Từ lóng tiếng Anh

Newsun

Believe in Good
Thành viên thân thiết
Tham gia
11/11/2008
Bài viết
9.584
Tiếng lóng là một dạng ngôn ngữ bao gồm những từ, cụm từ được sử dụng không mang tính nghi thức, trang trọng. Tiếng lóng thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết, và thường gắn với một nhóm người hay một ngữ cảnh đặc biệt. Vấn đề đặt ra với người học Tiếng Anh là cần nắm được lúc nào nên và không nên sử dụng tiếng lóng.

Nhiều người chỉ trích việc sử dụng tiếng lóng nhưng thực tế trong Tiếng Anh giao tiếp, chúng ta thường xuyên dùng tiếng lóng. Bí quyết là ở chỗ phải biết dùng tiếng lóng đúng ngữ cảnh. Với người học tiếng Anh, điểm đầu tiên cần ghi nhớ là tiếng lóng chủ yếu dùng khi nói chứ không phải khi viết. Điểm lưu ý thứ hai là bạn nên học tiếng lóng để có thể hiểu khi nghe người khác nói nhưng không nên sử dụng nhiều trong giao tiếp.

Có bai loại tiếng lóng chính gồm: tiếng lóng mang tính công kích; tiếng lóng thông tục; tiếng lóng cấm kỵ sử dụng. Ba loại này được sử dụng với mức độ khác nhau và trong những ngữ cảnh hoàn toàn khác nhau.

Tiếng lóng mang tính công kích, gây gổ cần được dùng thận trọng. Mặc dù tiếng lóng loại này không quá gay gắt nhưng nó sẽ khiến người nghe khó chịu vì bị công kích. Ví dụ khi bạn nói một người là “airhead” tức một kẻ ngu ngốc, những người khác nghe được không thấy sốc bởi biết chỉ là một cách nói đùa nhưng chính người bị đùa sẽ cảm thấy xúc phạm. Dưới đây là một số tiếng lóng mang tính công kích hay được dùng.

airhead
a silly, stupid person
nut | nutter
a crazy or strange person
crap (2)
something worthless (n.) | worthless (adj.)
bastard
an unpleasant, despicable person
dork
a socially awkward person
hooker
a female prostitute, a woman who provides sexual services for payment
pissed (2)
angry, annoyed
pissed (1)
drunk
pissed off
angry, annoyed
Piss off!
Go away!
redneck
a lower-class white person from a rural background
damn
an expression of anger or annoyance
pig (2)
a police officer
pig (1)
an unattractive and unpleasant person
shit (2)
an exclamation that can express annoyance, unpleasant surprise, frustration, pain, etc.

Tiếng lóng thông tục phải rất cẩn thận khi sử dụng. Thường những người không phải là người bản địa được khuyến cáo là không nên dùng loại tiếng lóng này. Nếu sử dụng sai ngữ cảnh, bạn sẽ gây sốc cho cả người giao tiếp và bất cứ ai nghe thấy. Bạn sẽ làm người khác giận giữ, bực tức.

Ví dụ:

fanny (2)
a woman's vagina
up shit creek
to be in a difficult situation with little chance of finding a solution
arse | ass (1)
backside, bottom, buttocks
arse | ass (2)
a stupid person, a stubborn fool
bugger (1)
a disliked or pitiful person, usually a man
bugger (2)
an expletive used to express anger or frustration
Up yours!
an offensive insult
cock
penis
nooky | nookie
sex, sexual intercourse
jugs
a woman's breastsBottom of Form
dump (2)
the excretion of solid bodily waste, defecation
screw (1)
to have sexual intercourse (v.) | sexual intercourse (n.)

Tiếng lóng cấm kỵ là loại ngôn từ gây sốc nhất và bạn nên tránh sử dụng. Những người học tiếng Anh, không phải dân bản địa thì không nên dùng loại này. Bạn sẽ làm người nói chuyện với mình nổi giận và bất cứ ai nghe thấy cũng rất khó chịu. Kết quả sẽ không lường trước được.

Ví dụ:

arsehole | asshole
a selfish, unpleasant, obnoxious person
wog
an offensive, derogatory term for a person whose skin colour is not white
fuck-up
a serious mistake
fuck off
go away
fuck all
nothing or very little
fuck
to have sex (v.) | sexual intercourse (n.)
ass-kisser
someone who says nice things to someone in order to get something from them
fucked | fucked up
ruined, spoiled, in bad condition
arse-licking
saying nice things to someone in order to get something from them
fuck around
to waste time, to do unimportant or trivial things

(St)
 
Hiệu chỉnh:
Top