Giới từ theo sau động từ

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi hoasimbietkhoc5_1993, 15/5/2012. — 170.942 Lượt xem

  1. hoasimbietkhoc5_1993

    hoasimbietkhoc5_1993 Tôi yêu Nam Định Thành viên thân thiết

    Giới từ theo sau động từ

    1.OF
    Ashamed of : xấu hổ về…

    Afraid of : sợ, e ngại…

    Ahead of ; trước

    Aware of : nhận thức

    Capable of : có khả năng

    Confident of : tin tưởng

    Doublful of : nghi ngờ

    Fond of : thích

    Full of : đầy

    Hopeful of : hy vọng

    Independent of : độc lập

    Nervous of : lo lắng

    Proud of : tự hào

    Jealous of : ganh tỵ với

    Guilty of : phạm tội về, có tội

    Sick of : chán nản về

    Scare of : sợ hãi

    Suspicious of : nghi ngờ về

    Joyful of : vui mừng về

    Quick of : nhanh chóng về, mau

    Tired of : mệt mỏi

    Terrified of : khiếp sợ về





    2.TO
    Able to : có thể

    Acceptable to : có thể chấp nhận

    Accustomed to : quen với

    Agreeable to : có thể đồng ý

    Addicted to : đam mê

    Available to sb : sẵn cho ai

    Delightfull to sb : thú vị đối với ai

    Familiar to sb : quen thuộc đối với ai

    Clear to : rõ ràng

    Contrary to : trái lại, đối lập

    Equal to : tương đương với

    Exposed to : phơi bày, để lộ

    Favourable to : tán thành, ủng hộ

    Grateful to sb : biết ơn ai

    Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)

    Important to : quan trọng

    Identical to sb : giống hệt

    Kind to : tử tế

    Likely to : có thể

    Lucky to : may mắn

    Liable to : có khả năng bị

    Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai

    Next to : kế bên

    Open to : cởi mở

    Pleasant to : hài lòng

    Preferable to : đáng thích hơn

    Profitable to : có lợi

    Responsible to sb : có trách nhiệm với ai

    Rude to : thô lỗ, cộc cằn

    Similar to : giống, tương tự

    Useful to sb : có ích cho ai

    Willing to : sẵn lòng






    3.FOR
    Available for sth : có sẵn (cái gì)

    Anxious for, about : lo lắng

    Bad for : xấu cho

    Good for : tốt cho

    Convenient for : thuận lợi cho…

    Difficult for : khó…

    Late for : trễ…

    Liable for sth : có trách nhiệm về pháp lý

    Dangerous for : nguy hiểm…

    Famous for : nổi tiếng

    Fit for : thích hợp với

    Well-known for : nổi tiếng

    Greedy for : tham lam…

    Good for : tốt cho

    Grateful for sth : biết ơn về việc…

    Helpful / useful for : có ích / có lợi

    Necessary for : cần thiết

    Perfect for : hoàn hảo

    Prepare for : chuẩn bị cho

    Qualified for : có phẩm chất

    Ready for sth : sẵn sàng cho việc gì

    Responsible for sth : có trách nhiệm về việc gì

    Suitable for : thích hợp

    Sorry for : xin lỗi / lấy làm tiếc cho





    4.AT
    Amazed at : ngạc nhiên…

    Amused at : vui về…

    Angry at sth : giận về điều gì

    Annoyed at sth : khó chịu về điều gì

    Bad at : dở về…

    Clever at : khéo léo về

    Clumsy at : vụng về

    Good at : giỏi về

    Excellent at : xuất sắc về…

    Furious at sth : giận dữ

    Quick at : nhanh…

    Present at : hiện diện…

    Skillful at : khéo léo, có kỹ năng về

    Surprised at : ngạc nhiên

    Shocked at : bị sốc về


    5.WITH

    Annoyed with : bực bội

    Delighted with : vui mừng với…

    Disappointed with sb : bực mình

    Acquainted with : làm quen với (ai)

    Crowded with : đông đúc

    Contrasted with : tương phản với

    Concerned with : liên quan đến

    Compare with : so với

    Angry with : chán…

    Friendly with : thân mật

    Bored with : chán…

    Fed up with : chán…

    Busy with : bận…

    Familiar with : quen thuộc

    Furious with : phẫn nộ

    Pleased with : hài lòng

    Popular with : phổ biến

    Identical with sth : giống hệt

    Satisfied with : thỏa mãn với





    6.ABOUT
    Careless about : bất cẩn

    Concerned about : quan tâm

    Confused about : bối rối về

    Exited about : hào hứng

    Happy about : hạnh phúc, vui

    Sad about : buồn

    Serious about : nghiêm túc

    Upset about : thất vọng

    Worried about : lo lắng

    Anxious about : lo lắng

    Disappointed about sth : thất vọng về việc gì


    7.IN

    Absorbed in : say mê, chăm chú

    Involved in : liên quan đến

    Interested in : thích, quan tâm về…

    Rich in : giàu về

    Successful in : thành công về

    Confident in sth : tin cậy vào ai





    8.FROM

    Isolate from : bị cô lập

    Absent from : vắng mặt khỏi

    Different from : khác

    Safe from : an toàn

    Divorced from : ly dị, làm xa rời

    Descended from : xuất thân

    Far from : xa


    9.ON

    Keen on : hăng hái về

    Dependent on : lệ thuộc





    10. Some special cases:

    Be tired of : chán

    Be tired from : mệt vì

    Ex: I’m tired of doing the same work everyday.

    I’m tired from walking for a long time

    Be grateful to sb for sth : biết ơn ai về việc gì

    Ex: I’m grateful to you for your help

    Be responsible to sb for sth : có trách nhiệm với ai về việc gì

    Good / bad for : tốt / xấu cho…

    Good / bad at : giỏi / dở về

    Be kind / nice to : tốt với ai

    It’s kind / nice of sb : …..thật tốt


    *Note: After preposition, we often use V-ing


    Phrasal Verbs


    DO

    Do away with : vứt bỏ

    Do away up : buộc chặt


    MAKE

    Make up : trang điểm, bịa ra, hoàn thành

    Make out : viết ra

    Make over : chuyển nhượng tài khoản

    Make up to : xu nịnh

    Make off with : trốn đi với


    BRING

    Bring about : gây ra

    Bring in : giới thiệu

    Bring off : đạt được thành công

    Bring round : làm ai hồi tỉnh, ghé thăm

    Bring on : thúc đẩy

    Bring up : giáo dục

    COME

    Come by : ghé thăm

    Come upon : thấy tình cờ

    Come across : gặp gỡ tình cờ

    Come about : xảy ra

    Come in : vào

    Come off : thành công

    Come round : ghé thăm


    LET

    Let on : tiết lộ

    Let up : thư giãn

    Let off : xin lỗi

    Let sb down : làm ai tuyệt vọng


    CALL

    Call up : triệu tập, gọi điện

    Call on : ghé thăm ai

    Call at : viếng thăm nơi nào

    Call off : hủy bỏ


    BREAK

    Break down : hư hỏng xe

    Break off : chấm dứt

    Break up : phá hủy


    CARRY

    Carry on : tiếp tục

    Carry over : chuyển giao

    Carry off : đạt được

    Carry out : thực hiện


    DRAW

    Draw on : tới gần

    Draw up : thảo ra, vạch ra


    FALL

    Fall off : thu hẹp

    Fall out : cãi nhau

    Fall through : thất bại

    Fall to : bắt đầu làm

    Fall upon : tấn công

    Fall in with : gặp gỡ tình cờ, đồng ý


    SET

    Set about : bắt đầu

    Set on : tấn công

    Set down : viết

    Set out : trình bày quan điểm

    Set to : bắt đầu

    Set up : thành lập












    Theo thứ tự chữ cái

    A

    Admire sb for sth : khâm phục ai về việc gì

    Accuse sb of sth : kết tội ai về

    Apologize to sb for sth : xin lỗi ai về

    Apply for sth : nộp đơn

    Apply to sb for sth : yêu cầu

    Ask for : yêu cầu

    Arrange for : sắp xếp

    Attach to : gắn vào

    Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gì

    Approve of sth to sb : tán thành việc gì với ai

    Absorb in : say mê

    Attend to : lưu tâm

    nơi nhỏ
    àArrive at (station, airport, bus stop)
    thành phố, đất nước
    àArrive in (London, Paris, England, France)

    B

    Blame sb for sth : đổ lỗi cho ai về 1 việc gì

    Bring about : xảy ra

    Bring in : giới thiệu

    Bring up : giáo dục

    Bring on : dẫn đến

    Believe in : tin tưởng

    Base on : dựa trên

    Belong to : thuộc về

    Beg for sth : van nài cho, xin

    Borrow sth for sb : mượn cái gì của ai


    C

    Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ

    Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về 1 việc gì

    Comply with : tuân thủ

    Catch sight of : trông thấy

    Count on : tin cậy

    Come from : xuất thân

    Concentrate on : tập trung

    Consist of : bao gồm

    Come across : gặp gỡ tình cờ

    Come off : xảy ra

    Come round : viếng thăm

    Come about : xảy ra

    Come by : kiếm được

    Cut down : giảm

    Cut out : loại ra

    Carry out : thực hiện

    Carry over : chuyển giao

    Carry on : tiếp tục

    Carry off : đạt được

    Change into, turn into : hóa ra


    D

    Dream of : mơ về

    Die of (a disease) : chết vì (1 căn bệnh)

    Descend from : xuất hiện

    Depend on / rely on : lệ thuộc, dựa vào

    Do up : buộc chặt

    Do away : chấm dứt

    Do with : có liên quan tới

    Do without : không liên quan tới

    Disapprove of : không tán thành

    Differ from : khác với


    E

    Escape from : trốn thoát


    F

    Fight with sb for sth : đánh nhau

    Fine sb for : phạt ai về


    GGive place to : nhường chỗ cho

    Give way to : nhường đường cho

    Get on with = get along with : có mối quan hệ tốt với

    Get on : lên xe

    Get off : xuống xe

    Get out : cút khỏi, ra khỏi

    Go down with / for / against : bị bệnh / tán thành / phản đối

    Go off / out / up / down : nổ / dập tắt / tăng / giảm

    Give in / up / out : nhượng bộ / từ bỏ / thất bại


    K

    Keep pace with : theo kịp


    H

    Hear of / about / from : nghe về ai / về cái gì / nghe tin

    Hope for : hy vọng về


    I

    Infer from : suy ra từ

    Insist on : nài nỉ

    Introduce to sb : giới thiệu với ai


    J

    Join in : tham gia vào


    L

    Lose sight of : mất dấu

    Live on : sống nhờ

    Long for : mong mỏi

    Lose touch with : mất liên lạc

    Lose track of : mất dấu

    Look forward to : mong đợi

    Look at : nhìn vào

    Look up : tra từ (trong từ điển)

    Look after / out / for : chăm sóc / coi chừng / tìm kiếm


    M

    Make use of : sử dụng

    Make room for : dọn chỗ cho

    Make a fuss over : làm ồn ào

    Make allowance for : chiếu cố

    Make fun of : chế nhạo

    Make up : bịa ra

    Make over : chuyển nhượng

    Make out : phân biệt

    Make up to : xu nịnh

    Make off with : đi khỏi


    P

    Put up with : chịu đựng

    Put a stop to : dừng lại

    Pay a visit to : viếng thăm

    Persist on : cố tình

    Prefer … to : thích … hơn

    Prevent….from : ngăn cản

    Punish sb for : phạt ai về

    Participate in : tham gia

    Pay attention to : chú ý

    Put on : mặc vào

    Put off : trì hoãn

    Put out : dập tắt

    Put aside : bỏ qua một bên

    Pay for sth / pay sb : trả tiền

    Play on sb : chơi khăm ai

    Provide sb with sth : cung cấp

    Provide sth for sb : cung cấp








    S
    Supply sb with sth : cung cấp

    Supply sth for sb : cung cấp


    O

    Object to sb / V-ing : phản đối ai / việc gì

    Occur to = happen to : xảy ra

    Offer sb sth = offer sth for sb : đề nghị ai làm gì


    S

    Set off / out : khởi hành

    Stand for : tượng trưng

    Succeed in : thành công về


    TTake care of : chăm sóc

    Take after : trông giống

    Take notice of : chú ý

    Take account of : chú ý đến

    Take into consideration : xem xét

    Take advantage of : lợi dụng, tận dụng

    Take part in : tham gia

    Turn up : xuất hiện, vặn to

    Turn down : bác bỏ, vặn nhỏ

    Turn out : hóa ra

    Turn in : đi ngủ

    Think of sb : nghĩ về ai

    Think about sth : nghĩ về cái gì

    Think to oneself : tự nghĩ


    W

    Wait for : chờ đợi

    Work for : làm việc cho ai

    Work as : làm việc như là


    Expressions


    According to : theo như

    Due to : tại

    Due for : bởi vì

    Except for : ngoại trừ

    Owing to : vì

    On account of : vì

    Because of : vì

    Instead of : thay vì

    In front of : đằng trước

    In terms of : qua, dựa trên

    In charge of : phụ trách

    Apart from : ngoài

    Thanks to : nhờ


    * IN

    In love : đang yêu

    In fact : thực vậy

    In need : đang cần

    In trouble : đang gặp rắc rối

    In general : nhìn chung

    In the end : cuối cùng

    In danger : đang gặp nguy hiểm

    In debt : đang mắc nợ

    In time : kịp lúc

    In other words : nói cách khác

    In short : nói tóm lại

    In brief : nói tóm lại

    In particular : nói riêng

    In turn : lần lượt


    * ON

    On second thoughts : nghĩ lại

    On the contrary : trái lại

    On the average : trung bình

    On one’s own : một mình

    On foot : đi bộ

    On purpose : có mục đích

    On time : đúng giờ

    On the whole : nhìn chung

    On fire : đang cháy

    On and off : thỉnh thoảng

    On the spot : ngay tại chỗ

    On sale : bán giảm giá

    On duty : trực nhật


    * BY

    By sight : biết mặt

    By change : tình cờ

    By mistake : nhầm lẫn

    By heart : thuộc lòng

    By oneself : một mình

    By all means : chắc chắn

    By degrees : từ từ

    By land : bằng đường bộ

    By no means : không chắc rằng không


    * AT

    At times : thỉnh thoảng

    At hand : có thể với tới

    At heart : tận đáy lòng

    At once : ngay lập tức

    At length : chi tiết

    At a profit : có lợi

    At a moment’s notice : trong thời gian ngắn

    At present : bây giờ

    At all cost : bằng mọi giá

    At war : thời chiến

    At a pinch : vào lúc bức thiết

    At ease : nhàn hạ

    At rest : thoải mái

    At least : ít nhất

    At most : nhiều nhất


    * OUT OF

    Out of work : thất nghiệp

    Out of date : lỗi thời

    Out of reach : ngoài tầm với

    Out of money : hết tiền

    Out of danger : hết nguy hiểm

    Out of use : hết sài

    Out of the question : không bàn cãi

    Out of order : hư


    * Under control : đang được kiểm soát

    Under rest : đang bị bắt


    * Within reach : trong tầm với

    * From time to time : thỉnh th



     


    Rinne Tsujikubo Vânhoangthien92ksb thích điều này.


  2. Rinne Tsujikubo Vân

    Rinne Tsujikubo Vân I really like ๖ۣۜM Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    30/3/2017
    Bài viết:
    216
    Lượt thích:
    4.382
    Kinh nghiệm:
    93
    Nghề nghiệp:
    Bác sĩ
    Trường:
    THCS Mỹ Sơn 2
    :KSV@03:
    rất có ích cho mình học đây
     
Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm liên quan

  1. cac gioi tu di voi call

Đang tải...
TOP