Giới từ theo sau động từ

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi hoasimbietkhoc5_1993, 15/5/2012. — 165.279 Lượt xem

  1. hoasimbietkhoc5_1993

    hoasimbietkhoc5_1993 Tôi yêu Nam Định Thành viên thân thiết

    Giới từ theo sau động từ

    1.OF
    Ashamed of : xấu hổ về…

    Afraid of : sợ, e ngại…

    Ahead of ; trước

    Aware of : nhận thức

    Capable of : có khả năng

    Confident of : tin tưởng

    Doublful of : nghi ngờ

    Fond of : thích

    Full of : đầy

    Hopeful of : hy vọng

    Independent of : độc lập

    Nervous of : lo lắng

    Proud of : tự hào

    Jealous of : ganh tỵ với

    Guilty of : phạm tội về, có tội

    Sick of : chán nản về

    Scare of : sợ hãi

    Suspicious of : nghi ngờ về

    Joyful of : vui mừng về

    Quick of : nhanh chóng về, mau

    Tired of : mệt mỏi

    Terrified of : khiếp sợ về





    2.TO
    Able to : có thể

    Acceptable to : có thể chấp nhận

    Accustomed to : quen với

    Agreeable to : có thể đồng ý

    Addicted to : đam mê

    Available to sb : sẵn cho ai

    Delightfull to sb : thú vị đối với ai

    Familiar to sb : quen thuộc đối với ai

    Clear to : rõ ràng

    Contrary to : trái lại, đối lập

    Equal to : tương đương với

    Exposed to : phơi bày, để lộ

    Favourable to : tán thành, ủng hộ

    Grateful to sb : biết ơn ai

    Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)

    Important to : quan trọng

    Identical to sb : giống hệt

    Kind to : tử tế

    Likely to : có thể

    Lucky to : may mắn

    Liable to : có khả năng bị

    Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai

    Next to : kế bên

    Open to : cởi mở

    Pleasant to : hài lòng

    Preferable to : đáng thích hơn

    Profitable to : có lợi

    Responsible to sb : có trách nhiệm với ai

    Rude to : thô lỗ, cộc cằn

    Similar to : giống, tương tự

    Useful to sb : có ích cho ai

    Willing to : sẵn lòng






    3.FOR
    Available for sth : có sẵn (cái gì)

    Anxious for, about : lo lắng

    Bad for : xấu cho

    Good for : tốt cho

    Convenient for : thuận lợi cho…

    Difficult for : khó…

    Late for : trễ…

    Liable for sth : có trách nhiệm về pháp lý

    Dangerous for : nguy hiểm…

    Famous for : nổi tiếng

    Fit for : thích hợp với

    Well-known for : nổi tiếng

    Greedy for : tham lam…

    Good for : tốt cho

    Grateful for sth : biết ơn về việc…

    Helpful / useful for : có ích / có lợi

    Necessary for : cần thiết

    Perfect for : hoàn hảo

    Prepare for : chuẩn bị cho

    Qualified for : có phẩm chất

    Ready for sth : sẵn sàng cho việc gì

    Responsible for sth : có trách nhiệm về việc gì

    Suitable for : thích hợp

    Sorry for : xin lỗi / lấy làm tiếc cho





    4.AT
    Amazed at : ngạc nhiên…

    Amused at : vui về…

    Angry at sth : giận về điều gì

    Annoyed at sth : khó chịu về điều gì

    Bad at : dở về…

    Clever at : khéo léo về

    Clumsy at : vụng về

    Good at : giỏi về

    Excellent at : xuất sắc về…

    Furious at sth : giận dữ

    Quick at : nhanh…

    Present at : hiện diện…

    Skillful at : khéo léo, có kỹ năng về

    Surprised at : ngạc nhiên

    Shocked at : bị sốc về


    5.WITH

    Annoyed with : bực bội

    Delighted with : vui mừng với…

    Disappointed with sb : bực mình

    Acquainted with : làm quen với (ai)

    Crowded with : đông đúc

    Contrasted with : tương phản với

    Concerned with : liên quan đến

    Compare with : so với

    Angry with : chán…

    Friendly with : thân mật

    Bored with : chán…

    Fed up with : chán…

    Busy with : bận…

    Familiar with : quen thuộc

    Furious with : phẫn nộ

    Pleased with : hài lòng

    Popular with : phổ biến

    Identical with sth : giống hệt

    Satisfied with : thỏa mãn với





    6.ABOUT
    Careless about : bất cẩn

    Concerned about : quan tâm

    Confused about : bối rối về

    Exited about : hào hứng

    Happy about : hạnh phúc, vui

    Sad about : buồn

    Serious about : nghiêm túc

    Upset about : thất vọng

    Worried about : lo lắng

    Anxious about : lo lắng

    Disappointed about sth : thất vọng về việc gì


    7.IN

    Absorbed in : say mê, chăm chú

    Involved in : liên quan đến

    Interested in : thích, quan tâm về…

    Rich in : giàu về

    Successful in : thành công về

    Confident in sth : tin cậy vào ai





    8.FROM

    Isolate from : bị cô lập

    Absent from : vắng mặt khỏi

    Different from : khác

    Safe from : an toàn

    Divorced from : ly dị, làm xa rời

    Descended from : xuất thân

    Far from : xa


    9.ON

    Keen on : hăng hái về

    Dependent on : lệ thuộc





    10. Some special cases:

    Be tired of : chán

    Be tired from : mệt vì

    Ex: I’m tired of doing the same work everyday.

    I’m tired from walking for a long time

    Be grateful to sb for sth : biết ơn ai về việc gì

    Ex: I’m grateful to you for your help

    Be responsible to sb for sth : có trách nhiệm với ai về việc gì

    Good / bad for : tốt / xấu cho…

    Good / bad at : giỏi / dở về

    Be kind / nice to : tốt với ai

    It’s kind / nice of sb : …..thật tốt


    *Note: After preposition, we often use V-ing


    Phrasal Verbs


    DO

    Do away with : vứt bỏ

    Do away up : buộc chặt


    MAKE

    Make up : trang điểm, bịa ra, hoàn thành

    Make out : viết ra

    Make over : chuyển nhượng tài khoản

    Make up to : xu nịnh

    Make off with : trốn đi với


    BRING

    Bring about : gây ra

    Bring in : giới thiệu

    Bring off : đạt được thành công

    Bring round : làm ai hồi tỉnh, ghé thăm

    Bring on : thúc đẩy

    Bring up : giáo dục

    COME

    Come by : ghé thăm

    Come upon : thấy tình cờ

    Come across : gặp gỡ tình cờ

    Come about : xảy ra

    Come in : vào

    Come off : thành công

    Come round : ghé thăm


    LET

    Let on : tiết lộ

    Let up : thư giãn

    Let off : xin lỗi

    Let sb down : làm ai tuyệt vọng


    CALL

    Call up : triệu tập, gọi điện

    Call on : ghé thăm ai

    Call at : viếng thăm nơi nào

    Call off : hủy bỏ


    BREAK

    Break down : hư hỏng xe

    Break off : chấm dứt

    Break up : phá hủy


    CARRY

    Carry on : tiếp tục

    Carry over : chuyển giao

    Carry off : đạt được

    Carry out : thực hiện


    DRAW

    Draw on : tới gần

    Draw up : thảo ra, vạch ra


    FALL

    Fall off : thu hẹp

    Fall out : cãi nhau

    Fall through : thất bại

    Fall to : bắt đầu làm

    Fall upon : tấn công

    Fall in with : gặp gỡ tình cờ, đồng ý


    SET

    Set about : bắt đầu

    Set on : tấn công

    Set down : viết

    Set out : trình bày quan điểm

    Set to : bắt đầu

    Set up : thành lập












    Theo thứ tự chữ cái

    A

    Admire sb for sth : khâm phục ai về việc gì

    Accuse sb of sth : kết tội ai về

    Apologize to sb for sth : xin lỗi ai về

    Apply for sth : nộp đơn

    Apply to sb for sth : yêu cầu

    Ask for : yêu cầu

    Arrange for : sắp xếp

    Attach to : gắn vào

    Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gì

    Approve of sth to sb : tán thành việc gì với ai

    Absorb in : say mê

    Attend to : lưu tâm

    nơi nhỏ
    àArrive at (station, airport, bus stop)
    thành phố, đất nước
    àArrive in (London, Paris, England, France)

