Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn(1)

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi learnlink, 22/7/2013. — 3.200 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn(1)

    Bài 1: Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn
    네.(예.)
    [Ne.(ye.)]
    Đúng, Vâng

    아니오.
    [Anio.]
    Không.

    여보세요.
    [Yeoboseyo.]
    A lô ( khi nghe máy điện thoại).

    안녕하세요.
    [Annyeong-haseyo.]
    Xin chào.

    안녕히 계세요.
    [Annyong-hi gyeseyo.]
    Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về ).

    안녕히 가세요.
    [Annyeong-hi gaseyo.]
    Tạm biệt ( Khi bạn là chủ , chào khách ).

    어서 오세요.
    [Eoseo oseyo.]
    Chào mừng, chào đón.

    고맙습니다.(감사합니다.)
    [Gomapseumnida. (Gamsahamnida.)]
    Cảm ơn.

    천만에요.
    [Cheonmaneyo.]
    Chào mừng ngài, chào đón ngài.

    미안합니다.(죄송합니다.)
    [Mianhamnida. (Joesong-hamnida.)]
    Xin lỗi.

    괜찮습니다.(괜찮아요.)
    [Gwaenchansseumnida.]
    Tốt rồi.

    실례합니다.
    [Sillyehamnida.]
    Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường ).

    Khi đi mua hàng:
    Người bán hàng :
    어서 오세요. 무얼 도와 드릴까요?
    [Eseo oseyo. Mueol dowa deurilkkayo?]
    Xin chào, ngài tìm mua gì vậy ?

    Bill :
    이 셔츠는 얼마죠?
    [I syeocheuneun eolmajyo?]
    Cái áo sơ mi này giá bao nhiêu ?
    Người bán hàng :

    만 원이에요. 사이즈가 어떻게 되시죠?
    [Manwonieyo. Ssaizeuga eotteoke doesijyo?]
    Nó giá 10,000 won. Ông mặc cỡ size nào vậy ?

    Bill :
    제일 큰 사이즈로 주세요.
    [Jeil keun ssaizeuro juseyo.]
    Tôi có thê xem cỡ to nhất được không ?

    Người bán hàng :
    네. 여기 있습니다.
    [Ne. Yeogi isseumnida.]
    Đây thưa ông .

    Bill :
    입어봐도 되나요?
    [Ibeobwado doenayo?]
    Tôi có thể thử được không ?

    Người bán hàng :
    네. 저쪽에 탈의실이 있어요.
    [Ne. Jeojjoge taruisiri isseoyo.]
    Tất nhiên . Phòng thử đồ ỏ phía đằng kia.

    Bill :
    다른 색깔은 없습니까?
    [Dareun saekkareun eopseumnikka?]
    Có mầu khác không ?

    Người bán hàng :
    파란색과 자주색이 있어요.
    [Paransaekkwa jajusaegi isseoyo.]
    Chúng cũng toàn màu xanh và mầu đỏ tía .

    Bill :
    파란색으로 주세요.
    [Paransaegeuro juseyo.]
    Tôi sẽ thử chiếc mầu xanh.

    Từ vựng và ngữ nghĩa.
    얼마 [eolma] Bao nhiêu ?
    얼마죠? [Eolmajyo?] Nó giá bao nhiêu ?
    셔츠 [syeocheu] dt Áo sơ mi.
    제일 [jeil]The largest큰(크다) [keun(keuda) ] tt Rộng
    사이즈 [ssaizeu] Kích cỡ
    입다 [iptta] đt Mặc
    입어 보다 [ibeo boda] đt Thử dùng cái gì.
    탈의실 [taruisil] dt Phòng thay đồ.
    다른 [dareun] Cái khác.
    색깔 [saekkal] Mầu sắc.
    파란색 [paransaek] Mầu xanh.
    자주색 [jajusaek] Mầu đỏ tía.

    Quần áo.
    속옷 [sogot] Đồ lót.
    팬티 [paenti] Quần
    브래지어 [beuraejieo] Áo ngực.
    옷 [geodot] Áo khoác ngoài.
    내의 [naeui] Quần áo lót.
    윗도리 [wittori] Đỉnh.
    티셔츠 [tisyeocheu] Áo Sơ mi.
    블라우스 [beulausseu] Áo choàng.
    바지 [baji] Quần.
    치마(스커트) [chima (seukeoteu)] Váy đầm phụ nữ.
    스웨터 [seuweteo] Áo lao động.
    코트 [koteu] Áo khoác.
    정장 [jeongjang] Bộ quần áo.
    반바지 [banbaji] Quần sóc.
    수영복 [suyeongbok] Bộ đồ tắm.
    비옷 [biot] Áo mưa.

    Màu sắc
    흰색 [hinsaek] Trắng.
    검은색 [geomeunsaek] Đen.
    빨간색 [ppalgansaek] Đỏ.
    노란색 [noransaek] Vàng.
    파란색 [paransaek] Xanh nước biển.
    초록색 [chorokssaek] Xanh lá cây.
    연두색 [yeondusaek] Xanh sáng.
    보라색 [borasaek] Mầu tía.
    갈색 [galssaek] Mầu nâu.

    ...
    (Còn nữa)
    Tìm hiểu thêm tại: http://cunghoc.org/?p=877
     


    emyeuconanhoangphuong167 thích điều này.


  2. mymylacoste

    mymylacoste Thành viên mới

    Tham gia:
    22/4/2011
    Bài viết:
    23
    Lượt thích:
    7
    Kinh nghiệm:
    3
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
    신자, 고맙습니다!
     

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP