Stressed syllable

Trong chuyên mục 'Speaking (Nói)' đăng bởi thungan_dhqn, 29/4/2012. — 1.419 Lượt xem

  1. thungan_dhqn

    thungan_dhqn Thành viên thân thiết Staff Member Thành viên thân thiết

    Stressed syllable

    1) Dấu nhấn trong từ có 2 âm tiết:
    a. Đa số những từ có 2 âm tiết thì âm nhấn rơi vào âm thứ 2
    Ex: en’joy, main’tain, ac’cept…
    Note: Tuy nhiên có một số động từ có 2 âm tiết nhưng trọng âm rơi vào âm thứ nhất
    Ex: ‘promise, ‘visit, ‘enter, ‘happen, ‘listen…
    b. Đa số những tính từ và danh từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm thứ nhất
    Ex: ‘standard, ‘table, ‘busy, ‘handsome….
    Exception: ma’chine, a’lone,…
    c. Một số từ có 2 âm tiết vừa là danh từ vừa là động từ thì:
    • Nếu là danh từ thì nhấn âm thứ nhất: ‘record, ‘present, ‘increase,’ import, ‘export, ‘object, ‘rebel…
    • Nếu là động từ thì nhấn âm hai: re’cord, pre’sent, in’crea, im’port, ex’port, ob’ject, re’bel,…
    d. Danh từ ghép có hai âm tiết thì trọng âm rơi vào âm thứ nhất:
    Ex: ‘raincoat, ‘shorthand, ‘sunsise, ‘bedroom,…
    e. Tính từ ghép thì trọng âm rơi vào âm thứ nhất:
    Ex: ‘airtight, ‘homesick, ‘waterproof…
    2) Dấu nhấn trong từ có 3 âm tiết:
    a. Âm nhấn rơi vào âm thứ nhất:
    Ex: ‘cinema, ‘calender, ‘capital,…
    b. Nếu âm thứ nhất là một tiền tố thì âm nhấn rơi vào âm thứ 2 :
    Ex : ad’normal, im’patent, un’happy,...
    c. Nếu âm thứ nhất và âm thứ là những tiền tố thì âm nhấn rơi vào âm thứ ba :
    Ex : discon’nect, disap’prove,...
    3) Dấu nhấn trong từ có 4 âm tiết :
    a. Âm nhấn rơi vào âm thứ nhất nếu từ đó không có tiền tố hay hậu tố đặc biệt được đề cập ở phần 4, 5, 6 sau đây.
    Ex : ‘necessary, ‘difficulty,..
    b. Khi từ được cấu tạo bằng cách thêm một hay nhiều tiền tố ( trừ những tiền tố hay hậu tố đặc biệt được đề cập ở phần 4, 5, 6 sau đây) thì âm nhấn rơi vào âm chính.
    Ex : misunder’standing,...
    4) Những từ mà có hậu tố sau đây thì âm nhấn rơi vào âm thứ 3 đếm ngược lại kể từ cuối :
    -OUS : ad’ventutous, au’tonomous, u’nanimous,...( Exception : e’no’rmous, tre’mendous,...)
    -TUDE : ‘attitude, ‘latitude, ‘fortitude,...
    -ATE : ‘illustrate, dis’criminate,...
    -ISE / -IZE : ‘modernise, ‘normelize, revo’lutionaize,...
    -FY : ‘sastify, e’lectrify,...
    5) Những từ mà có các hậu tố sau đâythì âm nhấn rơi vào âm đứng liền kề trước nó :
    -ETY / -ITY : va’riety, ca’pacity, com’munity,…
    -IA / -IAL / -IAN / -IANCE / -IAR / -ICAL / -ICANT / -IENCE / -IENCY / -IENT / -ION / -IOR / -IUM : ‘asia, com’merical, elec’trician, lu’xuriance, fa’miliar, e’lectrical, sig’nificant, im’patience, de’ficiency, o’bedient, cri’terion, in’ferior, har’monium
    -ULAR / -UAL: par’ticular, ha’bitual,…
    -IC: a’tomic, eco’nomic,…
    -IOUS / -EOUS / -UOUS : am’bicious, in’genuous,…
    -CRACY / -LOGY / -LOGIST / -GRAPHY / -METRY / -NOMY: de’mocracy, ge’ology, bi’ologist, ge’ography, ge’ometry, as’tronomy.
    6) Những từ mà có các hậu tố sau đây thì âm nhấn rơi vào âm chính âm đó:
    -ADE: cha’rade, de’grade,…
    -EE: adsen’tee, refe’ree,…
    -ESE / -EER: Vietna’mese, volun’teer,…
    -OO/ -OON: kanga’roo, sham’poo, car’toon,…
    -ETTE: ciga’rette, servi’ette,…
    • -ESQUE: disco’thesque,…
     


    xuanhung_xd9 thích điều này.

  2. xuanhung_xd9

    xuanhung_xd9 thichhohap.com Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    15/12/2011
    Bài viết:
    1.997
    Lượt thích:
    3.669
    Kinh nghiệm:
    113
    Nghề nghiệp:
    Học viên
    Trường:
    Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự
    Bài viết của em hay. Nhưng khó nhìn quá. hix
     
  3. thungan_dhqn

    thungan_dhqn Thành viên thân thiết Staff Member Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    14/1/2012
    Bài viết:
    384
    Lượt thích:
    341
    Kinh nghiệm:
    63
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    hix
    em soạn bên word rồi copy qua!
    trời đang nóng em làm biếng sửa nên post luôn!
    hjx
    em sửa lại rồi đó!
    dễ xem hơn chưa anh?
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...
TOP