vị trí :

Trước danh từ: beautiful girl, lovely house…

Sau TOBE:

I am fat, She is intelligent, You are friendly…

Sau động từ chỉ cảm xúc : feel, look, become, get, turn, seem, sound, hear…

She feels tired

Sau các từ: something, someone, anything, anyone……..

Is there anything new?/ I’ll tell you something interesting.

Sau keep/make+ (o)+ adj…:

Let’s keep our school clean.

Dấu hiệu nhận biết : Thường có hậu tố(đuôi) là:

al: national, cutural…

ful: beautiful, careful, useful,peaceful…

ive: active, attractive ,impressive……..

able: comfortable, miserable…

ous: dangerous, serious, homorous,continuous,famous…

cult: difficult…

ish: selfish, childish…

ed: bored, interested, excited…

y: danh từ+ Y thành tính từ : daily, monthly, friendly, healthy…

3/ Danh từ (Noun):

Vị trí :

Sau Tobe: I am a student.

Sau tính từ : nice school…

đầu câu làm chủ ngữ .

Sau a/an, the, this, that, these, those…

Sau tính từ sở hữu : my, your, his, her, their…

Sau many, a lot of/ lots of , plenty of…

The +(adj) N …of + (adj) N…

……………………………………….

Dấu hiệu nhận biết :Thường có hậu tố là:

tion: nation,education,instruction……….

sion: question, television ,impression,passion……..

ment: pavement, movement, environmemt….

ce: differrence, independence,peace………..

ness: kindness, friendliness……

y: beauty, democracy(nền dân chủ), army…

er/or : động từ+ er/or thành danh từ chỉ người: worker, driver, swimmer, runner, player, visitor,…

*Chú ý một số Tính từ có chung Danh từ:

Adj Adv

Heavy,light weight

Wide,narrow width

Deep,shallow depth

Long,short length

Old age

Tall,high height

Big,small size

4/Trạng từ(Adverb):

Trạng từ chỉ thể cách(adverbs of manner): adj+’ly’ adv

*Vị trí :

Đứng sau động từ thường: She runs quickly.(S-V-A)

Sau tân ngữ: He speaks English fluently.(S-V-O-A)

* Đôi khi ta thấy trạng từ đứng đầu câu hoặc trước động từ nhằm nhấn mạnh ý câu hoặc chủ ngữ.



:KSV@06::KSV@06::KSV@06::KSV@06::KSV@06::KSV@06:
 
×
Top Bottom