    B

    Blame sb for sth : đổ lỗi cho ai về 1 việc gì

    Bring about : xảy ra

    Bring in : giới thiệu

    Bring up : giáo dục

    Bring on : dẫn đến

    Believe in : tin tưởng

    Base on : dựa trên

    Belong to : thuộc về

    Beg for sth : van nài cho, xin

    Borrow sth for sb : mượn cái gì của ai


    C

    Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ

    Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về 1 việc gì

    Comply with : tuân thủ

    Catch sight of : trông thấy

    Count on : tin cậy

    Come from : xuất thân

    Concentrate on : tập trung

    Consist of : bao gồm

    Come across : gặp gỡ tình cờ

    Come off : xảy ra

    Come round : viếng thăm

    Come about : xảy ra

    Come by : kiếm được

    Cut down : giảm

    Cut out : loại ra

    Carry out : thực hiện

    Carry over : chuyển giao

    Carry on : tiếp tục

    Carry off : đạt được

    Change into, turn into : hóa ra


    D

    Dream of : mơ về

    Die of (a disease) : chết vì (1 căn bệnh)

    Descend from : xuất hiện

    Depend on / rely on : lệ thuộc, dựa vào

    Do up : buộc chặt

    Do away : chấm dứt

    Do with : có liên quan tới

    Do without : không liên quan tới

    Disapprove of : không tán thành

    Differ from : khác với


    E

    Escape from : trốn thoát


    F

    Fight with sb for sth : đánh nhau

    Fine sb for : phạt ai về


    GGive place to : nhường chỗ cho

    Give way to : nhường đường cho

    Get on with = get along with : có mối quan hệ tốt với

    Get on : lên xe

    Get off : xuống xe

    Get out : cút khỏi, ra khỏi

    Go down with / for / against : bị bệnh / tán thành / phản đối

    Go off / out / up / down : nổ / dập tắt / tăng / giảm

    Give in / up / out : nhượng bộ / từ bỏ / thất bại


    K

    Keep pace with : theo kịp


    H

    Hear of / about / from : nghe về ai / về cái gì / nghe tin

    Hope for : hy vọng về


    I

    Infer from : suy ra từ

    Insist on : nài nỉ

    Introduce to sb : giới thiệu với ai


    J

    Join in : tham gia vào


    L

    Lose sight of : mất dấu

    Live on : sống nhờ

    Long for : mong mỏi

    Lose touch with : mất liên lạc

    Lose track of : mất dấu

    Look forward to : mong đợi

    Look at : nhìn vào

    Look up : tra từ (trong từ điển)

