1. blackstar149

    blackstar149 Thành viên mới

    Dân xây dựng nhất định phải học bộ từ vựng tiếng Nhật siêu hot này

    Hôm nay chúng ta hãy cùng học bộ từ vựng học tiếng nhật xây dựng siêu hot, dành cho các bạn đang làm về xây dựng, thiết kế, thi công công trình nhé!

    [​IMG]


    漆 (うるし;ペイント: Sơn

    電着 ~ でんちゃく: Sơn điện ly

    中塗り ~ なかぬり: Sơn lót

    カラーペイント: Sơn màu

    塗装 ~ とそう: Sơn (Gia công)

    上塗り ~ うわぬり: Sơn bóng

    塗り方 ~ ぬりかた: Cách sơn

    調合 ~ ちょうごう: Pha trộn

    シンナー ;溶媒: Dung môi

    用材 ~ ようざい: Dung môi

    希釈シンナー ~ きしゃくシンナー: Dung môi pha

    洗浄 シンナー ~ せんじょうシンナー: Dung môi rửa

    はだ: Da, bề mặt sơn

    ハガレー: Bong

    埃 ~ ほこり: Bụi

    不良 ~ ふりょう: Lỗi

    ホース: Ống dẫn sơn

    乾燥 ~ かんそう: Sấy

    スプレー: Phun

    前処理 ~ まえしょり: Tiền xử lý

    グロス: Độ bóng

    光沢 ~ こうたく: Độ bóng

    艶 ~ つや: Độ bóng

    漆膜 ~ しつまく: Màng sơn

    隠蔽 ~ いんぺい: Độ phủ

    硬度 ~ こうど: Độ cứng

    密着 ~ みっちゃく: Độ bám dính

    なかぐり: Doa

    Còn nhiều từ lắm học tiếp ở đây bạn nha: >>>Dân xây dựng nhất định phải học bộ từ vựng tiếng Nhật siêu hot này

    >>> MỜI BẠN GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI <<<​
     

    Các file đính kèm:





Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP