Phó từ tường gặp trong bài thi JLPT N1, N2 (Phần 1)

haphamthu93

Thành viên thân thiết
Thành viên thân thiết
Tham gia
7/2/2017
Bài viết
52
Có quá nhiều phó từ phải không các bạn? Vậy phải làm sao để nhớ chúng?
Hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giúp các bạn phân loại phó từ theo từng trình độ nha. Đầu tiên là trình độ N1, N2 ạ. Và những phó từ dưới đây rất hay gặp trong các bài thi JLPT đó, các bạn nhớ note lại nha

1. ふわふわ : bồng bềnh

2. たまたま: Hiếm khi, đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc

3. にこにこ : cười khúc khích

4. ぶつぶつ : Làu bàu, lầm bầm

5. どきどき : Hồi hộp, tim đập thình thịch

6. うろうろ : Tha thẩn, la cà, dông dài, lảng vảng

7. いよいよ : Càng ngày càng…hơn bao giờ hết

8. いちいち: Mọi thứ, từng cái một

9. ますます: ngày càng….

10. まごまご : Hoang mang, lúng túng, bối rối, loay hoay

11. こっそり : Lén lút, vụng trộm, rón rén

12. ばったり: tròn trĩnh, mẫm ra

13. がっかり: Thất vọng, chán nản

14. ぼんやり: ngu ngơ, lơ đãng, thong dong, lơ láo, hững hờ

15. はっきり: Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ

16. めったり: Trông thấy, chợt nổi lên

17. ぎっしり : Sát sao, chật cứng, chặt chẽ, đầy ứ, đông nghẹt

18. ぐっくり: ngủ say, ngu ngon

19. ぴったり: vừa vặn, vừa khít

20. すっきり: khoan khoái, sáng khoái, gọn gàng

21. ずっと: Suốt, mãi, rõ ràng, hơn nhiều

22. ざっと: Qua loa, đại khái, hơn nhiều

23. じっと: nhìn chằm chằm, bất động, đứng yên

24. さっさと : Nhanh chóng, khẩn trương

25. どっと: Thình lình, đột nhiên, bất chợt

=> Học tiếp Phó từ thường gặp trong bài thi JLPT N1, N2 (Phần 2) tại đây
 
Top