    Look after / out / for : chăm sóc / coi chừng / tìm kiếm


    M

    Make use of : sử dụng

    Make room for : dọn chỗ cho

    Make a fuss over : làm ồn ào

    Make allowance for : chiếu cố

    Make fun of : chế nhạo

    Make up : bịa ra

    Make over : chuyển nhượng

    Make out : phân biệt

    Make up to : xu nịnh

    Make off with : đi khỏi


    P

    Put up with : chịu đựng

    Put a stop to : dừng lại

    Pay a visit to : viếng thăm

    Persist on : cố tình

    Prefer … to : thích … hơn

    Prevent….from : ngăn cản

    Punish sb for : phạt ai về

    Participate in : tham gia

    Pay attention to : chú ý

    Put on : mặc vào

    Put off : trì hoãn

    Put out : dập tắt

    Put aside : bỏ qua một bên

    Pay for sth / pay sb : trả tiền

    Play on sb : chơi khăm ai

    Provide sb with sth : cung cấp

    Provide sth for sb : cung cấp








    S
    Supply sb with sth : cung cấp

    Supply sth for sb : cung cấp


    O

    Object to sb / V-ing : phản đối ai / việc gì

    Occur to = happen to : xảy ra

    Offer sb sth = offer sth for sb : đề nghị ai làm gì


    S

    Set off / out : khởi hành

    Stand for : tượng trưng

    Succeed in : thành công về


    TTake care of : chăm sóc

    Take after : trông giống

    Take notice of : chú ý

    Take account of : chú ý đến

    Take into consideration : xem xét

    Take advantage of : lợi dụng, tận dụng

    Take part in : tham gia

    Turn up : xuất hiện, vặn to

    Turn down : bác bỏ, vặn nhỏ

    Turn out : hóa ra

    Turn in : đi ngủ

    Think of sb : nghĩ về ai

    Think about sth : nghĩ về cái gì

    Think to oneself : tự nghĩ


    W

    Wait for : chờ đợi

    Work for : làm việc cho ai

    Work as : làm việc như là


    Expressions


    According to : theo như

    Due to : tại

    Due for : bởi vì

    Except for : ngoại trừ

    Owing to : vì

    On account of : vì

    Because of : vì

    Instead of : thay vì

    In front of : đằng trước

    In terms of : qua, dựa trên

    In charge of : phụ trách

    Apart from : ngoài

    Thanks to : nhờ


    * IN

    In love : đang yêu

    In fact : thực vậy

    In need : đang cần

    In trouble : đang gặp rắc rối

    In general : nhìn chung

    In the end : cuối cùng

    In danger : đang gặp nguy hiểm

    In debt : đang mắc nợ

    In time : kịp lúc

    In other words : nói cách khác

    In short : nói tóm lại

    In brief : nói tóm lại

    In particular : nói riêng

    In turn : lần lượt


    * ON

    On second thoughts : nghĩ lại

    On the contrary : trái lại

    On the average : trung bình

    On one’s own : một mình

    On foot : đi bộ

    On purpose : có mục đích

    On time : đúng giờ

    On the whole : nhìn chung

    On fire : đang cháy

    On and off : thỉnh thoảng

    On the spot : ngay tại chỗ

    On sale : bán giảm giá

    On duty : trực nhật


    * BY

    By sight : biết mặt

    By change : tình cờ

    By mistake : nhầm lẫn

    By heart : thuộc lòng

    By oneself : một mình

    By all means : chắc chắn

    By degrees : từ từ

    By land : bằng đường bộ

    By no means : không chắc rằng không


    * AT

    At times : thỉnh thoảng

    At hand : có thể với tới

    At heart : tận đáy lòng

    At once : ngay lập tức

    At length : chi tiết

    At a profit : có lợi

    At a moment’s notice : trong thời gian ngắn

    At present : bây giờ

    At all cost : bằng mọi giá

    At war : thời chiến

    At a pinch : vào lúc bức thiết

    At ease : nhàn hạ

    At rest : thoải mái

    At least : ít nhất

    At most : nhiều nhất


    * OUT OF

    Out of work : thất nghiệp

    Out of date : lỗi thời

    Out of reach : ngoài tầm với

    Out of money : hết tiền

    Out of danger : hết nguy hiểm

    Out of use : hết sài

    Out of the question : không bàn cãi

    Out of order : hư


    * Under control : đang được kiểm soát

    Under rest : đang bị bắt


    * Within reach : trong tầm với

    * From time to time : thỉnh th



     


    Rinne Tsujikubo Vânhoangthien92ksb thích điều này.

  2. Rinne Tsujikubo Vân

    Rinne Tsujikubo Vân I really like ๖ۣۜM Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    30/3/2017
    Bài viết:
    218
    Lượt thích:
    4.350
    Kinh nghiệm:
    93
    Nghề nghiệp:
    Bác sĩ
    Trường:
    THCS Mỹ Sơn 2
    :KSV@03:
    rất có ích cho mình học đây
     
Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè


Tìm kiếm liên quan

  1. sau believe dùng gì

    ,
  2. sau carry là gì

    ,
  3. gioi tu di voi similar

    ,
  4. giới từ với carry,
  5. Sau believe dùng giới từ gì,
  6. tu give di voi gioi tu nao,
  7. delighted cộng với gì,
  8. giới từ của absorbed
Đang tải...
TOP