600 từ vựng Toeic (1)

huyhvnh

Banned
Tham gia
25/10/2014
Bài viết
0
TOEIC 600 WORDS

1. Contracts /'kɔntrækt/ N. hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
Abide by v. to comply with, to conform
Agreement /ə'gri:mənt/ n. a mutual arrangement, a contract (hợp đồng, giao kèo)
Agree /ə'gri:/ v. agreeable adj. (đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận)
Assurance /ə'ʃuərəns/ n. q guarantee, confidence (sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc)
Cancel v. to annul, to call off (hủy bỏ)
Determine /di'tə:min/ v. to find out, to influence (định, xác định, định rõ)
Engage /in'geidʒ/ v. to hire, to involve+ ( dàn xếp để tuyển dụng một người; thuê một người)
Establish /is'tæbli∫/ v. to institute permanently, to bring about ( lập, thành lập, thiết lập, kiến lập)
Obligate /'ɔbligei/ v. to bind legally or morally (bắt buộc, ép buộc)
Obligation /,ɔbli'gei∫n/ n. obligatory adj. (nghĩa vụ, bổn phận)
Party n. a person or group participating in an action or plan, the persons or sides (buổi tiệc, liên hoan) concerned in a legal matter (tham gia, biết về hoặc ủng hộ (một kế hoạch, một hành động..)
Provision /provision/ n. a measure taken beforehand, a stipulation (điều khoản)
Provider n. provision n.
Resolve /ri'zɔlv/ v. to deal with successfully, to declare (quyết tâm, ý kiên quyết)
Specify /spesi, fai/ v. to mention explicitly (chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật)
Specification n. (sự chỉ rõ, sự định rõ) specific adj. (rõ ràng, rành mạch)

2. Marketing (thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng)
Attract /ə'trækt/ v. to draw by appeal (thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn)
Attraction n. attractive adj.
Compare /kəm'peə/ v. to examine similarities and differences
(+ with) so, đối chiếu
to compare the orginal with the copy
so nguyên bản với bản sao
(+ to) so sánh
poets often compare sleep to death
các nhà thơ thường so sánh giấc ngủ với cái chết
(ngôn ngữ học) tạo cấp so sánh (của tính từ, phó từ)
Comparison n/kəm'pærisn/. comparable /'kɔmpərəbl/adj. (có thể so sánh được)
Compete /kəm'pi:t/ v. to strive against a rival (đua tranh, ganh đua, cạnh tranh)
Consume /kən'sju:m/ v. to absorb, to use up (dùng, tiêu thụ)
Consumer /kən'sju:mə/ n. người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...)
consumable /kən'sju:məbl/ adj. (có thể ăn được, có thể tiêu thụ được)
Convince /kən'vins/ v. to bring to believe by argument, to persuade (làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục)
Current adj. Happening or existing at the present time, adv. To be on top of things (chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...)
Fad /fæd/ n. a practice followed enthusiastically for a short time, a craze (mốt)
Inspire /in'spaiə/ v. to spur on, to stimulate imagination or emotion. (truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai)
Market v. the course of buying and selling a product, n. the demand for a product (giá thị trường; tình hình thị trường)
Marketing n. marketable adj.
Persuade /pə'sweid/ v. to move by argument or logic (làm cho tin; thuyết phục)
Productive adj. Constructive, high yield (sản xuất)
Satisfy /'sætisfai/ v. to make happy (làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...))

Để làm các bài tập về Từ vựng Toeic, bạn truy cập website Toeic365.com.
 
×
Top Bottom