Tính cách của 12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh

Trong chuyên mục 'Ảnh vui hài' đăng bởi Chintran1259, 28/6/2017. — 3.730 Lượt xem

  1. Chintran1259

    Chintran1259 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tính cách của 12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh

    [​IMG]

    Trong bài này, chúng ta cùng vừa học vừa chơi với các tính từ đơn giản, dễ nhớ – thể hiện những tính cách nổi bật nhất của 12 cung hoàng đạo nhé!

    Capricorn (Ma kết 22/12-19/1)

    [​IMG]


    Responsible
    – /rɪˈspɑːn.sə.bəl/: có trách nhiệm

    Persistent– /pɚˈsɪs.tənt/: kiên trì

    Disciplined– /ˈdɪs.ə.plɪnd/: có kỉ luật

    Calm- /kɑːm/: bình tĩnh

    Pessimistic– /ˌpes.əˈmɪs.tɪk/: bi quan

    Conservative– /kənˈsɝː.və.t̬ɪv/: bảo thủ

    Shy– /ʃaɪ/: nhút nhát




    Aquarius (Bảo Bình 20/1-19/2)

    [​IMG]
    Inventive– /ɪnˈven.tɪv/: sáng tạo

    Clever– /ˈklev.ər/: thông minh

    Humanitarian– /hjuːˌmæn.ɪˈteə.ri.ən/: nhân đạo


    Friendly– /ˈfrend.li/: thân thiện

    Aloof– /əˈluːf/: xa cách, lạnh lùng

    Unpredictable– /ˌʌn.prɪˈdɪk.tə.bəl/: khó đoán

    Rebellious– /rɪˈbel.i.əs/: nổi loạn



    Pisces (Song ngư 20/2-20-/3)

    [​IMG]

    Romantic– /rəʊˈmæn.tɪk/: lãng mạn

    Devoted– /dɪˈvəʊ.tɪd/: hy sinh

    Compassionate– /kəmˈpæʃ.ən/: đồng cảm, từ bi

    Indecisive– /ˌɪn.dɪˈsaɪ.sɪv/: hay do dự

    Changeable– /ˈtʃeɪn.dʒə.bəl/: dễ thay đổi

    Escapist– /ɪˈskeɪ.pɪ.zəm/: trốn tránh

    Idealistic– /aɪˈdɪə.lɪst/: thích lí tưởng hóa



    Aries (Bạch Dương 21/3-20/4)

    [​IMG]

    Generous– /ˈdʒen.ər.əs/: hào phóng

    Enthusiastic– /ɪnˈθjuː.zi.æz.əm/: nhiệt tình

    Efficient– /ɪˈfɪʃ.ənt/: làm việc hiệu quả

    Quick-tempered- /ˌkwɪk ˈtem.pər/: nóng tính

    Selfish– /ˈsel.fɪʃ/: ích kỉ

    Arrogant– /ˈær.ə.ɡənt/: ngạo mạn

    Reckless– /ˈrekləs/: liều lĩnh



    Taurus (Kim ngưu 21/4-20/5)

    [​IMG]
    Reliable– /rɪˈlaɪ.ə.bəl/: đáng tin cậy

    Stable– /ˈsteɪ.bəl/: ổn định

    Faithful– /ˈfeɪθ.fəl/: trung thành

    Determined– /dɪˈtɜː.mɪnd/: quyết tâm

    Possessive– /pəˈzes.ɪv/: có tính sở hữu

    Greedy– /ˈɡriː.di/: tham lam

    Materialistic– /məˌtɪə.ri.əˈlɪs.tɪk/: thực dụng



    Gemini (Song tử 21/5 -21/6)

    [​IMG]
    Witty- /ˈwɪt.i/: hóm hỉnh

    Creative– /kriˈeɪ.tɪv/: sáng tạo

    Eloquent- /ˈel.ə.kwənt/: có tài hùng biện

    Curious– /ˈkjʊə.ri.əs/: tò mò

    Impatient– /ɪmˈpeɪ.ʃənt/: thiếu kiên nhẫn

    Restless– /ˈrest.ləs/: không ngơi nghỉ

    Tense– /tens/: căng thẳng



    Cancer (Cự giải 22/6-22/7)

