1. kinglibra

    kinglibra Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Từ vựng các môn học, chuyên ngành học trong tiếng Nhật

    Nguồn tham khảo: Tiếng Nhật online
    Giống như các kỹ năng khác, luyện nghe tiếng Nhật giao tiếp đóng vai trò quan trọng trong việc tiếp thu và lĩnh hội tri thức tiếng Nhật. Nếu bạn có kỹ năng nghe tốt bạn sẽ dễ dàng nâng cao được khả năng phát âm, kỹ năng giao tiếp tiếng Nhật của mình.
    [​IMG]
    Xem thêm:Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các thao tác máy tính cơ bản
    物質 Vật chất ぶっしつ
    化学式 công thức hoá học かがくしき
    元素 Nguyên tố げんそ
    元素O Nguyên tố ô xi げんそO
    単体 đơn chất たんたい
    化合物 Hợp chất かごうぶつ
    粒子 hạt (proton,notron,electron) りゅうし
    元素の読み 漢字・カタカナ 元素記号 英語訳 Tiếng Việt
    あえん 亜鉛 Zn Zinc Kẽm
    あるごん アルゴン Ar Argon Argon
    あるみにうむ アルミニウム Al Aluminum Nhôm
    いおう 硫黄 S Sulfur Lưu Huỳnh
    いっとりうむ イットリウム Y Yttrium
    いりじうむ イリジウム Ir Iridium
    いんじうむ インジウム In Indium
    うらん ウラン U Uranium Uranium
    えんそ 塩素 Cl Chlorine Clo
    おすみにうむ オスミニウム Os Osmium
    かどみにうむ カドミニウム Cd Cadmium
    かりうむ カリウム K Potassium Kali
    Chúc các bạn học tiếng Nhật thành công !
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP