Chiều nay, đại học đầu tiên công bố điểm thi

heokool

Cà rốt, trứng hay hạt cà phê?
Thành viên thân thiết
Tham gia
22/9/2011
Bài viết
14.934
Lãnh đạo ĐH Thủy lợi cho biết hiện tại nhà trường đã cơ bản hoàn thành công tác chấm thi và dự kiến sẽ công bố điểm thi cho thí sinh chiều nay 18/7.

351e79090df3fd.img.jpg
Dự kiến chiều nay ĐH Thủy lợi sẽ công bố điểm thi đại học(Ảnh minh họa)

Trong chiều nay 18/7, ĐH Thủy lợi sẽ công bố điểm thi của thí sinh trên website của nhà trường để đông đảo thí sinh được biết.

Nhận xét về điểm thi của các thí sinh năm nay, PGS.TS Trịnh Minh Thụ, Phó Hiệu trưởng ĐH Thủy lợi cho biết điểm thi các môn khối A tương đối cao.

Được biết, đối với môn Toán, toàn trường có 1 thí sinh đạt 9,75. Trong khi đó, phổ điểm trung bình từ 7-9 điểm chiếm phần lớn.

Lãnh đạo nhà trường cũng chia sẻ ngoài những thí sinh đạt điểm cao vẫn còn một số bài thi đạt điểm 0 môn Toán. Tuy nhiên, số lượng thí sinh đạt điểm kém môn Toán ít hơn nhiều so với các năm trước.

Tương tự, đối với môn Vật lý, lãnh đạo ĐH Thủy lợi cũng cho biết hiện tại có 2 bài thi đạt điểm 9,75. Phổ điểm trung bình từ 7-9 tương đối nhiều.

Trong khi đó, ĐH Thủy Lợi cũng có 1 thí sinh đạt điểm 10 Hóa. Nhiều thí sinh đạt điểm 9 môn Hóa.

Như vậy, theo đánh giá ban đầu của lãnh đạo ĐH Thủy lợi, điểm thi của các thí sinh vào trường năm nay cao hơn năm trước.

"Dự kiến điểm chuẩn các ngành của trường cũng sẽ như năm ngoái, tuy nhiên điểm chuẩn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng sẽ nhỉnh hơn" - PGS.TS Trịnh Minh Thụ cho hay.

Năm 2012, ĐH Thủy lợi ở khu vực Hà Nội lấy điểm chuẩn ngành cao nhất là Kỹ thuật công trình xây dựng 17,5. Điểm chuẩn vào trường là 15 điểm.

Năm 2013, trường ĐH Thủy lợi có 3.060 chỉ tiêu khối A cho các ngành đào tạo đại học.

Điểm chuẩn ĐH Thủy lợi năm 2012

Trình độ Mã Trường/ Cơ sở Khối Điểm chuẩn


Đại học

Tại Hà Nội (TLA) A 15.00
A1 15.50
Tại Cơ sở II (TLS) - TP. Hồ Chí Minh A 13.00
Chuyển từ TLA về TLS A 13.00


Cao Đẳng Tại Hà Nội (TLA) A 10.00
Tại TT ĐH 2 (TLS) - Ninh Thuận A 10.00
Điểm chuẩn vào các ngành đại học



STT

Cơ sở đào tạo/ ngành

Khối

Mã ngành

Điểm chuẩn
TLA TLS
1 Kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Địa kỹ thuật và công trình ngầm) A D580201 17.50 13.00
2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A D580205 15.00
3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A D510103 16.00 13.00
4 Quản lý xây dựng A D580302 15.00
5 Kỹ thuật tài nguyên nước A D580212 15.00 13.00
6 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A D520503 15.00
7 Kỹ thuật Thủy điện và năng lượng tái tạo A D520203 15.00
8 Kỹ thuật công trình biển A D580203 15.00
9 Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn A D580211 15.00
10 Cấp thoát nước A D110104 15.00 13.00
11 Kỹ thuật cơ khí A D520103 15.00
12 Kỹ thuật điện, điện tử A D520201 15.00
13 Thuỷ văn A D440224 15.00
14 Kỹ thuật môi trường A D520320 15.00
15 Công nghệ thông tin A D480201 15.00
16 Kinh tế A D310101 16.00
17 Quản trị kinh doanh A D340101 16.00
18 Kế toán A D340301 17.00
19 Công nghệ thông tin A1 D480201 15.50
20 Kinh tế A1 D310101 15.50
21 Quản trị kinh doanh A1 D340101 15.50
22 Kế toán A1 D340301 16.00
 
Top