Một số từ vựng về TÍNH CÁCH CON NGƯỜI không thể ko biết

Tham gia
20/9/2013
Bài viết
27
Học Tiếng Anh, ngoài biết cách phát âm từ thế nào, thì điều quan trọng bạn phải biết từ vựng mới có thể hiểu nghĩa của câu là thế nào?
Sau đây là một số từ vựng về Tính cách con người sẽ luôn gặp phải trong cuộc sống con người. Hãy cùng tìm hiểu nhé.

Personality


· creative /kri´eitiv/: sáng tạo

· impatient /im'peiʃən/: mất / không kiên nhẫn, nóng vội

· hard-working /'ha:dwə:kiη/: chăm chỉ

· disorganized /dis´ɔ:gə¸naizd/: bừa bộn, bừa bãi

· talkative /ˈtɔkətɪv/: nói nhiều, hay nói, ba hoa

· fun-loving /'fʌnlʌviɳ/: ham vui

· shy /ʃaɪ/: hay xấu hổ (nhút nhát, e thẹn)

· stubborn /ˈstʌbərn/: cứng đầu


Some more adjectives to describe personality

Positive

Negative

Warm and friendly: ấm áp và thân thiện

Cold and unfriendly

Kind: tốt bụng

Unkind

Nice, pleasant: tốt, dễ chịu

Horrible, unpleasant

Generous: hào phóng

Mean: ki bo

Optimistic: lạc quan

Pessimistic: bi quan

Easy-going: dễ tính

Tense: khó tính

Sensitive: nhạy cảm

Insensitive

Honest: trung thực

Dishonest: ko thật thà

Broadminded: tư tưởng phóng khoáng

Narrow-minded: thiển cận

Confident: tự tin

Shy (Inconfident): xấu hổ ( ko tự tin)

Humorous: hài hước

Boring: tẻ nhạt

Reliable: thật thà

Unrealiable

Chúc các bạn học Tiếng Anh thật tốt!
 
Top