Từ vựng tiếng Nhật về gia đình

Trong chuyên mục 'Tủ sách của bạn' đăng bởi hong1010, 12/6/2020. — 641 Lượt xem

  1. hong1010

    hong1010 Thành viên mới

    Từ vựng tiếng Nhật về gia đình

    1 家族 かぞく - kazoku Thành viên gia đình / gia đình

    2 祖父 そふ - sofu Ông nội

    3 祖母 そぼ - sobo Bà ngoại

    4 伯父 おじ - oji Bác trai

    5 叔父 おじ - oji Chú,Cậu

    6 伯母 おば - oba Bác gái

    7 叔母 おば - oba Dì

    8 両親 りょうしん - ryoushin Cha mẹ

    9 父 ちち - chichi Cha,bố

    10 母 はは - haha Mẹ

    11 兄弟 きょうだい - kyoudai Anh em

    12 姉妹 しまい - shimai Chị em

    13 兄 あに - ani Anh Trai

    14 姉 あね - ane Chị gái

    15 弟 おとうと - otouto Em Trai

    16 妹 いもうと - imouto Em Gái

    17 夫婦 ふうふ - fuufu Vợ chồng

    18 主人 しゅじん - shujin Chồng

    19 夫 おっと - otto Chồng

    20 家内 かない - kanai Vợ

    21 妻 つま - tsuma Vợ

    22 子供 こども - kodomo Con cái

    25 息子 むすこ - musuko Con trai

    26 娘 むすめ - musume Con gái

    27孫   まご - mako Cháu

    28従兄弟 いとこ - itoko Anh em họ

    29婿   むこ - muko Con rể

    30嫁   よめ - yome Con dâu

    31義兄  ぎけい - gikei Anh rể

    32義姉  ぎし - gishi Chị dâu

    33義弟  ぎてい - Gitei Em rể

    34義妹  ぎまい - gimai Em dâu
     




Đang tải...
Chủ đề liên quan - Từ vựng tiếng Diễn đàn Date
CONAN chap 1055 [Tiếng Việt] Conan Reading Room Hôm nay lúc 18:34
Trọn Bộ Giáo Trình Tự Học Photoshop CS6 Tiếng Việt Thư viện tài liệu Hôm qua, lúc 13:48
Để việc quản lý nhân viên từ xa khiến đôi bên đều dễ chịu Kỹ năng xin việc Hôm qua, lúc 10:06
Sẽ ra sao khi hình thức làm việc từ xa là xu hướng tương lai? Kỹ năng xin việc 23/6/2020
Châu Nhuận Phát suýt bị lái xe taxi từ chối và bài học thấm thía Suy ngẫm 19/6/2020
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại P1 Luyện tiếng Anh 10/6/2020

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP