Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới

Trong chuyên mục 'Khám phá' đăng bởi heokool, 20/4/2012. — 1.353 Lượt xem

  1. heokool

    heokool Cà rốt, trứng hay hạt cà phê? Thành viên thân thiết

    Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới

    Nhiều từ đọc xong tê tái cả người luôn í!


    Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ quốc tế, ngôn ngữ xóa nhòa mọi khoảng cách. Có những trường hợp đặc biệt trong Tiếng Anh mà mỗi từ của nó có tới hàng ngàn chữ!

    Những từ này khiến chúng ta phát âm rất khó, không chỉ đối với những người học Tiếng Anh mà còn đối với cả những người bản xứ nữa.

    Chúng ta hãy cùng đếm ngược từ những từ “ngắn nhất” trong số 10 từ được Topten tổng hợp:

    10. Honorificabilitudinitatibus


    Từ này có 27 ký tự, xuất hiện trong tác phẩm “Love's Labour's Lost” của Shakespeare, với nghĩa là “vinh quang”. Nó là một trong những lâu nhất trong ngôn ngữ Tiếng Anh mà cứ một phụ âm lại xen lẽ với một nguyên âm.

    9. Antidisestablishmentarianism

    Từ này gồm 28 ký tự, có nghĩa là “sự phản đối việc tách nhà thờ ra khỏi nhà nước” theo giải thích của Dictionary.com. Thủ tướng Anh William Ewart Gladstone (1809- 1898) đã từng trích dẫn từ này trong một bài phát biểu của mình.

    8. Floccinaucihihilipilification

    Từ này gồm 30 ký tự, có nghĩa là “hành động hay thói quen từ chối giá trị của một số thứ nhất định”

    7. Pseudopseudohypoparathyroidism


    Từ này gồm 30 ký tự này là một loại bệnh do rối loạn gien di truyền, nguyên nhân gây ra bởi sự thiếu hụt canxi.

    6. Supercalifragilisticexpialidocious


    Từ này gồm 34 ký tự, được nhắc đến trong vở nhạc kịch Mary Poppins bởi nhà soạn nhạc Richard và Robert Sherman. Robert B. Sherman, tác giả ca khúc Supercalifragilisticexpialidocious trong phim Mary Poppins (1964) và nhiều nhạc phẩm kinh điển trong phim hoạt hình Disney.Từ này mang nghĩa là “tốt” hoặc nó có thể thay thế cho mọi từ khác nếu bạn quên từ mình định nói, thì người khác vẫn sẽ hiểu bạn định nói gì.

    5. Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis


    Từ này gồm 45 ký tự, xuất hiện trong phiên bản thứ 8 của từ điển Webster, có nghĩa là “bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi”

    4. Aequeosalinocalcalinoceraceoaluminosocupreovitriolic


    Từ này gồm 52 ký tự. Tiến sĩ Edward Strother đã sử dụng nó để mô tả vùng biển Bath của Anh.

    3. Lopadotemachoselachogaleokranioleipsanodrimhypotrimmatosilphioparaomelito-katakechymenokichlepikossyphophattoperisteralektryonoptekephalliokigklopeleiolagoio-siraiobaphetraganopterygon


    Từ tiếng Anh gồm 182 ký tự này có xuất xứ từ tiếng Hy Lạp, trong vở hài kịch “Ecclesiazusae” của tác giả Aristophanes (448- 385) người Hy Lạp. Từ này mang nghĩa là các loại thức ăn nhiều gia vị chế biến từ rau và thịt bò.

    2. Từ dài "kinh khủng" dưới đây có tổng cộng 1913 ký tự: Methionylglutaminylarginyltyrosylglutamylserylleucylphenyl-
    alanylalanylglutaminylleucyllysylglutamylarginyllysylglutamyl-
    glycylalanylphenylalanylvalylprolylphenylalanylvalylthreonyl-
    leucylglycylaspartylprolylglycylisoleucylglutamylglutaminyl-
    serylleucyllysylisoleucylaspartylthreonylleucylisoleucylglutamy-
    lalanylglycylalanylaspartylalanylleucylglutamylleucylglycylisoleucyl-
    prolylphenylalanylserylaspartylprolylleucylalanylaspartylglycylproly-
    lthreonylisoleucylglutaminylaspfraginylalanylthreonylleucylarginy-
    lalanylphenylalanylalanylalanylglycylvalylthreonylprolylalanyl-
    glutaminylcysteinylphenylalanylglutamylmethionylleucylalany-
    lleucylisoleucylarginylglutaminyllysylhistidylprolylthreonylisoleucyl-
    prolylisoleucylglycylleucylleucylmethionyltyrosylalanylasparaginy-
    lleucylvalylphenylalanylasparaginyllysylglycylisoleucylaspartyl-glutamylphenylalanyltyrosylalanylglutaminylcysteinylglutamylly-sylvalylglycylvalylaspartylserylvalylleucylvalylalanylaspartylvalyl-prolylvalylglutaminylglutamylserylalanylprolylphenylalanylarginyl-glutaminylalanylalanylleucylarginylhistidylasparaginylvalylalanyl-prolylisoleucylphenylalanylisoleucylcysteinylprolylprolylaspartylalanyl-aspartylaspartylaspartylleucylleucylarginylglutaminylisoleucylalanyl-seryltyrosylglycylarginylglycyltyrosylthreonyltyrosylleucylleucylseryl-arginylalanylglycylvalylthreonylglycylalanylglutamylasparaginyl-arginylalanylalanylleucylprolylleucylasparaginylhistidylleucylvalyl-alanyllysylleucyllysylglutamyltyrosylasparaginylalanylalanylprolyl-prolylleucylglutaminylglycylphenylalanylglycylisoleucylserylalanyl-prolylaspartylglutaminylvalyllysylalanylalanylisoleucylaspartylalanyl-glycylalanylalanylglycylalanylisoleucylserylglycylserylalanylisoleucyl-valyllysylisoleucylisoleucylglutamylglutaminylhistidylasparaginy-lisoleucylglutamylprolylglutamyllysylmethionylleucylalanylalanyl-leucyllysylvalylphenylalanylvalylglutaminylprolylmethionyllysylalanyl-alanylthreonylarginylserine

    Những ký tự liên tiếp dài loằng ngoằng trên là tên hoá học của một chất chứa 267 loại amino axít enzyme

    1. Titin’s Chemical Name

    Từ này gồm 189.819 kí tự, và chúng ta khó mà có thể viết hết chúng ra được. Nếu viết hết ra thì nó trông giống như một cuốn tiểu thuyết ngắn. Nó là tên nguyên tố hóa học Titin.

    Theo Tiền phong


    :KSV@08::KSV@19::KSV@05:
     



  2. tieu yen tu

    tieu yen tu TYT.FDC.KSV Staff Member Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    26/9/2011
    Bài viết:
    3.870
    Lượt thích:
    2.314
    Kinh nghiệm:
    113
    chưa nhìn thấy mấy từ nè bao giờ.:KSV@19:
     
  3. dai gia chan dat

    dai gia chan dat Bóng ma vô hình Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    29/10/2011
    Bài viết:
    4.692
    Lượt thích:
    1.520
    Kinh nghiệm:
    113
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    dài quá chẳng hiểu gì :KSV@19::KSV@19::KSV@19:cũng chẳng dọc nổi luôn
     
  4. lololoveanan

    lololoveanan ko co gi qui' hon doc lap tu do! Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    14/2/2012
    Bài viết:
    181
    Lượt thích:
    87
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    hoc vjen thjen than
    nhin ma hoa ca mat
     
    lolovp thích điều này.
  5. lolovp

    lolovp Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    21/2/2012
    Bài viết:
    1.913
    Lượt thích:
    1.207
    Kinh nghiệm:
    113
    Trường:
    河内大学
    mấy từ dài như thế này thì trọng âm rơi vào âm tiết nào hả trời:KSV@19::KSV@19::KSV@19:
     
  6. dALo

    dALo Kẻ lang thang đi ngang cuộc đời ... Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    22/4/2011
    Bài viết:
    4.139
    Lượt thích:
    6.003
    Kinh nghiệm:
    113
  7. Jocelyn_apv

    Jocelyn_apv Fan cuồng Vermouth!** Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    2/7/2012
    Bài viết:
    485
    Lượt thích:
    54
    Kinh nghiệm:
    0
    Dã man. Có ai nhớ được mấy từ này ko nhỉ?=))
     
  8. [Không...Hợp...Lệ]

    [Không...Hợp...Lệ] .......... Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    21/5/2013
    Bài viết:
    1.185
    Lượt thích:
    2.036
    Kinh nghiệm:
    113
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Detective Conan
    Từ số 1 ko có sao :KSV@05:
     
  9. Siêu trộm Kaitou Kid

    Siêu trộm Kaitou Kid Nhân nhượng với kẻ thù là có lỗi với bản thân Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    7/6/2013
    Bài viết:
    2.948
    Lượt thích:
    20.084
    Kinh nghiệm:
    113
    Ặc, má ơi. Ai nhớ nỗi mấy từ này? :KSV@19: :KSV@19: :KSV@19: :KSV@19:
     
  10. thuylinhvinahure

    thuylinhvinahure Banned Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    25/7/2013
    Bài viết:
    78
    Lượt thích:
    24
    Kinh nghiệm:
    18
    Trường:
    thăng long
    I admire the authors of this collection
     
Đang tải...
Chủ đề liên quan - Mười từ tiếng Diễn đàn Date
MƯỜI THƯƠNG Bài hát hay 31/12/2018
HÀ NỘI MƯỜI HAI MÙA HOA Bài hát hay 22/12/2018
Nguồn gốc của cái tên Đỗ Mười. Giai thoại ít biết về cố Tổng Bí thư Đỗ Mười Tư Vấn & Chuyện Trò 5/10/2018
Bỏ túi mười bí kíp học từ vựng Tiếng Anh hiệu quả Speaking (Nói) 13/12/2017
Mười cách làm đẹp từ chanh! [☺] Làm đẹp 28/11/2010
Mười bí quyết học từ vựng tiếng Anh hiệu quả Reading (Đọc) 20/4/2010

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...
TOP