[Từ vựng] Các loại rau củ trong tiếng Anh

Newsun

Believe in Good
Thành viên thân thiết
Tham gia
11/11/2008
Bài viết
9.575
VEGERTABLES

Agar : rau câu
Amaranth : rau dền
Arrowroot : củ dong
Bamboo shoot : măng
Bean : đậu
Broccoli : cải bông xanh
Cabbage : bắp cải
Capsicum : trái ớt
Carambola : khế
Carrot : cà-rốt
Cassava : sắn
Cauliflower : bông cải
Centella : rau má
Chayote : su su
Corn : bắp
Cucumber : dưa leo
Eggplant : cà tím
Flagrant knotwed : rau răm
Gherkin : dưa chuột
Green oinion : hành lá
Heleocharis : củ năn
Kohlrabi : su hào
Laminaria : rau bẹ
Leek : củ kiệu
Lettuce : rau diếp
Mushroom : nấm
Parsley : rau cần
Pea : đậu Hà Lan
Potato : khoai tây
Pumpkin : bí đỏ
Radish : củ cải đỏ
Salad : rau xà-lách, rau sống
Shallot : củ hẹ
Soy bean : đậu nành
Sprout : giá
String beans : đậu đũa
Sugar-beet : củ cải đường
Sweet potato : khoai lang
Sweet potato buds : rau lang
Taro : khoai môn
Tomato : cà chua
Watercress : cải xoong
Water morning glory : rau muống
White radish : củ cải trắng
Winged yam : khoai vạc
 
Top