Những từ dễ gây nhầm lẫn trong đề thi Toeic

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi hatmit93, 23/5/2015. — 1.102 Lượt xem

  1. hatmit93

    hatmit93 Banned

    Những từ dễ gây nhầm lẫn trong đề thi Toeic

    Mấu chốt để đạt điểm cao trong đề thi TOEIC đó là từ vựng. Thường thì khi luyện thi TOEIC, các bạn sẽ phải học ôn từ vựng thuộc khoảng 13, 14 chủ đề khác nhau, sau đó là học các từ dễ gây nhầm lẫn để tránh chọn sai đáp án. Vậy thì hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số cặp từ rất dễ bị nhầm nếu không để ý nhé!

    1. BESIDE / BESIDES
    - Beside: giới từ, mang nghĩa bên cạnh, = ‘'next to’', '’at the side of'’
    Examples:
    • I sit beside John in class.
    • Could you get me that book? It's beside the lamp.
    - Besides: (adverb) meaning '’also'’, '’as well'’
    : (preposition) meaning '’in addition to'’
    Examples:
    • (adverb) He's responsible for sales, and a lot more besides.
    • (preposition) Besides tennis, I play soccer and basketball.
    2. CLOTHES / CLOTHS
    - Clothes (số nhiều) quần áo chúng ta mặc nói chung
    Examples:
    • Just a moment, let me change my clothes.
    • Tommy, get your clothes on!
    - Cloth: vải vóc nói chung (không đếm được)
    - Cloth (số nhiều là cloths): miếng vải, tấm vải, thường dùng để lau hay làm khăn trải bàn…
    Examples:
    • There are some cloths in the closet. Use those to clean the kitchen.
    • I have a few pieces of cloth that I use.
    - clothing (không đếm được): nói đến một loại quần áo đặc biệt, cụ thể nào đó
    Examples:
    • Protective clothing
    3. DEAD / DIED
    - Dead: adjective meaning ‘'not alive'’, chết
    Examples:
    • Unfortunately, our dog has been dead for a few months.
    • Don't touch that bird. It's dead.
    - Died: past tense and past participle of the verb '’to die’', thì quá khứ và phân từ hai của động từ "die"
    Examples:
    • His grandfather died two years ago.
    • A number of people have died in the accident.
    4. EXPERIENCE / EXPERIMENT
    - Experience (đếm được): kỷ niệm
    - experience (ko đếm được): kinh nghiệm
    Examples:
    • (first meaning)His experiences in Germany were rather depressing.
    • (second meaning) I'm afraid I don't have much sales experience.
    - Experiment: thí nghiệm, thử nghiệm
    Examples:
    • They did a number of experiments last week.
    • Don't worry it's just an experiment. I'm not going to keep my beard.
    5. FELT / FELL
    - Felt: past tense and past participle of the verb '’to feel'’, quá khứ và phân từ hai của động từ "Feel"
    Examples:
    • I felt better after I had a good dinner.
    • He hasn't felt this well for a long time.
    - Fell: past tense of the verb ‘’to fall'’, quá khứ của động từ "fall"
    Examples:
    • He fell from a tree and broke his leg.
    • Unfortunately, I fell down and hurt myself.
    6. FEMALE / FEMININE
    - Female (adj, n) giới tính nữ, cái
    Examples:
    • The female of the species is very aggressive.
    • The question 'female or male' means 'are you a woman or a man'.
    - Feminine (adj) mang đặc điểm của nữ giới, nữ tính
    Examples:
    • He's an excellent boss with a feminine intuition.
    • The house was decorated in a very feminine manner.
    7. ITS / IT’S
    - Its: possessive determiner similar to '’my'’ or '’your'’, tính từ sở hữu
    Examples:
    • Its color is red.
    • The dog didn't eat all of its food.
    - It's: Short form of ‘'it is’' or '’it has'’, dạng viết tắt của "It is" hoặc "It has"
    Examples:
    • (it is) It's difficult to understand him.
    • (it has) It's been a long time since I had a beer.
    8. LAST / LASTEST
    - Last: adjective usually meaning '’final'’, cuối cùng
    Examples:
    • I took the last train to Memphis.
    • This is the last test of the semester!
    - Latest: adjective meaning '’most recent'’ or '’new'’, gần đây nhất, mới nhất
    Examples:
    • His latest book is excellent.
    • Have you seen his latest painting?
    9. MALE / MASCULINE
    - Male: the sex of a man or animal, giới tính nam
    Examples:
    • The male of the species is very lazy.
    • The question 'female or male' means '’are you a woman or a man'’.
    - Masculine: adjective describing a quality or type of behaviour that is considered typical for a man, nam tính
    Examples:
    • She's a very masculine woman.
    • His opinions are just too masculine for me.
    10. PRICE / PRIZE
    - Price /prais/: noun - what you pay for something, giá cả
    Examples:
    • The price was very cheap.
    • What's the price of this book?
    - Prize /praiz/: noun - an award, giải thưởng
    Examples:
    • He won a prize as best actor.
    • Have you ever won a prize in a competition?
    11. SENSIBLE / SENSITIVE
    - Sensible (adj) khôn ngoan
    Examples:
    • I wish you would be more sensible about things.
    • I'm afraid you aren't being very sensible.
    - Sensitive (adj) nhạy cảm, sâu sắc hoặc dễ bị tổn thương
    Examples:
    • You should be careful with David. He's very sensitive.
    • Mary is a very sensitive woman.
    12. SOME TIME / SOMETIMES
    - Some time: refers to an indefinite time in the future, một lúc nào đó, khi nào đó
    Examples:
    • Let's meet for coffee some time.
    • I don't know when I'll do it - but I will do it some time.
    - Sometimes: adverb of frequency meaning ‘'occasionally'’, thỉnh thoảng
    Examples:
    • He sometimes works late.
    • Sometimes, I like eating Chinese food.
     


    haiquynhle119 thích điều này.


  2. hankan

    hankan Thành viên mới

    Tham gia:
    11/5/2013
    Bài viết:
    16
    Lượt thích:
    11
    Kinh nghiệm:
    3
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    UEH
    Bạn ơi! mình muốn học online tại Ms. Hoa thì có phải đăng kí không?
     
  3. congautruc263

    congautruc263 Thành viên KSV

    Tham gia:
    16/4/2015
    Bài viết:
    24
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    8
    Ms HOA TOEIC là gì vậy bạn.., mình nghe mấy bạn sinh viên cùng phòng cứ nhao nhao lên mà chưa rõ lắm... có thể giải thích thêm không?
     
  4. hatmit93

    hatmit93 Banned

    Tham gia:
    22/11/2013
    Bài viết:
    6
    Lượt thích:
    29
    Kinh nghiệm:
    18
    @hankan : Bạn hãy đăng ký làm thành viên của trung tâm để được học onl free nhé, ngoài ra trên kênh youtube có rất nhiều bài giảng của cô Hoa nhé ^^
     
  5. hatmit93

    hatmit93 Banned

    Tham gia:
    22/11/2013
    Bài viết:
    6
    Lượt thích:
    29
    Kinh nghiệm:
    18
    @congautruc263 : Bên trung tâm chuyên luyện thi Toeic và dạy tiếng anh giao tiếp trong công việc bạn hãy vào website mshoatoeic.com để tìm hiểu thêm nhé <3
     
  6. caiten

    caiten Thành viên mới

    Tham gia:
    29/5/2015
    Bài viết:
    9
    Lượt thích:
    2
    Kinh nghiệm:
    3
    mọi người ai có chỗ nào học thi toeic gần khu trần duy hưng,thái hà,láng ko ạ,mình cần học để ra trường
     
  7. hankan

    hankan Thành viên mới

    Tham gia:
    11/5/2013
    Bài viết:
    16
    Lượt thích:
    11
    Kinh nghiệm:
    3
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    UEH
    Vậy là học free hả bạn? nếu muốn được tư vấn lộ trình học với thi thử TOEIC thì phải đến trung tâm bạn hả?
     
  8. hatmit93

    hatmit93 Banned

    Tham gia:
    22/11/2013
    Bài viết:
    6
    Lượt thích:
    29
    Kinh nghiệm:
    18
    @caiten B có thể chọn Ms Hoa Toeic ở Hoàng Quốc Việt trung tâm chuyên luyện thi TOEIC đó ^^
     
  9. hatmit93

    hatmit93 Banned

    Tham gia:
    22/11/2013
    Bài viết:
    6
    Lượt thích:
    29
    Kinh nghiệm:
    18
    @hankan ở đó trong T6 có thi thử Free đó bạn , bạn có thể vào website để tìm hiểu các khóa học nếu k muốn phải qua trung tâm ^^
     

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP