Tổng hợp 50 từ đồng nghĩa tiếng Nhật đã thi trong JLPT N2

hiennguyen12357

Thành viên mới
Tham gia
7/3/2022
Bài viết
7

Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tổng hợp giúp Cả nhà 50 từ đồng nghĩa tiếng Nhật đã thi trong JLPT N2. Chúng ta cộng học xem mình biết được bao nhiêu từ rồi nhé! Cũng giống như trong tiếng Việt, tiếng Nhật cũng sở hữu phần đông từ đồng nghĩa, và chúng ta với 5 câu trong mondai 5 của bài thi JLPT.​

Tổng hợp 50 từ đồng nghĩa tiếng Nhật đã thi trong JLPT N2

từ đồng nghĩa tiếng Nhật đã thi trong JLPT N2


  1. とりあえず
=一応(いちおう): nhất thời

  1. ゆずる: bàn giao (quyền sở hữu tài sản)
=売(う)る: bán

  1. 雑談(ざつだん)
=おしゃべり: tán phễu

  1. かしこい
=頭(あたま)がいい: sáng tạo

  1. 大(おお)げさ
=オーバー: kể quá, nhắc cường điệu

  1. ブーム: sự bùng nổ
=流行(りゅうこう): lưu hành, thình hành, mốt

  1. 慎重(しんちょう): cẩn trọng
=十分注意(じゅうぶんちゅうい)して: chú ý phần đông

  1. ほぼ: khoảng, đại để
=だいたい: phiên phiến, ước chừng

  1. 回復(かいふく)する: bình phục
=よくなる: trở thành khoẻ hơn, tốt hơn

  1. ただちに
=すぐに: ngay lập tức

  1. 奇妙(きみょう)
=変(へん)な:kỳ lạ

  1. 仕上(しあ)げる
=完成(かんせい): hoàn thành, xong

  1. 日中(にっちゅう)
=昼間(ひるま): ban ngày

  1. 湿(しめ)る: ẩm thấp
=まだ乾(かわ)く: chưa khô

  1. 済(す)む
=終(お)わる: kết thúc, hoàn thành

  1. あいまい: mơ hồ
=はっきりしない: chưa rõ ràng

  1. 思(おも)いがけない
=意外(いがい)な: ngoài dự trù, không ngờ

  1. みずから
=自分(じぶん)で: Mình, bản thân mình

  1. そろう: thu thập
=集(あつ)まる: hội tụ, tụ hội

  1. そろえる: làm ruộng đều
=同(おな)じにして: giống nhau

  1. 買(か)いしめる
=全部買(ぜんぶか)った: tậu hầu hết, sắm hết

  1. 間際(まぎわ)に
=直前(ちょくぜん): ngay trước lúc

  1. たちまち
=すぐに: ngay thức thì

  1. おそらく
=たぶん: có thể, có lẽ

  1. 小柄(こがら)
=体(からだ)が小(ちい)さい: người nhỏ, người lùn

nguồn: kosei.vn/tong-hop-50-tu-dong-nghia-tieng-nhat-da-thi-trong-jlpt-n2-n1308.html
 
Top