Common verbs that have stative meaning-nghĩa trạng thái tĩnh

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.791 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Believe in Good Thành viên thân thiết

    Common verbs that have stative meaning-nghĩa trạng thái tĩnh

    Verbs that have stative meanings can not be used in-progess tense :
    1> Mental state : trạng thái tinh thần
    know, realize, believe, understand, recognize, feel, suppose, desire, need
    think, imagine, remember, forget, want, mean, doubt
    2>Emotional state: trạng thái tình cảm
    love, like, appriciate, please, prefer, hate, dislike, fear, envy, mind, care, astonish, amaze, surprise
    3>Possession : sở hữu
    possess, own, belong, have
    4> Sense perceptions : cảm nhận của giác quan
    taste, hear, see, smell, feel
    5> Others existing states
    seem, look, appear, sound, resemble, look like, cost, owe, weigh, equal, be, matter, consist of, contain, include
    Những từ im đậm là loại đặc biệt, chúng có cả progressive meanings. For examles : These flowers smell good and Ann is smelling them.
     




Đang tải...
Chủ đề liên quan - Common verbs stative Diễn đàn Date
70 Solutions To Common Writing Mistakes Writing (Viết) 26/8/2015
Common Mistakes at IELTS Advanced Luyện tiếng Anh 24/8/2015
Common Mistakes at First Certificate (FCE) Luyện tiếng Anh 24/8/2015
Common Mistakes at PET Luyện tiếng Anh 24/8/2015
Common Errors in English Writing (Viết) 23/8/2015
Longman Dictionary of Common Errors Luyện tiếng Anh 23/8/2015

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP