Từ vựng N2: パソコンを使っていま (Sử dụng máy tính) (P.2)

dung Kosei

Thành viên thân thiết
Thành viên thân thiết
Tham gia
21/11/2017
Bài viết
164
Tiếp tục với chủ đề từ từ vựng N2 xoay quoanh những chiếc máy tính, hay còn gọi là lap-chan thân yêu của những FA (như mình). Tiếp tục cùng Kosei khám phá thêm nhiều từ vựng hay ho hơn nhé!!


Từ vựng N2: パソコンを使っていま (Sử dụng máy tính) (P.2)

aHR0cDovL3d3dy5sYXB0b3BtYWcuY29tL2ltYWdlcy93cC9sYXB0b3Atc2xpZGVzaG93LzMzMzUzNC5qcGc=

書類を作成する
書 – Thư
類 – Loại
作 – Tác
成 – Thành
しょるいをさくせいする
Tạo một văn bản

かなを漢字に変換する
漢 – Hán
字 – Tự
変 – Biến
換 – Hoán
かなをかんじにへんかんする
Chuyển chữ kana thành kanji

漢字を確定する
確 – Xác
定 – Định
かんじをかくていする
Xác định kanji đúng

文字を削除する
文 – Văn
削 – Tước
除 – Trừ
もじをさくじょする
Xóa chữ

改行する
改 – Cải
行 – Hành
かいぎょうする
Xuống dòng, đổi dòng
文字のサイズを設定する
サイズ (size)
設 (Thiết)
もじのサイズをせっていする
Cài đặt cỡ chữ

フォントを変更する
フォント (font)
更 (Canh)
フォントをへんこうする
Đổi font chứ

 
×
Top