    [​IMG]
    Intuitive– /ɪnˈtuːɪtɪv/: bản năng, trực giác

    Nurturing– /ˈnɜːrtʃərɪŋ /: ân cần

    Frugal– /ˈfruːɡl/: giản dị

    Moody– /ˈmuːdi/: u sầu, ảm đạm

    Jealous– /ˈdʒeləs/: hay ghen

    Cautious– /ˈkɔː.ʃəs/: cẩn thận

    Self-pitying– /ˌselfˈpɪt.i.ɪŋ/: tự thương hại



    Leo (Sư tử 23/7-22/8)

    [​IMG]
    Confident– /ˈkɒn.fɪ.dənt/: tự tin

    Powerful– /ˈpaʊə.fəl/: quyền lực

    Independent– /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/: độc lập

    Ambitious– /æmˈbɪʃ.əs/: tham vọng

    Bossy– /ˈbɒs.i/: hống hách

    Vain– /veɪn/: hão huyền

    Dogmatic– /dɒɡˈmæt.ɪk/: độc đoán



    Virgo (Xử nữ 23/8-22/9)

    [​IMG]
    Analytical– /ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/: thích phân tích

    Practical– /ˈpræk.tɪ.kəl/ thực tế

    Changeable– /ˈtʃeɪn.dʒə.bəl/: hay thay đổi

    Precise- /prɪˈsaɪs/: tỉ mỉ

    Picky– /ˈpɪk.i/: khó tính

    Inflexible– /ɪnˈflek.sə.bəl/: cứng nhắc

    Perfectionist– /pəˈfek.ʃən.ɪst/: theo chủ nghĩa hoàn hảo



    Libra (Thiên Bình 23/9 – 22/10)

    [​IMG]

    Diplomatic /ˌdɪp.ləˈmæt̬.ɪk/: dân chủ

    Easygoing /ˈi·ziˈɡoʊ·ɪŋ/: dễ tính, dễ chịu

    Sociable /ˈsoʊ.ʃə.bəl/: hòa đồng

    Changeable /ˈtʃeɪn.dʒə.bəl/: hay thay đổi

    Unreliable /ˌʌn.rɪˈlaɪə.bəl/: không đáng tin cậy

    Superficial /ˌsuː.pɚˈfɪʃ.əl/: hời hợt



    Scorpio (Thiên yết 23/10-21/11)

    [​IMG]

    Passionate– /ˈpæʃ.ən.ət/: đam mê

    Resourceful– /rɪˈzɔː.sfəl/: tháo vát

    Focused– /ˈfəʊ.kəst/: tập trung

    Disciplinary– /ˌdɪs.əˈplɪn.ər.i/: kỷ luật

    Narcissistic– /ˈnɑː.sɪ.sɪst/: tự mãn

    Manipulative– /məˈnɪp.jə.lə.tɪv/: tích điều khiển người khác

    Suspicious– /səˈspɪʃ.əs/:hay nghi ngờ



    Sagittarius (Nhân mã 22/11-21/12)

    [​IMG]

    Optimistic– /ˌɑːp.təˈmɪs.tɪk/: lạc quan

    Adventurous– /ədˈven.tʃɚ.əs/: thích phiêu lưu

    Straightforward– /ˌstreɪtˈfɔːr.wɚd/: thẳng thắn

    Careless– /ˈker.ləs/: bất cẩn

    Reckless– /ˈrek.ləs/: không ngơi nghỉ

    Irresponsible– /ˌɪr.əˈspɑːn.sə.bəl/: vô trách nhiệm

    Cre: http://uli.edu.vn tổng hợp.
    Truy cập trang chủ trung tâm Ngoại Ngữ và Du học Universal Language Institute hoặc email: contact@uli.edu.vn để tìm hiểu thêm các bài học và nhận các bộ tài liệu miễn phí nhé.
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP