Một số từ vựng TIẾNG ANH trong CÔNG VIỆC

Trong chuyên mục 'Luyện tiếng Anh' đăng bởi Anhnguyenngoc38, 21/3/2014. — 9.551 Lượt xem

  1. Một số từ vựng TIẾNG ANH trong CÔNG VIỆC

    Hnay mình xin gửi các bạn "Một số từ vựng trong công việc"nhé. Cực kì hữu ích nếu bạn nào muốn học tiếng Anh giao tiếp công việc, kể cả luyện thi TOEIC nha.

    [​IMG]


    o A full-time job: công việc toàn thời gian

    o Work overtime: làm thêm giờ

    o A part-time job: công việc bán thời gian

    o A permanent job: công việc lâu dài, ổn định

    o Temporary work: công việc tạm thời, ngắn hạn

    o Contract: hợp đồng

    o Retire (v) nghỉ hưu

    o Pension (n) lương hưu

    o Resign: từ chức, xin nghỉ

    o Make sb redundant: cho ai nghỉ việc vì không cần tới vị trí đó nữa

    o Sb be made redundant: bị cho nghỉ việc

    Eg: I was made redundant last week. Now I am looking for a new job.

    o Downsize: cắt giảm biên chế

    o Dismiss/fire (v) : sa thải, đuổi việc

    o Customer/client: khách hàng

    o Supplier: nhà cung cấp

    o Colleague = co-worker: đồng nghiệp
    (sưu tầm)
     




  2. soloboco

    soloboco Banned

    Tham gia:
    29/1/2014
    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1
    cũng hay, thanks bạn nhiều
     
Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP