Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn(2)

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi learnlink, 23/7/2013. — 3.219 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn(2)

    Bài 2. Đổi tiền

    Bill:
    돈 좀 바꿔 주세요.
    [Don jom bakkwo juseyo.]
    Tôi muốn đổi một số tiền .

    Nhân viên ngân hàng.
    얼마를 바꿔 드릴까요?
    [Eolmareul bakkwo deurilkkayo?]
    Ngài muốn đổi bao nhiêu tiền ?

    Bill:
    천 달러만 바꿔 주세요.
    [Cheon dalleoman bakkwo juseyo.]
    Làm ơn đổi cho tôi một nghìn đô la Mỹ.
    오늘 일 달러에 얼마예요?
    [Oneul il dalleo-e eolmayeyo?]
    Tỉ giá đô la hôm nay là bao nhiêu?

    Nhân viên ngân hàng.
    일 달러에 1300 원이에요.
    [Il dalleo-e cheon-sam-baek-wonieyo.]
    Một nghìn ba trăm won.
    자,130만 원입니다. 확인해 보세요.
    Ja, baek-sam-simman-wonimnida. Hwaginhe boseyo.]
    Đây là một triệu ba trăm nghìn won. Hãy kiểm tra lại xem đã đủ chưa.

    Bill:
    맞습니다. 감사합니다.
    [Masseumnida. Gamsahamnida.]
    Vâng, đủ rồi xin cảm ơn.
    Nhân viên ngân hàng.
    즐거운 여행되세요.
    [Jeulgeo-un yeohaeng doeseyo.]
    Chúc một chuyến đi tốt lành.

    Từ vựngngữ nghĩa .
    돈 [don] dt Tiền.
    바꾸다 [bakkuda] đt Đổi ( trao đổi )
    얼마 [eolma] Bao nhiêu ?
    천 [cheon] Một nghìn.
    달러 [dalleo] Dollar
    오늘 [oneul] Ngày hôm nay.
    일 [il] Một.
    원 [won]Won
    맞다 [matta] đt đúng, đủ, phải.
    즐겁다 [jeulgeoptta] Thích thú.
    여행 [yeohaeng] dt Chuyến đi.

    Số đếm cấp độ I
    일 [il] Một
    Hai
    삼 [sam] Ba
    사 [sa] Bốn
    오 [o] Năm
    육 [(r)yuk] Sáu
    칠 [chil] Bảy
    팔 [pal] Tám
    구 [gu] Chín
    십 [sip] Mười
    백 [baek] Một trăm
    천 [cheon] Một nghìn.
    만 [man] Mười nghìn.
    십만 [simman] Một trăm nghìn.
    백만 [baengman] Một triệu.
    천만 [cheonman] Mười triệu.
    억 [eok] Một trăm triệu.

    ...
    Tìm hiểu thêm tại: http://cunghoc.org/?p=882
     




Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP