Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p3 )

Trong chuyên mục 'Tiếng Trung' đăng bởi thanhmaihsk123, 15/2/2016. — 1.454 Lượt xem

  1. thanhmaihsk123

    thanhmaihsk123 Thành viên mới

    Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p3 )

    Hai bài học tiếng Trung vừa qua trung tam tieng Trung THANHMAIHSK đã chia sẻ cho các bạn có thể nói là gần hết phần những cấu trúc khó trong khi dịch tiếng Trung rồi đấy nhé. Không biết qua hai bài học vừa rồi, các bạn đã nắm vững được bao nhiêu phần rồi? Khi học dịch ngoài yêu cầu vốn từ vựng tiếng Trung ra các bạn còn phải biết thêm những cấu trúc đặc biệt là phải nhớ những cấu trúc dịch khó để còn vận dụng, như vậy phần chuyển dịch của bạn mới giống cách nói của người Trung Quốc. Hôm nay mình xin chia sẻ tiếp những cấu trúc dịch khó kinh điển để mọi người cùng học nhé.

    20, A tỉ lệ nghịc(thuận) với B
    A与B构成反(正)比例 A yǔ B gòu chéng fǎn ( zhèng ) bǐ lì

    21, bù thiếu hụt…
    弥补...短缺 mí bǔ …. Duǎn quē

    22, thảo luận vấn đề…
    就…问题进行讨论 jiù … wèn tí jìn xíng tǎo lùn

    23, trút trách nhiệm cho…(người khác)
    把/将…责任推到(别人) bǎ / jiāng …. zé rèn tuī dào ( bié rén )

    25, tính riêng trong năm (thời kỳ)…
    仅在…年(时期)jìn zài …. Nián ( shí qī )

    [​IMG]
    Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p3 )
    26, tạo ra những tiền đề, nền móng…để…
    奠定…基础以… diàn dìng …. jī chǔ bǐ
    打下….基础…. dǎ xià …. jī chǔ ….
    创造…基础… chuāng zào …. jī chǔ

    27, thực hiện chính sách…
    落实/实施/实现…政策 luò shí / shí shí / shí xiàn …. Zhèng cè
    28, ban hành chính sách…
    出台/颁布…政策chū tái / bān bù …. Zhèng cè

    29,trả giá
    付出…代价 fù chū …. Dài jià

    30, chuyển trọng điểm… sang…
    把…重点转到…上来 bǎ … zhòng diǎn zhuǎn dào … shàng lái

    31, cam kết (nhận lời )
    许下…承诺 xǔ xià …. Chéng nuò

    [​IMG]
    Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p3 )
    32, nhận lời mời…
    应…邀请 yìng …. Yāo qǐng

    Nhận lời mời đến dự应邀出席 yìng yāo chū xí
    Nhận lời mời đi đến应邀前往 yìng yāo qián wǎng
    Nhận lời mời dự lễ应邀观礼 yìng yāo guān lǐ

    Những cấu trúc tiếng Trung này đều là những cấu trúc kinh điển đấy nhé. Là người hoc tieng Trung thì biết càng nhiều từ vựng và cấu trúc thì càng thuận lợi cho việc dịch thuật đấy. Nào chúng ta tiếp tục cùng admin của Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tìm hiểu tiếp các cấu trúc nhé

    33, thu hẹp khoảng cách
    缩小/缩短…差距/距离 suō xiǎo / suō duǎn …. chà jù / jù lí
    收缩…范围 shōu suō … fàn wéi

    34, đánh đổi lấy…
    以…为代价 yǐ … wéi dài jià

    35, áp đặt …cho…
    把/将…强加给/强加于… bǎ / jiāng …. Qiáng jiā gěi / qiáng jiā yú ….

    36,(cuối cùng) thực hiện nguyện vọng
    (终于)实现…愿望 ( zhōng yú ) shí xiàn … yuàn wàng
    了却…愿望 liǎo què …. yuàn wàng

    [​IMG]
    Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p3 )
    37, trong cuộc phỏng vấn với…
    接受….访问/采访/专访 jiē shòu … fang wèn / cǎi fǎng / zhuān fǎng

    38, tiếp xúc (làm việc) với
    跟…相见 gēn … xiāng jiàn

    39, xây dựng
    Xây dựng phong cách 树立…风格 shù lì …. Fēng gé
    Xây dựng con người 造就…的人 zào jiù …. De rén

    Tuhoctiengtrung.vn

    >>>Tham khảo:

    =>Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p1 )

    =>Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p2 )
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP