Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế Vi mô - Vĩ mô

Trong chuyên mục 'Ngân hàng đề thi' đăng bởi Newsun, 25/12/2013. — 31.822 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Believe in Good Thành viên thân thiết

    Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế Vi mô - Vĩ mô

    Câu 1: So đánh đổi là bắt buộc vì mong muốn thì vô hạn còn các nguồn lực là :
    Hiệu quả
    Tiết kiệm
    *Khan hiếm
    Vô hạn
    Cận biên

    Câu 2: Giả sử bạn bắt được 20 đôla. Nếu bạn chọn sử dụng 20 đôla này để đi xem một trận bóng đá, chi phí cơ hội của việc đi xem này là
    Không mất gì cả bởi vì bạn bắt được tiền
    20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thức khác)
    *20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác) cộng thêm với giá trị của khoảng thời gian ở trận đấu
    20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thức khác) cộng thêm với giá trị của khoảng thời gian ở trận đấu, cộng thêm chi phí bữa ăn tối bạn phải mua ở trận đấu.
    Không câu nào đúng

    Câu 3: Sản phẩm nào trong số những sản phẩm sau ít khả năng gây ra một ngoại ứng nhất?
    Thuốc lá
    Máy hát
    Tiêm chủng phòng bệnh
    Giáo dục
    *Thức ăn

    Câu 4: Câu nào trong số những câu khẳng định sau là đúng về một nền kinh tế thị trường?
    *Những người tham gia thị trường hành động như thể họ bị dẫn dắt bởi “bàn tay vô hình” để sản xuất ra những kết quả tối đa hóa lợi ích xã hội
    Thuế giúp giá cả liên kết chi phí và lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng
    Với một chiếc máy vi tính đủ lớn, các nhà hoạch định tại trung ưương có thể chỉ đạo sản xuất hiệu quả hơn thị trường.
    Sức mạnh của hệ thống thị trường là nó có xu hướng phân phối đều các nguồn tài nguyên giữa những người tiêu dùng

    Câu 5: Những điểm nằm trên đường giới hạn năng lực sản xuất là
    *Có hiệu quả
    Không có hiệu quả
    Không thể đạt được
    Chuẩn tắc
    Không phải các câu trên

    Câu 6: Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế vi mô?
    ảnh hưởng của tiền tới lạm phát
    ảnh hưởng của công nghiệp tới tăng trưởng kinh tế
    ảnh hưởng của thâm hụt tới tiết kiệm
    *ảnh hưởng của giá dầu tới sản xuất ô tô

    Câu 7: Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
    Chỉ có một người bán
    Có ít nhất một vài người bán
    *Có nhiều người bán và người mua
    Các doanh nghiệp định giá cho sản phẩm của mình
    Không phải các câu trên

    Câu 8: Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa
    Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
    *Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
    Làm tăng cung về hàng hóa đó
    Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó
    Không phải các câu trên

    Câu 9: Luật cung nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa
    Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
    Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
    Làm tăng cung về hàng hóa đó
    *Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó
    Không phải các câu trên

    Câu 10: Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển nhu cầu về đồng hồ sang phải?
    Sự giảm giá đồng hồ
    Sự giảm sút thu thập của người tiêu dùng nếu đồng hồ là hàng hóa thông thường
    *Sự giảm giá pin đồng hồ nếu pin đồng hồ và đồng hồ là hàng hóa bổ sung
    Sự tăng giá đồng hồ
    Không phải các câu trên

    Câu 11: Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:
    Tổng lợi ích với tổng chi phí
    *Lợi ích cận biên với chi phí cận biên
    Lợi ích bình quân với chi phí bình quân
    Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý
    Tổng lợi ích với tổng chi phí hoặc Lợi ích cận biên với chi phí cận biên hoặc Lợi ích bình quân với chi phí bình quân.

    Câu 12: Do hàng hóa khan hiếm
    Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hóa nhận được
    Chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn
    Mỗi người đều muốn có phần trong số hàng hóa hiện có
    *Họ phải chọn lựa trong số chúng
    Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hóa nhận được và chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn

    Câu 13: Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa của khái niệm “Chi phí cơ hội”?
    *Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của cơ hội hấp dẫn nhất đã bị bỏ qua
    Chi phí cơ hội cho biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ
    Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấp dẫn đã bỏ qua
    Khi tiến hành lựa chọn, con người tìm cách xác định đầy đủ mọi lợi ích và chi phí của tất cả các phưởng án khả thi.
    Tất cả các ý nêu trong bài đều đúng.

    Câu 14: Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường giới hạn Năng lực sản xuất(PPF)
    Thời gian nghỉ phép tăng lên
    Lao động di chuyển từ nông thôn ra thành thị
    *Tuổi về hưưu tăng lên
    Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp phổ thông ngày càng nhiều
    Tất cả những tác nhân nêu trên.

    Câu 15: Cầu phản ánh số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng
    Mong muốn ở các mức giá khác nhau
    Đòi hỏi ở các mức giá khác nhau
    *Sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
    Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
    Các câu trả lời trong bài đều không chính xác

    Câu 16: Cầu sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về
    Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét
    Giá của các hàng hóa có liên quan
    Thị hiếu
    *Giá của hàng hóa đang xét
    Số lượng người tiêu dùng

    Câu 17: Sự vận động dọc theo đường cầu có thể xảy ra khi có sự thay đổi về
    Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét
    Giá của hàng hóa có liên quan
    Thị hiếu
    *Giá của hàng hóa đang xét
    Số lượng người tiêu dùng

    Câu 18: Người sản xuất lựa chọn một hàng hóa để cung ứng là vì
    Kiến thức của họ trong lĩnh vực này là phong phú nhất
    Thứ hàng hóa đó được nhiều người ưa thích nhất
    Trình độ công nghệ của họ hiện là cao nhất
    Chi phí sản xuất của họ trong lĩnh vực này là thấp nhất
    *Giá trị gia tăng từ hoạt động sản xuất này là lớn nhất

    Câu 19: Đường cung sẽ không thay đổi khi
    Công nghệ thay đổi
    *Giá cả của hàng hóa đang xét thay đổi
    Chính sách thuế mới sẽ được áp dụng
    Số lượng người sản xuất tăng lên
    Tất cả các chú ý trên

    Câu 20: A và B là hàng hóa thay thế. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi
    *Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi
    Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi
    Cung và cầu của A đều tăng
    Cung và cầu của A đều giảm
    Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

    Câu 21: Nếu giá của một hàng hóa nằm dưới mức giá cân bằng
    Sẽ có một sự thặng dưư và giá tăng
    Sẽ có một sự thặng dưư và giảm
    *Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng
    Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm
    Lượng cầu bằng lượng cung và giá không thay đổi

    Câu 22: Hệ số co dãn giá của cầu được xác định là
    Phần trăm thay đổi của giá của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu hàng hóa đó
    Phần trăm thay đổi của thu nhập chia cho phần trăm thay đổi của lượng
    *Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của giá hàng hóa đó
    Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập
    Không phải nhưư trên

    Câu 23: Nếu giá của một hàng hóa tăng lên không làm ảnh hưởng đến tổng doanh thu trên thị trường thì cầu sẽ
    Không co dãn theo giá
    Co dãn theo giá
    *Co dãn đơn vị theo giá
    Tất cả những điều trên

    Câu 24: Giá trần có tính ràng buộc tạo ra
    *Sự thiếu hụt
    Sự thặng dưưư
    Sự cân bằng
    Sự thiếu hụt hoặc thặng dưưư tùy thuộc vào chỗ giá trần được quy định ở trên hay dưới mức cân bằng

    Câu 25: Một giá sàn
    Đặt ra mức cho phép tối đa cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
    *Đạt ra mức cho phép tối thiểu cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
    Luôn luôn quy định cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
    Không phải là điều kiện ràng buộc nếu nó được quy định trên mức giá cân bằng

    Câu 26: Thặng dưư tiêu dùng
    Nắm trên đường cung và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cung và trên giá cả
    Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
    *Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
    Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

    Câu 27: Nếu sẵn sàng thanh toán của người mua một chiếc Honda mới là 20.000 đôla và anh ta có thể mua nó với giá 18.0000 đôla, thì thặng dưư tiêu dùng của anh ta là
    0 đôla
    *2.000 đôla
    18.000 đôla
    20.000 đôla
    38.000 đôla

    Câu 28: Giả sử có ba chiếc bình giống hệt nhau cho mọi người mua. Người mua thứ nhất sẵn sàng thanh toán 30 đôla cho một chiếc, người mua thứ 2 sẵn sàng thanh toán 25 đôla cho một chiếc và người thứ 3 sẵn sàng thanh toán 20 đôla cho một chiếc. Nếu giá của nó bằng 25 đôla, thì có bao nhiêu chiếc bình được bán và giá trị thặng dưư tiêu dùng trên thị trường là bao nhiêu?
    Một chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 30 đôla
    Một chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 5 đôla
    *Hai chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 5 đôla
    Ba chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 0 đôla
    Ba chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 80 đôla

    Câu 29: Thặng dưư sản xuất là phần diện tích
    *Nắm trên đường cung và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cung và trên giá cả
    Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
    Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

    Câu 30: Tổng thặng dưư là phần diện tích
    Nắm trên đường cung và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cung và trên giá cả
    Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
    *Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

    Câu 31: Ngoại hiện là
    Lợi ích đối với người mua trên một thị trường
    Chi phí đối với người bán trên một thị trường
    *Tác động không được đền bù gây ra bởi hành động của một cá nhân đối với phúc lợi của người ngoài cuộc
    Khoản đền bù trả cho nhà tư vấn của doanh nghiệp
    Không phải các điều kiện trên

    Câu 32: Ngoại hiện tiêu cực (không được nội hiện hóa) làm cho
    Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng
    *Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu
    Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu
    Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

    Câu 33: ảnh hưởng ngoại hiện tích cực làm cho
    *Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng
    Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu
    Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu
    Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

    Câu 34: Khi một cá nhân mua một chiếc xe hơi trong một khu vực đô thị đông đúc, thì nó sẽ gây ra
    Ngoại hiện tích cực trong sản xuất
    Ngoại hiện tiêu cực trong sản xuất
    Ngoại hiện tích cực trong tiêu dùng
    *Ngoại hiện tiêu cực trong tiêu dùng

    Câu 35: Nếu việc tiêu dùng hàng hóa của một cá nhân nào đó làm giảm khả năng tiêu dùng hàng hóa đó của những cá nhân khác, thì hàng hóa đó được coi là
    Một nguồn lực chung
    Một hàng hóa được sản xuất bởi độc quyền tự nhiên
    *Có tính cạnh tranh
    Có tính loại trừ

    Câu 36: Một hàng hóa công cộng
    Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ
    *Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ
    Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ
    Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

    Câu 37: Một hàng hóa tư nhân
    *Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ
    Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ
    Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ
    Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

    Câu 38: Lợi nhuận kế toán
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
    *Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện
    Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến

    Câu 39: A và B là hàng hóa bổ sung. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi
    Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi
    *Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi
    Cung và cầu của A đều tăng
    Cung và cầu của A đều giảm
    Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

    Câu 40: Giá (cân bằng) của sản phẩm điện tử lắp ráp trong nước sẽ giảm khi
    Thuế nhập khẩu hàng điện tử tăng lên
    Thuế nhập khẩu linh kiện và phụ tùng tăng lên
    Chính phủ áp dụng các biện pháp tích cực để chống buôn lậu
    Chính phủ tăng cường hỗ trợ sản xuất hàng xuất khẩu
    *Cho phép mọi đối tượng vay vốn đầu tưư công nghệ cao

    Câu 41: Giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi
    *Cầu giảm ít, cung tăng nhiều
    Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi
    Cầu tăng ít, cung tăng nhiều
    Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi
    Cầu giảm ít, cung tăng nhiều và Cầu tăng ít, cung tăng nhiều

    Câu 42: Nếu giá cả giảm xuống bằng không (miễn phí), một người tiêu dùng đang tìm cách cực đại hóa lợi ích sẽ
    Tiêu dùng tất cả lượng hàng hóa trong tầm tay của họ
    Tiêu dùng một khối lượng hàng hóa như nhau cho tất cả các loại hàng hóa
    *Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng cận biên còn lớn hơn không (dưương)
    Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng còn lớn hơn không (dưương)
    Xử sự theo đúng luật cầu

    Câu 43: Người tiêu dùng sẽ đạt được mức tiêu dùng có lợi nhất khi phân bố hết số ngân sách nhất định cho tất cả các loại hàng hóa sao cho
    Tổng độ thỏa dụng đối với mọi hàng hóa là bằng nhau
    Tổng độ thỏa dụng trên mỗi đồng ngân sách chi cho các hàng hóa khác nhau là như nhau
    Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là cực đại
    Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là bằng nhau
    *Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng trên mỗi đồng ngân sách chi cho mỗi hàng hóa là bằng nhau

    Câu 44: Nếu cầu là co giãn về giá thì
    Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá
    Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán
    Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại
    Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá
    *Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi giảm lượng bán.

    Câu 45: Hệ số co giãn của cầu theo giá càng lớn
    Sản phẩm càng đặc biệt
    Giá thị trường càng thấp
    *Càng có nhiều nguồn hàng hóa thay thế
    Nguồn hàng bổ sung càng nhiều
    Sản phẩm càng đặc biệt và nguồn hàng bổ sung càng nhiều

    Câu 46: Nếu cung là hoàn toàn co giãn, cầu là hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế
    *Người tiêu dùng sẽ chịu toàn bộ thuế
    Người sản xuất sẽ chịu toàn bộ thuế
    Người tiêu dùng và người sản xuất chia nhau thuế phải nộp
    Người bán lợi dụng tăng giá cao hơn mức thuế để thu lời
    Người tiêu dùng tự mình quyết định giá sẽ mua

    Câu 47: Co giãn chéo của cầu theo giá cho biết
    *Hai hàng hóa là thay thế bổ sung cho nhau
    Hai hàng hóa là co giãn theo thu nhập
    Cầu về hàng hóa là ít co giãn
    Hai hàng hóa được bán ra bởi cùng một người
    Không có ý nào nêu trong bài là đúng.

    Câu 48: Nếu giá cạnh tranh hoàn hảo hạ thấp hơn chi phí bình quân nhưng còn lớn hơn chi phí biến đổi bình quân (ATC>P>AVC) thì doanh nghiệp sẽ
    Vẫn có lãi, vì thế nên tiếp tục sản xuất
    Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất
    Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, vì thế nên đóng cửa
    *Bị lỗ vốn một phần chi phí cố định, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất
    Bị lỗ vốn toàn bộ chi phí cố định, vì thế nên đóng cửa

    Câu 49: Lợi nhuận kinh tế là
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện
    *Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn và chi phí hiện
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến

    Câu 50: Sản phẩm cận biên của lao động khi quá trình sản xuất chuyển từ việc thuê một công nhân lên hai công nhân là <hoang1.bmp>
    0
    10
    *17
    23
    40

    Câu 51: Các nhân tố sản xuất quan trọng nhất bao gồm
    Tiền, cổ phiếu, và trái phiếu
    Nước, đất, và kiến thức
    Kỹ năng quản lý, nguồn lực tài chính và hoạt động marketing
    *Lao động, đất đai, và tư bản

    Câu 52: Sự tăng cung lao động
    Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lưương
    *Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và giảm tiền lưương
    Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lưương
    Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và tăng tiền lưương

    Câu 53: Đường cầu về một số nhân tố sản xuất nào đó của một doanh nghiệp đơn lẻ
    *Dốc xuống do sản phẩm biên của nhân tố đó giảm dần
    Dốc xuống bởi vì sự gia tăng sản xuất sẽ làm giảm giá bán sản phẩm trên một thị trường cạnh tranh, do vậy làm giảm giá trị sản phẩm biên khi nhân tố được sử dụng càng nhiều
    Dốc lên do sản phẩm biên của nhân tố đó tăng dần
    Hoàn toàn co dãn (nằm ngang) nếu thị trường nhân tố là cạnh tranh hoàn hảo

    Câu 54: Một doanh nghiệp cạnh tranh theo đuổi tối đa hóa lợi nhuận sẽ thuê lao động cho tới khi
    Tiền lưương, giá thuê tư bản, và giá thuê đất đai bằng nhau
    Sản phẩm biên lao động bằng không và hàm sản xuất được tối đa hóa
    Sản phẩm biên lao động bằng với tiền lưương
    *Giá trị sản phẩm biên lao động bằng với tiền lưương

    Câu 55: Giới hạn đối với các giỏ hàng hóa mà một người tiêu dùng có thể mua được gọi là
    Đường bàng quan
    Tỷ lệ thay thế biên
    *Ràng buộc ngân sách
    Hạn chế và tiêu dùng

    Câu 56: Giả sử một người tiêu dùng phải lựa chọn giữa tiêu dùng bánh Sandwich với bánh Pizza. Nếu chúng ta thể hiện lượng Pizza trên trục hoành và lượng Sandwich trên trục tung, và nếu giá một chiếc bánh Pizza là 10$ và một chiếc bánh Sandwich là 5$, thì tốc độ của đường giới hạn ngân sách là
    5
    10
    *2
    1/2

    Câu 57: Khoản chi tiêu tối ưu người tiêu dùng cho bất kỳ hai hàng hóa nào là điểm tại đó
    *Người tiêu dùng đạt được bàng quang cao nhất nhưng vẫn nằm trên đường giới hạn ngân sách
    Người tiêu dùng đạt được đường bàng quan cao nhất
    Hai người đường bàng quan cao nhất cắt nhau
    Đường giới hạn ngân sách cắt đường bàng quan

    Câu 58: Cực đại hóa lợi nhuận có nghĩa là doanh nghiệp phải
    Bán ra mức sản lượng tối đa
    Bán ra mức sản lượng có mức giá bán cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận
    *Tiếp tục bán ra chừng nào lượng hàng bán ra tiếp vẫn còn làm cho thu nhập tăng thêm lớn hơn chi phí phát sinh
    Bán ra mức sản lượng đạt mức doanh thu tối đa
    Bán ra mức sản lượng ứng với các mức giá thành thấp nhất

    Câu 59: Để đạt được mức doanh thu tối đa, công ty phải bán ra mức
    *Đơn vị hàng hóa cuối cùng không làm tăng thêm doanh thu
    Khối lượng hàng hóa bán ra mức tối đa mà thị trường chấp nhận
    Giá bán đạt được ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận
    Giá thành sản xuất đạt ở mức thấp nhất
    Doanh thu cận biên bằng lợi ích cận biên

    Câu 60: Công ty sẽ đạt được phần thị trường lớn nhất mà không bị lỗ vốn nếu bán ở mức sản lượng
    Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên
    Chi phí cận biên bằng đường giá
    Doanh thu cận biên bằng giá thành sản phẩm
    *Giá thành sản phẩm bằng đường giá
    Chi phí biến đổi bình quân bằng đường giá

    Câu 61: Yếu tố nào dưới đây không thỏa mãn điều kiện của một thị trường cạnh tranh hoàn hảo
    *Sản phẩm phân biệt
    Nhiều người bán
    Nhiều người mua
    Mỗi người tham gia đều hiểu rõ thị trường
    Nguồn lực di chuyển rất dễ dàng

    Câu 62: Nếu hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn còn đang kiếm được lợi nhuận kinh tế thì:
    Mức tiền công sẽ được đẩy con đến mức không còn lợi nhuận
    Hãng sẽ cố duy trì mức giá bán để kiếm lời
    *Nhiều hãng mới tham gia vào ngành
    Hãng sẽ tìm cách câu kết với các hãng khác để tăng giá bán
    Hãng sẽ tìm cách quảng cáo cho sản phẩm đặc biệt của mình để tăng thêm thị trường

    Câu 63: Giả sử một ngành cạnh tranh hoàn hảo có chi phí không đổi đã đạt được điểm cân bằng dài hạn, và cầu thị trường tăng lên. Nếu ngành lại đạt được điểm cân bằng dài hạn mới, mức sản lượng của hãng trong ngành sẽ
    Ban đầu tưăng lên, sau đó trở về mức cũ
    *Ban đầu tưăng lên, và ổn định tại đó
    Ban đầu tưăng lên, sau đó giảm xuống nhưng vẫn cao hơn mức cân bằng cũ
    Ban đầu tưăng lên chút ít, sau đó giảm xuống thấp hơn mức cân bằng cũ
    Không thay đổi

    Câu 64: Một hãng độc quyền khi phân biệt giá sẽ đạt mức giá cao hơn cho
    Nhóm khách hàng có nhu cầu lớn nhất
    Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn nhất
    *Nhóm khách hàng có nhu cầu ít co giãn nhất
    Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn đơn vị (=1)
    Nhóm khách hàng ít tuổi hơn.

    Câu 65: Chính phủ điều tiết một hãng độc quyền tự nhiên bằng cách
    Cấp giấy phép cho các hãng tham gia thị trường
    *Định ra mức “giá trần”
    Định ra mức “giá sàn”
    Đánh thuế hàng độc quyền
    Trợ cấp cho người tiêu dùng

    Câu 66: Một hãng độc quyền đang muốn vươn ra thị trường mới ở xa hơn có độ co giãn lớn hơn . Hãng sẽ đạt mức giá ở thị trường mới
    Cao hơn so với thị trường truyền thống
    Bằng thị trường truyền thống
    Bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vận chuyển
    *Thấp hơn thị trường truyền thống
    Cao hơn so với thị trường truyền thống và bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vận chuyển

    Câu 67: Một thị trường cạnh tranh sẽ trở lên độc quyền hơn khi
    Có các hãng nước ngoài tham gia cạnh tranh
    Chính phủ ban hành các quy định mới về tiêu chuẩn hóa sản phẩm
    Chính phủ thu hồi các quy định hạn chế thưởng mại
    Nhu cầu thị trường giảm xuống
    *Quốc hội mới thông qua quy chế về bản quyền tác giả

    Câu 68: Trong cạnh tranh độc quyền
    Các hãng đẩy mạnh câu kết để tăng giá
    *Các hãng tăng cường quảng cáo cho hàng hóa của mình
    Các hãng tìm cách giảm giá để thu hút khách hàng
    Đầu tưư để tạo ra sản phẩm hoàn hảo để chiếm thị trường của các hãng khác
    Sử dụng các hiệp hội thưởng mại để tuyên truyền cho hãng

    Câu 69: Các hãng cạnh tranh độc quyền sẽ thu hút lợi nhuận lớn hơn nếu
    Tiêu chuẩn hóa sản phẩm
    Giảm lượng bán để tăng giá bán cao hơn mức giá độc quyền
    Giảm giá bán xuống mức giá cạnh tranh hoàn hảo để tăng thị phần
    Bán giá như nhau ở các thị trường khác nhau
    *Bán giá khác nhau ở các thị trường khác nhau

    Câu 70: Một hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ dưới đây sẽ đạt lợi nhuận cực đại ở mức giá và sản lượng <1.bmp>
    P1, Q1
    *P2, Q2
    P3, Q3
    P4, Q4
    P5, Q5

    Câu 71: Mức giá hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình dưới đây sẽ bán để đạt mức sản lượng lớn nhất mà không bị lỗ là <1.bmp>
    P1, Q1
    P2, Q2
    P3, Q3
    P4, Q4
    *P5, Q5

    Câu 72: Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường
    Là tham gia trực tiếp như hộ gia đình và doanh nghiệp
    *Chỉ can thiệp vào những nơi cơ thể thị trường khiếm khuyết
    Đánh thuế người sản xuất
    Trợ cấp cho người tiêu dùng
    Cung cấp và quản lý nguồn tài chính

    Câu 73: Mức “giá trần” thấp nhất chính phủ có thể đặt ra để điều tiết độc quyền có đường cầu và đường chi phí như hình vẽ dưới đây là mức <1.bmp>
    P1
    P2
    P3
    P4
    *P5

    Câu 74: Lợi nhuận của hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như trên hình vẽ được xác định bằng <20.bmp>
    Diễn tích P1AGP2
    Diễn tích P1AFC
    Diễn tích P2BED
    *Bằng không
    Không xác định được trên hình vẽ

    Câu 75: Có thể nhận xét được gì về cơ cấu chi phí trong giá thành của hãng có đường cầu và đường chi phí như hình vẽ <20.bmp>
    Tỷ phần chi phí cố định lớn hơn chi phí biến đổi
    *Tỷ phần chi phí cố định nhỏ hơn chi phí biến đổi
    Tỷ phần chi phí cố định tưương đưương chi phí biến đổi
    Không xác định được bằng đồ thị này
    Cần có thêm đường chi phí cố định

    Câu 76: Giá và lượng cân bằng của một ngành cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và đường chi phí như hình vẽ là điểm nào <3.bmp>
    P=p; Q=j
    P=g; Q=j
    *P=g; Q=i
    P=g; Q=h
    P=f; Q=h

    Câu 77: Hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ xác định mức giá và lượng tối đa hóa lợi nhuận là điểm nào <3.bmp>
    *P=f; Q=h
    P=p; Q=j
    P=g; Q=i
    P=g; Q=h
    P=g; Q=j

    Câu 78: Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ đang tham gia vào thị trường <4.bmp>
    Độc quyền
    Độc quyền nhóm với sản phẩm đông nhất
    Độc quyền nhóm với sản phẩm khác biệt
    Cạnh tranh mang tính độc quyền
    *Cạnh tranh hoàn hảo

    Câu 79: Hãng có đường cầu và đường chi phí như hình vẽ sẽ định mức giá và lượng tối đa hóa lợi nhuận ở mức <4.bmp>
    q1, p
    q2, thấp hơn p
    q3, thấp hơn p
    *q4, p
    q5, p

    Câu 80: Đường giới hạn năng lực sản xuất (PPF) trên hình vẽ dưới đây thể hiện <9.bmp>
    Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
    *Chi phí cơ hội để sản xuất giầy là không đổi
    Sản xuất không đạt hiệu quả
    Chi phí cơ hội giảm dẩn
    Không ý nào đúng

    Câu 81: Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu va các đường chi phí như hình vẽ có thu được lợi nhuận hay không <4.bmp>
    *Có lợi nhuận kinh tế
    Lợi nhuận kinh tế bằng không
    Chỉ có lợi nhuận thông thường
    Lợi nhuận thông thường bằng không
    Lợi nhuận kinh tế bằng không và chỉ có lợi nhuận thông thường

    Câu 82: Hãng cạnh tranh độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ đạt mức cân đối ngắn hạn ở điểm <6.bmp>
    *q1
    q2
    q3
    q4
    MR=0

    Câu 83: Đường cầu trên hình vẽ <7.bmp>
    Là co giãn hoàn toàn
    Là hoàn toàn không co giãn
    Có độ co giãn là vô cùng lớn (vô cùng)
    Có độ co giãn bằng không
    *Là co giãn hoàn toàn, có độ co giãn là vô cùng lớn (vô cùng)

    Câu 84: Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ quyết định <5.bmp>
    Sản xuất ở mức sản lượng q2 và mức giá p để kiếm lời
    *Bị lỗ vốn nhưng vẫn tiếp tục sản xuất
    Bị lỗ vốn nên cần rời bỏ thị trường
    Sản xuất ở mức sản lượng q3 và giá k để không bị lỗ
    Sản xuất ở mức sản lượng q1 và mức giá m để thu hồi một phần chi phí cố định

    Câu 85: Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ có thể cải thiện tình trạng lỗ/lãi của mình bằng cách nào <5.bmp>
    Tăng giá bán
    Tăng lượng bán
    *Giảm chi phí sản xuất
    Đẩy mạnh quảng cáo

    Câu 86: Điểm nào trên hình vẽ dưới đây cho biết sản xuất đạt ở mức hiệu quả <8.bmp>
    a
    b
    c
    d
    e
    *Cả e và c

    Câu 87: Thặng dưư tiêu dùng khi thị trường là độc quyền bán được đo bằng <10.bmp>
    *Diễn tích P1AB
    Diễn tích P1Epe
    Diễn tích P1AQA
    Diễn tích P1AFC
    Diễn tích BàC

    Câu 88: Thặng dưư sản xuất khi thị trường là độc quyền bán được đo bằng <10.bmp>
    Diễn tích BAEFP2
    *Diễn tích BAFP2
    Diễn tích PEGFP2
    Diễn tích PEGFQA
    Diễn tích P2EQE

    Câu 89: Phúc lợi xã hội khi thị trường là cạnh tranh đo bằng <10.bmp>
    Diễn tích P1AFP2
    Diễn tích BAEFC
    *Diễn tích P1EP2
    Diễn tích P1AB + CFP2
    Diễn tích P1Eqe

    Câu 90: Phúc lợi xã hội khi thị trường là độc quyền được đo bằng <10.bmp>
    *Diễn tích P1AFP2
    Diễn tích BAEFC
    Diễn tích P1EP2
    Diễn tích P1AB + CFP2
    Diễn tích P1FQA

    Câu 91: Nếu chính phủ điều tiết giá độc quyền xuống đến Pe, thì phúc lợi xã hội sẽ thay đổi như thế nào <10.bmp>
    *Phúc lợi xã hội sẽ tăng thêm bằng diễn tích AEF
    Thặng dưư tiêu dùng tăng thêm bằng diện tích AEG
    Thặng dưư sản xuất giảm đi diễn tích GEF
    Thặng dưư tiêu dùng tăng thêm BADPe
    Thặng dưư sản xuất giảm đi PeGFC

    Câu 92: các nhà kinh tế phân loại hàng hóa thứ cấp là hàng hóa có điều kiện nào sau đây
    *Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là -0.5
    Độ co giãn của cầu đối với giá là -1,3
    Độ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hóa liên quan là -0.7
    Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là 1,3
    Độ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hóa liên quan là 0,1

    Câu 93: Khi chính phủ đánh thuế t (đ/đơn vị sản lượng) vào người sản xuất <11.bmp>
    Người tiêu dùng sẽ phải chịu toàn bộ thuế bằng diễn tích BAFC
    Người sản xuất sẽ phải chịu toàn bộ số thuế bằng diễn tích BAFC
    Người tiêu dùng chỉ phải chịu một số thuế bằng một nửa diễn tích BAFC
    *Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diễn tích BAGPe
    Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diễn tích CFGPe

    Câu 94: Sự thay đổi trong cung (khác sự thay đổi trong lượng cung) của hàng hóa nào đó gây ra bởi
    Thay đổi về mức chỉ tiêu của người tiêu dùng dành cho hàng hóa đó
    Thay đổi trong sở thích người tiêu dùng
    *Thay đổi công nghệ
    Sự thay đổi về mức thuế môn bài (thuế đóng 1 lần)
    Số lượng người mua tăng lên

    Câu 95: Độ co giãn của cầu rất quan trọng vì nó chỉ ra rằng
    Càng tăng giá, lợi nhuận sẽ càng tăng
    Càng tăng giá doanh thu sẽ càng tăng
    Giảm giá sẽ làm cho người tiêu dùng nhiều hơn
    Sự thay đổi của thu nhập phụ thuộc vào sự thay đổi về giá
    *Phản ứng của người tiêu dùng trước những thay đổi của thị trường

    Câu 96: Nếu chính phủ đánh thuế t (đ/đơn vị sản lượng), trạng thái thị trường sẽ thay đổi <11.bmp>
    *Người tiêu dùng phải trả mức giá = B
    Người sản xuất sẽ được hưởng mức giá = A
    Thặng dưư tiêu dùng sẽ giảm đi một lượng bằng diễn tích AFE
    Thặng dưư sản xuất sẽ tăng lên một lượng bằng diễn tích PeEFC
    Chính phủ thu được khoản thuế bằng diễn tích BAEFC

    Câu 97: Người tiêu dùng được coi là có lợi nhất khi lựa chọn hai hàng hóa A và B sao cho
    Độ thỏa mãn từ A đúng bằng độ thỏa dụng B
    Số tiền chi cho A đúng bằng số tiền chi cho B
    Tỷ số ngân sách chi cho A trên giá của A(MA/PB) đúng bằng tỷ số ngân sách chi cho B trên giá của B(MB/PB)
    *Một đồng chi tiêu cho đơn vị A hoặc B cuối cùng không thể hiện sự khác nhau về độ thỏa dụng tăng thêm
    Độ thỏa dụng đạt được từ việc tiêu dùng A trên số tiền chi tiêu cho A đúng bằng độ thỏa dụng bình quân trên mỗi đống ngân sách chi cho B

    Câu 98: Nếu một hàng hóa được coi là thứ cấp
    Khi giá của nó tăng thì người tiêu dùng sẽ mua ít đi
    Khi giá của nó giảm người tiêu dùng sẽ mua nhiều hơn
    *Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng thì họ sẽ mua hàng hóa đó ít đi
    Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi thì không ảnh hưởng đến việc tiêu dùng nó
    Người tiêu dùng sẽ tìm cách thay thế nó bằng hàng hóa có chất lượng cao hơn

    Câu 99: Để tối ưu lợi ích từ một “giỏ” gồm hai hàng hóa xa xỉ và thiết yếu, người tiêu dùng sẽ thay đổi sự lựa chọn như thế nào khi giá của hàng xa xỉ tăng
    Mua nhiều hàng xa xỉ hơn
    Tăng chi tiêu cho hàng xa xỉ để đảm bảo cơ cấu giỏ hàng hóa không đổi
    Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ lợi ích thay đổi từ việc điều chỉnh chi tiêu giữa hai hàng hóa
    Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ độ thỏa dụng đạt được từ các khối lượng hai hàng hóa được tiêu dùng
    *Phân bố lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ giá cả mới giữa chúng

    Câu 100: Khi giá của hàng hóa A,B và C bằng nhau, người tiêu dùng sẽ tối đa lợi ích khi
    Chia đều ngân sách cho ba hàng hóa
    Phân bổ ngân sách cho tổng lợi ích đạt được từ mỗi hàng hóa là như nhau
    *Mua các hàng hóa đó với một lượng cần thiết để MU (MU là lợi ích cận biên) của chúng bằng nhau
    Phân bổ ngân sách theo tỷ lệ độ thỏa dụng đạt được từ mỗi hàng hóa
    Không yếu tố nào đúng

    Câu 101: Khi một ngành bán những sản phẩm khác nhau thì nếu một hãng tăng giá của mình
    Sẽ mất tất cả khách hàng
    Sẽ không mất khách hàng nào
    *Sẽ mất một số chứ không phải toàn bộ khách hàng
    Sẽ phải bỏ ngành
    Lợi nhuận sẽ tăng

    Câu 102: Đặt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau gọi là
    Khác biệt hóa sản phẩm
    *Phân biệt giá
    Đặt giá chiếm thị phần
    Đặt giá giới hạn
    Độc quyền tự nhiên

    Câu 103: Đường cung thị trường là P = 50 + 5Q. đường cầu thị trường là P = 100- 5Q, giá và lượng cân bằng là:
    P=10, Q=5
    P=75, Q=2
    P=5, Q=10
    P=50, Q=2
    *Không câu nào đúng

    Câu 104: Yếu tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải của thị trường
    Công nghệ dệt được cải tiến
    Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tưư sản xuất vải
    *Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường trong nước tăng
    Người tiêu dùng trong nước thích vải nội địa hơn trước đây
    Không câu nào đúng

    Câu 105: Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải
    Giảm giá để tăng lượng bán
    *Tăng giá để giảm lượng bán
    Tăng giá nhưng giữ nguyên lượng bán
    Tăng giá và tăng lượng bán
    Không câu nào đúng

    Câu 106: Một hãng có đường tổng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q2
    A. Chi phí cố định của hãng là 100
    B. Sẽ có AVCmin khi Q = 0
    C. Sẽ có AVCmin khi Q = 2
    D. Sẽ có AVCmin khi Q = 6
    *A và B

    Câu 107: Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận cực đại khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó
    ATCmin
    MCmin
    *P = MC
    P = AVC
    Không câu nào đúng

    Câu 108: Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn
    Là đường chi phí cận biên phần nằm trên ATCmin
    *Là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin
    Là đường chi phí biến đổi trung bình
    Là đường tổng chi phí trung bình
    Không câu nào đúng

    Câu 109: Câu nào trong các câu sau là đúng:
    Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin
    *Trong độc quyền không có đường cung
    Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền trùng với đường giá
    Đường doanh thu cận biên của nha độc quyền nằm trên đường giá
    Không câu nào đúng

    Câu 110: Việc tạo ra sản phẩm nào trong các sản phẩm sau ít gặp phải thất bại của thị trường nhất?
    Giáo dục
    Quốc phòng
    *Bánh mỳ
    Phân hóa học
    Không câu nào đúng

    Câu 111: Tình huống nào trong các tình huống sau không phải là tình huống xảy ra thất bại của thị trường?
    Khi có các hàng hóa công cộng
    Khi có sự câu kết để hạn chế sản lượng
    Khi có ảnh hưởng hướng ngoại
    *Khi có sự cạnh tranh mạnh mẽ
    Không câu nào đúng

    Câu 112: Khi điều tiết độc quyền tự nhiên, chính phủ theo đuổi mục tiêu sau
    a. Hiệu quả giá
    b. Hiệu quả sản xuất
    c. Sự công bằng
    *Một trong ba mục tiêu A, B, C.
    Không câu nào đúng

    Câu 113: Đối với một số hàng hóa, độ co giãn của cầu đối với thu nhập là dưương. Chúng ta gọi hàng hóa đó là:
    Hàng hóa thiết yếu
    Hàng hóa miễn phí
    Hàng hóa thay thế
    Hàng hóa thứ cấp
    *Hàng hóa xa xỉ

    Câu 114: Nếu do thời tiết xấu, năng xuất thấp, nhưng thu nhập do ban nông sản lại cao hơn, điều đó có nghĩa là
    Cầu co giãn hơn cung
    Cung co giãn hoàn toàn
    *Cầu không co giãn: cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng tổng doanh thu
    Cung không co giãn; cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng bổng doanh thu
    Các nhân tố nêu trong bài đều không đúng

    Câu 115: Giá và lượng cân bằng trên một thị trường hàng hóa sẽ giảm sút, khi
    Sự giảm sút trong giá của hàng hóa bổ sung
    Sự giảm sút trong số lượng các nhà sản xuất
    *Sự giảm sút trong giá của hàng hóa thay thế
    Sự giảm sút trong chi phí sản xuất
    Biến động bất lợi trên thị trường yếu tố sản xuất

    Câu 116: Đối với một hàng hóa, nếu chủng loại hàng hóa thay thế càng nhiều và khả năng thay thế càng lớn
    Cầu càng không co giãn
    *Cầu càng co giãn
    Cung càng ít co giãn
    Cung càng co giãn
    Cầu càng co giãn cung càng co giãn

    Câu 117: Tất cả các đường chi phí bình quân đều có dạng U trừ
    Đường AVC
    *Đường AFC
    Đường AC
    Đường MC
    Đường AC dài hạn

    Câu 118: Tại mức sản lượng có tổng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất:
    AVC = AFC
    MC = AVC
    *MC = ATC
    MC = P
    P = ATC

    Câu 119: Trong dài hạn, doanh nghiệp sẽ rút lui khỏi ngành khi
    *Giá không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân thấp nhất
    Giá không bằng chi phí biên
    Giá cao hơn chi phí biến đổi bình quân
    Các doanh nghiệp khác sản xuất hiệu quả hơn
    Giá không bằng chi phí biên thấp nhất

    Câu 120: Theo hình vẽ, tuyên bố nào dưới đây là đúng? <13.bmp>
    a. A là điểm đóng cửa
    b. B là điểm hòa vốn
    c. C là điểm hòa vốn
    d. B là điểm đóng cửa
    e. A là điểm tối đa hóa lợi nhuận
    *B và E

    Câu 121: Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng nếu:
    Chi phí bình quân nhỏ nhất
    MR lớn hơn MC
    Tổng doanh thu lớn nhất
    Sản lượng bán ra là lớn nhất
    *Sản phẩm cuối cùng bán ra chỉ tạo thêm được nguồn thu nhập tăng thêm đủ để trang trải các khoản chi phí sản xuất phát sinh thêm

    Câu 122: Hãng sẽ đạt lợi nhuận tối đa ở mức sản lượng đạt
    Doanh thu cực đại
    Chi phí cực tiểu
    Thị phần tối đa
    Doanh thu cận biên bằng không
    *Đơn vị sản lượng cuối cùng không tạo ra thêm lợi nhuận

    Câu 123: Trong ngắn hạn , các doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận hoặc tối thiểu hóa thiệt thòi (lỗ vốn) phải thỏa mãn điều kiện:
    Tổng chi phí bình quân bằng chi phí cận biên
    Doanh thu bình quân bằng tổng chi phí bình quân
    Tổng doanh thu bằng tổng chi phí
    *Tốc độ thay đổi về doanh thu bằng tốc độ thay đổi về chi phí
    Doanh thu bình quân bằng chi phí cận biên

    Câu 124: Nhà độc quyền nhận thấy rằng tại mức sản lượng hiện tại thì doanh thu cận biên của họ là 5$ và chi phí cận biên là 4,1$. Điều kiện nào sau đây sẽ làm tối đa hóa lợi nhuận của nhà độc quyền
    Giữ nguyên mức giá và sản lượng hiện tại
    Tăng giá và giữ sản lượng không thay đổi
    Tăng giá và giảm sản lượng
    *Giảm giá và tăng sản lượng
    Giảm giá và giữ sản lượng không thay đổi

    Câu 125: Nếu một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nhận thấy rằng doanh thu cận biên của doanh nghiệp lớn hơn chi phí cận biên của nó, khi đó doanh nghiệp sẽ tăng thêm lợi nhuận nếu:
    Tăng sản lượng và giảm giá bán
    Tăng sản lượng và giảm giá bán
    Tăng sản lượng và giữ nguyên giá bán
    *Giảm sản lượng và tăng giá bán
    Giảm sản lượng và giữ nguyên giá bán

    Câu 126: Nếu giá giảm trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khi đó các doanh nghiệp trong ngắn hạn sẽ
    Không giảm số lượng doanh nghiệp
    *Cố gắng giảm sản xuất hoặc đóng cửa
    Giữ sản lượng như cũ và chấp nhận lỗ vốn
    Quảng cáo hàng hóa
    Không yếu tố nào đúng

    Câu 127: Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị
    Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn
    Những kết hợp hàng hóa khả thi của nền kinh tế
    *Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế
    Không câu nào đúng

    Câu 128: Cầu thị trường là đường dốc xuống dưới về phía phải vì
    Giá giảm làm cho một số người không mua nữa
    *Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên
    Giá giảm nhưng mọi người vẫn giữ nguyên lượng tiêu dùng
    Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên, một số người mua ít đi.

    Câu 129: Đường cung thị trường dốc lên vì
    Giá tăng mọi người giảm lượng bán
    Giá tăng mọi người tăng lượng bán
    Giá tăng mọi người giữ nguyên lượng bán
    *Giá tăng một số người bán nhiều hơn trước và một số người bắt đầu tưham gia vào thị trường.

    Câu 130: Yếu tố nào sau đây không làm cho đường cầu cá nhân dịch chuyển (yếu tố khác giữ nguyên hoặc không đổi)
    Giá của hàng hóa bổ sung tăng
    Giá của hàng hóa thay thế tăng
    *Giá của bản thân hàng hóa tăng
    Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi

    Câu 131: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường chi phí cận biên MC= 2q + 3 và chi phí cố định là 50 (triệu đồng). Nếu giá của sản phẩm trên thị trường là P = 10 (triệu đồng/đơn vị) thì hãng nên sản xuất vì
    a. Thặng dưư sản xuất lớn hơn 0
    b. Khoản thua lỗ nhỏ hơn 50 triệu đồng
    c. Tổng doanh thu lớn hơn chi phí cố định
    *A và B đúng
    Không câu nào đúng

    Câu 132: Giá và sản lượng cân bằng là <hoang2.bmp>
    P = 5; Q = 9
    P = 3; Q = 8
    P = 4; Q = 7
    P = 6; Q = 7
    *P = 7; Q = 13

    Câu 133: Giá thị trường
    Đo mức độ khan hiếm
    Truyền tải thông tin
    *Tạo động cơ
    Tất cả đều đúng
    Không câu nào đúng

    Câu 134: Nhận định nào trong những nhận định về co giãn của cầu theo giá sau đây là đúng?
    Độ co giãn của cầu theo giá đối với bất kỳ đường cầu nào cũng là hằng số
    Co giãn của cầu theo giá trong ngắn hạn lớn hơn trong dài hạn
    Nếu tổng doanh thu giảm khi giá tăng thì cầu tưương đối co giãn
    A và C
    *Không câu nào đúng

    Câu 135: Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào
    *Giá tưương đối của các hàng hóa
    Thu nhập của người tiêu dùng
    Sự sẵn có của hàng hóa thay thế
    Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường hay hàng hóa cấp thấp
    A và B

    Câu 136: Đường cung thị trường
    *Là tổng chiều ngang các đường cung của tất cả các hãng
    Kém co giãn hơn tất cả các đường cung của tất cả các hãng
    Là đường chi phí cận biên của hãng cuối cùng gia nhập ngành
    Luôn luôn là đường nằm ngang
    Không câu nào đúng

    Câu 137: Khi tài sản là sở hữu chung thì những người sử dụng
    Không tối đa hóa lợi nhuận
    *Vi phạm tính hợp lý
    Bỏ qua hiệu xuất giảm dần
    Đáp án A và B

    Câu 138: Nếu các chủ sở hữu không được bán các tài nguyên của mình thì
    a. Các tài nguyên sẽ không được đưa đến tay những người sử dụng hiệu quả nhất
    b. Những người sở hữu sẽ không hành động một cách hợp lý
    c. Những sự lựa chọn của họ sẽ không bị hạn chế bởi tập hợp các cơ hội khả thi.
    d. Thị trường sẽ là cạnh tranh hoàn hảo
    *Đáp án A và B

    Câu 139: Dọc theo một đường cầu thị trường, khi giá tăng thì lượng cầu sẽ giảm vì
    a. Cá nhân này thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa hoặc dịch vụ khác
    b. Một số cá nhân rời bỏ thị trường
    c. Một số cá nhân gia nhập thị trường
    d. Lượng cung tăng
    *A và B

    Câu 140: Dọc theo đường cung cá nhân, khi giá tăng thì lượng cung sẽ tăng vì
    *Các mức giá cao hơn tạo động cơ cho các hãng bán nhiều hơn
    Các hãng thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa dịch vụ khác.
    Đường cung thị trường băng tổng các lượng cung của các hãng ở mỗi mức giá
    B và C
    Không câu nào đúng

    Câu 141: Yếu tố nào không làm cho đường cung cá nhân dịch chuyển (các yếu tố khác không đổi)
    Tăng thuế đánh vào người sản xuất
    Giảm thuế đánh vào người sản xuất
    *Giá hàng hóa đó tăng
    Trợ cấp cho người tiêu dùng.

    Câu 142: Yếu tố nào gây ra sự vận động dọc theo đường cầu về rau của thị trường
    Người ta khuyến cáo rằng những người trồng rau sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng cách
    Các nhà khoa học khuyên nên ăn nhiều rau để giảm các bệnh về tim mạch
    *Chi phí sản xuất rau giảm dần đến giá rau giảm
    Phong trào ăn chay đang phát triển

    Câu 143: Yếu tố nào gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải của thị trường nội địa (yếu tố khác không đổi)
    Công nghệ dệt được cải tiến
    Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho ác nhà đầu tưư sản xuất vải
    Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường trong nước tăng.
    *Người tiêu dùng trong nước thích dùng vải nội địa hơn trước đây

    Câu 144: Cung cấp thị trường về dầu ăn đều tăng thì
    Cả giá và lượng cân bằng đều tăng
    Cả giá và lượng cân bằng đều giảm
    *Lượng cân bằng tăng giá cân bằng có thể tăng, hoặc giảm, hoặc không đổi
    Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm

    Câu 145: Cung cầu thị trường về gạo đều giảm thì
    Cả giá và lượng cân bằng đều tăng
    Cả giá và lượng cân bằng đều giảm
    *Lượng cân bằng tăng giá cân bằng có thể tăng, hoặc giảm, hoặc không đổi
    Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm

    Câu 146: Cung thị trường về thực phẩm đông lạnh tăng, cầu thị trường về thực phẩm đông lạnh giảm thì
    Giá thực phẩm đông lạnh tăng
    Giá thực phẩm đông lạnh giảm, lượng thực phẩm đông lạnh có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi
    Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều tăng
    *Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều giảm

    Câu 147: Khi giá tăng 1%, tổng cầu tăng 1% thì cầu là
    Co giãn
    *Co giãn đơn vị
    Không co giãn hoặc ít co giãn
    Hoàn toàn không co giãn

    Câu 148: Nếu cầu không co giãn, hoặc ít co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải
    Giảm giá
    *Tăng giá
    Không có cách nào
    Không câu nào đúng

    Câu 149: Đối với hàng hóa bình thường (hàng hóa cao cấp), khi thu nhập tăng cầu sẽ
    Giảm
    *Tăng
    Không thay đổi
    Không câu nào đúng

    Câu 150: Co giãn cầu theo giá chéo mang dấu dưương thì 2 hàng hóa đang xét là
    Bổ sung
    *Thay thế
    Không xác định được
    Không câu nào đúng

    Câu 151: Co giãn cầu theo giá chéo mang dấu âm thì 2 hàng hóa đang xét là
    *Bổ sung
    Thay thế
    Không xác định được
    Không câu nào đúng

    Câu 152: Người tiêu dùng tối đa hóa mức thỏa mãn sẽ chọn:
    Hàng hóa nào có ích lợi cận biên lớn hơn
    Hàng hóa nào giá thấp hơn
    *Hàng hóa nào có ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu lớn hơn
    Hàng hóa nào có ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu nhỏ hơn

    Câu 153: Người tiêu dùng tối đa hóa mức thỏa mãn sẽ đạt điểm tiêu dùng tối ưu khi
    ích lợi cận biên của các hàng hóa bằng nhau
    ích lợi cận biên của đơn vị cuối cùng của các hàng hóa bằng nhau
    ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu của các hàng hóa bằng nhau
    *ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu của đơn vị hàng hóa cuối cùng bằng nhau

    Câu 154: Đường chi phí nào trong các đường chi phí sau không có hình chữ U
    Đường MC
    Đường AVC
    Đường ATC
    *Đường AFC

    Câu 155: Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận cực đại khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó
    ATCmin
    MCmin
    *P = MC
    P = AVC

    Câu 156: Hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa sản xuất khi
    Giá thấp hơn chi phí trung bình tối thiểu
    *Giá thấp hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu
    Giá thấp hơn chi phí cận biên tối thiểu
    Không câu nào đúng

    Câu 157: Hãng cạnh tranh hòa hảo vẫn tiếp tục sản xuất khi bị lỗ chừng nào mà
    *Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí biến đổi
    Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí cố định
    Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí cận biên
    Không câu nào đúng

    Câu 158: Câu nào trong các câu sau là đúng
    Hãng độc quyền không thể bị lỗ
    *Hãng độc quyền có thể bị lỗ
    Mục đích của hãng độc quyền là đặt mức giá cao nhất
    Mục đích của hãng độc quyền là sản xuất mức sản lượng cao nhất.

    Câu 159: Để tối đa hóa lợi nhuận độc quyền
    *Luôn bán sản phẩm của mình ở miền co giãn của đường cầu
    Luôn bán sản phẩm của mình ở miền không co giãn của đường cầu
    Luôn bán sản phẩm của mình ở điểm co giãn đơn vị của đường cầu
    Không câu nào đúng

    Câu 160: Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn
    Là đường chi phí cận biên phần nằm trên ATCmin
    *Là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin
    Là đường chi phí biến đổi trung bình
    Không câu nào đúng

    Câu 161: Câu nào trong các câu sau là đúng:
    Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin
    *Trong độc quyền không có đường cung
    Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền trùng với đường giá
    Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền nằm trên đường giá

    Câu 162: Muốn tối đa hóa doanh thu, nhà độc quyền phải bán
    Càng nhiều càng tốt
    Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng không
    *Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên
    Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí trung bình

    Câu 163: Câu nào trong các câu sau là đúng
    *Ngành độc quyền sản xuất lượng thấp hơn và đặt giá cao hơn ngành cạnh tranh
    Ngành độc quyền sản xuất lượng cao hơn và đặt giá thấp hơn ngành cạnh tranh
    Ngành độc quyền tạo ra lợi ích ròng lớn hơn
    Ngành độc quyền không có sức mạnh thị trường

    Câu 164: Thuế trên đơn vị sản phẩm đánh vào nhà sản xuất độc quyền sẽ làm cho
    Sản lượng tăng, giá giảm, lợi nhuận tăng
    *Sản lượng giảm, giá tăng, lợi nhuận giảm
    Sản lượng giữ quyên nhưng giá giảm vì thế lợi nhuận giảm
    Sản lượng giảm, giá tăng, lợi nhuận giữ nguyên

    Câu 165: Trong các nhận định sau, nhận định nào sai:
    *Độc quyền không mang lại lợi ích gì cho xã hội
    Độc quyền không gây thiệt hại cho người tiêu dùng vì nó sản xuât ít và bán giá cao
    Độc quyền vẫn có thể bị lỗ
    Độc quyền đem lại lợi ích cho xã hội và lợi nhuận độc quyền cao giúp nó thể chi nhiều cho nghiên cứu và phát triển

    Câu 166: Trong độc quyền tập đoàn, giá cứng nhắc vì:
    Các hãng không cạnh tranh với nhau bằng giá
    Các hãng tin rằng nếu mình tăng giá các đối thủ sẽ không tăng theo, nhưng nếu mình giảm giá thì các đối thủ sẽ giảm theo
    Các hãng tin rằng mình gặp đường cầu gẫy ở mức giá hiện hành
    *Tất cả đều đúng

    Câu 167: Trong dài hạn hãng cạnh tranh độc quyền thu được lợi nhuận bằng không vì:
    *Việc gi nhập thị trường là tưương đối dễ nên khi các hãng ở trong ngành thu được lợi nhuận kinh tế dưương thì sẽ có hãng mới gia nhập ngành
    Hãng phải giảm giá để duy trì thị phần
    Hãng phải giảm sản lượng vì có sự cạnh tranh phân chia thị phần
    Không câu nào đúng

    Câu 168: Câu nào trong các câu sau là đúng:
    *Đặt trần giá làm giảm phúc lợi của xã hội vì các nhà sản xuất giảm sản lượng, làm cho thặng dưư sản xuất giảm, thặng dưư tiêu dùng có thể tăng nhưng tổng thặng dưư sản xuất và thặng dưư tiêu dùng giảm so với thị trường tự do
    Đặt trần giá làm tăng phúc lợi xã hội vì người tiêu dùng được mua với giá thấp hơn làm cho thặng dưư tiêu dùng tăng
    Đặt trần giá không làm thay đổi phúc lợi xã hội vì thặng dưư tiêu dùng tăng và thặng dưư sản xuất giảm
    Không câu nào đúng

    Câu 169: Đơn giá tiền lưương mà hãng sẵn sàng trả phụ thuộc vào
    Sản phẩm cận biên của lao động
    *Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động
    Sản phẩm trung bình của lao động
    Tổng sản lượng của tất cả những người lao động

    Câu 170: Số lượng lao động tối ưu mà hãng thuê là lượng lao động mà tại đó:
    Sản phẩm cận biên của đơn vị cuối cùng bằng giá của sản phẩm
    *Sản phẩm doanh thu cận biên của đơn vị cuối cùng bằng giá phải trả cho đơn vị lao động đó
    Sản phẩm trung bình bằng giá thuế lao động
    Tất cả đều đúng

    Câu 171: Một hãng cung hàng hóa cho toàn bộ thị trường thì cấu trúc thị trường là
    Cạnh tranh hoàn hảo
    Độc quyền tập đoàn
    *Độc quyền bán
    Cạnh tranh độc quyền

    Câu 172: Nếu thị trường bị khống chế bởi một số hãng thì cấu trúc thị trường là
    Cạnh tranh hoàn hảo
    *Độc quyền tập đoàn
    Độc quyền bán
    Cạnh tranh độc quyền
    Không câu nào đúng

    Câu 173: Cạnh tranh độc quyền khác độc quyền tập đoàn chỗ
    *Trong cạnh tranh độc quyền các hãng không phải lo lắng về phản ứng của các đối thủ
    Không có cạnh tranh trong độc quyền tập đoàn
    Độc quyền tập đoàn là một dạng của cạnh tranh độc quyền
    Trong cạnh tranh độc quyền các hãng gặp đường cầu dốc xuống
    Trong độc quyền tập đoàn giá cao hơn chi phí cận biên

    Câu 174: Khi có cạnh tranh không hoàn hảo thì
    Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường cầu thị trường
    Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường nằm ngang
    *Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường dốc xuống
    Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường dốc lên
    Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường thẳng đứng

    Câu 175: Khi gặp đường cầu dốc xuống thì doanh thu cận biên nhỏ hơn giá
    Vì quy luật hiệu suất giảm dần
    Chỉ trong ngắn hạn chứ không phải trong dài hạn
    *Vì khi sản lượng tăng, giá phải giảm đối với tất cả các đơn vị
    Vì phải trả thuế
    Không câu nào đúng

    Câu 176: “Chi phí cận biên bằng giá” là quy tắc tối đa hóa lợi nhuận cho tất cả các hãng trong cấu trúc thị trường nào sau đây?
    *Cạnh tranh hoàn hảo
    Cạnh tranh độc quyền
    Độc quyền bán
    Độc quyền tập đoàn
    Tất cả đều đúng

    Câu 177: So với cạnh tranh, độc quyền bán
    a. Đặt giá cao hơn
    b. Bán nhiều sản phẩm hơn
    c. Đặt giá thấp hơn
    d. Bán ít sản phẩm hơn
    *A và D

    Câu 178: Tính kinh tế của quy mô là
    *Khi sản lượng tăng thì chi phí trung bình giảm
    Đặt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau
    Chi phí trung bình giảm khi các hàng hóa khác nhau được sản xuất ra với cùng nhà máy và thiết bị
    Bất kỳ yếu tố nào ngăn cản sự gia nhập của những hãng mới
    Đặt giá thấp hơn trong một khoảng thời gian nhất định để loại bỏ các đối thủ khỏi thị trường.

    Câu 179: Không giống như các hãng hoạt động trong thị trường cạnh tranh độc quyền, các hãng độc quyền tập đoàn
    Gặp đường cầu dốc xuống
    Là những người chấp nhận giá
    *Phải quan tâm đến cánh thức các đối thủ sẽ phản ứng lại các quyết định của mình
    Đặt giá cao hơn chi phí cận biên
    A và D

    Câu 180: Nếu một quốc gia có lợi thế so sánh trong việc sản xuất một hàng hóa
    *Nó có thể sản xuất hàng hóa đó với chi phí cơ hội thấp hơn nước bạn hàng của mình
    Nó có thể sản xuất hàng hóa đó với ít nguồn lực hơn nước bạn hàng của mình
    Nó có thể lợi hơn nhờ hạn chế nhập khẩu hàng hóa đó
    Nó phải là nước duy nhất có khả năng sản xuất hàng hóa đó
    Không phải các câu trên

    Câu 181: Theo nguyên tắc lợi thế so sánh
    Các nước có lợi thế so sánh trong sản xuất mọi hàng hóa không cần chuyên môn hóa
    Các nước cần chuyên môn hóa vào việc sản xuất những hàng hóa mà họ thích tiêu dùng
    Các nước cần chuyên môn hóa vào việc sản xuất những hàng hóa mà họ sử dụng ít nguồn lực hơn vào sản xuất so với các bạn hàng của mình
    *Các nước cần chuyên môn hóa vào việc sản xuất những hàng hóa mà họ có chi phí cơ hội thấp hơn so với các bạn hàng của mình

    Câu 182: Một hãng chấp nhận giá có các số liệu về tổng chi phí và sản lượng được cho ở bảng dưới đây <hoang3.bmp>
    *Hãng sẽ sản xuất mức sản lượng q =4 nếu giá thị trường là P = 10
    Nếu giá thị trường là P = 11 thì sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng là q=5
    Chi phí cố định của hãng là 12
    Tất cả đều đúng
    Không câu nào đúng

    Câu 183: Ngành sản xuất gây ảnh hưởng hướng ngoại hiện tiêu cực
    Cần phải được trợ cấp
    *Cần phải bị đánh thuế
    Nên khuyến khích phát triển
    Không câu nào đúng

    Câu 184: Ngành sản xuất gây ảnh hưởng hướng ngoại hiện tích cực
    *Cần phải được trợ cấp
    Cần phải bị đánh thuế
    Nên khuyến khích phát triển
    Không câu nào đúng

    Câu 185: Công cụ nào trong các công cụ sau không thể dùng để khắc phục ảnh hưởng ngoại hiện tiêu cực
    Phí xả chất thải
    Giấy phép xả chất thải có thể chuyển nhượng được
    *Trợ cấp
    Xác định quyền sở hữu rõ ràng

    Câu 186: Trong trường hợp có ảnh hưởng hưởng ngoại hiện tích cực
    Sản lượng thực tế của thị trường lớn hơn sản lượng hiệu quả
    *Sản lượng thực tế của thị trường nhỏ hơn sản lượng hiệu quả
    Sản lượng thực tế của thị trường bằng hơn sản lượng hiệu quả
    Không câu nào đúng

    Câu 187: Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa
    Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
    *Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
    Làm tăng cung về hàng hóa đó
    Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó
    Không phải các câu trên

    Câu 188: Nếu giá là 10$ thì lượng mua là 5400 một ngày, và nếu giá là 15$ thì lượng mua là 4600 một ngày. Khi đó độ co giãn của cầu theo giá xấp xỉ:
    *0,1
    0,4
    0,7
    1,5
    2,5

    Câu 189: Bạn là một chủ doanh nghiệp sản xuất hạt tiêu. Giá thị trường là 10$/kg và thị trường hạt tiêu là thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp như sau: [CR]MC = 2Q + 2[CR]ATC = Q + (100/q) + 2[CR]AVC = Q + 2[CR]Doanh thu cận biên của một kg hạt tiêu là bao nhiêu
    0
    4
    8
    *10
    12

    Câu 190: Bạn là một chủ doanh nghiệp sản xuất hạt tiêu. Giá thị trường là 10$/kg và thị trường hạt tiêu là thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp như sau: [CR]MC = 2Q + 2[CR]ATC = Q + (100/Q) + 2[CR]AVC = Q + 2[CR]Doanh nghiệp sẽ sản xuất bao nhiêu kg hạt tiêu để tối đa hóa lợi nhuận
    0
    *4
    8
    10
    12

    Câu 191: Bạn là một chủ doanh nghiệp sản xuất hạt tiêu. Giá thị trường là 10$/kg và thị trường hạt tiêu là thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp như sau: [CR]MC = 2Q + 2[CR]ATC = Q + (100/Q) + 2[CR]AVC = Q + 2[CR]Mức lợi nhuận tối đa thu được (hay mức lỗ ít nhất) là bao nhiêu
    -100
    *-84
    0
    46
    120

    Câu 192: Bạn là một chủ doanh nghiệp sản xuất hạt tiêu. Giá thị trường là 10$/kg và thị trường hạt tiêu là thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cận biên, tổng chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân của doanh nghiệp như sau: [CR]MC = 2Q + 2[CR]ATC = Q + (100/Q) + 2[CR]AVC = Q + 2[CR]Nếu giá của hạt tiêu tăng lên là 20$/kg, mức sản lượng tối đa doanh nghiệp cung cấp ra thị trường để tối đa hóa lợi nhuận là bao nhiêu
    7
    8
    *9
    10
    11

    Câu 193: Có 20 doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Đường cầu và đường cung của thị trường công tắc như sau:[CR]Qd=120-2P[CR]Qs=10P[CR]Đường tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị trường đó là: TC = Q2 + 40. [CR]Với các thông tin trên, sản lượng công tắc trên thị trường là bao nhiêu
    25
    50
    *100
    150
    200

    Câu 194: Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Đường cầu và đường cung của thị trường công tắc như sau:[CR]Qd=120-2P[CR]Qs=10P[CR]Đường tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị trường đó là:[CR]TC = Q2 + 40. [CR]Với các thông tin trên, doanh nghiệp sản xuất bao nhiêu công tắc bóng đèn hoạt động đèn để tối đa hóa lợi nhuận
    0
    *5
    10
    15
    25

    Câu 195: Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Đường cầu và đường cung của thị trường công tắc như sau:[CR]Qd=120-2P[CR]Qs=10P[CR]Đường tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị trường đó là:[CR]TC = Q2 + 40. [CR]Giả sử các doanh nghiệp là đồng nhất, bao nhiêu doanh nghiệp tham gia vào thị trường công tắc trên
    0
    10
    15
    *20
    30

    Câu 196: Một doanh nghiệp sản xuất công tắc bóng đèn hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Đường cầu và đường cung của thị trường công tắc như sau:[CR]Qd=120-2P[CR]Qs=10P[CR]Đường tổng chi phí của một doanh nghiệp điển hình hoạt động trong thị trường đó là:[CR]TC = Q2 + 40. [CR]Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ
    *Thu được lợi nhuận
    Hòa vốn
    Lỗ vốn
    Chi phí bình quân thấp nhất
    Doanh thu cực đại

    Câu 197: Nếu giá của một hàng hóa nằm dưới mức giá cân bằng
    Sẽ có một sự thặng dưư và giá tăng
    Sẽ có một sự thặng dưư và giá giảm
    *Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng
    Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm

    Câu 198: Bạn là chủ một doanh nghiệp đánh bắt cá biển. Thị trường cá biển là thị trường cạnh tranh hoàn hảo và giá của một kg cá biển là 20$. Chi phí cận biên và tổng chi phí bình quân của hãng có thể biểu diễn như sau:[CR]MC=4Q +2[CR]ATC = 2Q+2+(72/Q) [CR]Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ là bao nhiêu?
    0
    *4,5
    6
    9
    12

    Câu 199: Bạn là chủ một doanh nghiệp đánh bắt cá biển. Thị trường cá biển là thị trường cạnh tranh hoàn hảo và giá của một kg cá biển là 20$. Chi phí cận biên và tổng chi phí bình quân của hãng có thể biểu diễn như sau:[CR]MC=4Q +2[CR]ATC = 2Q+2+(72/Q) [CR]Với mức giá thị trường nêu trên, có xu thế:
    Nhiều hãng mới gia nhập thị trường
    Một số hãng đang hoạt động rời bỏ thị trường
    Số lượng hãng trên thị trường tăng thêm
    Số lượng hãng tham gia thị trường vẫn như cũ
    *Cần có thêm thông tin để trả lời câu trên.

    Câu 200: Đường cung thị trường là P = 50 + 5Q, đường cầu thị trường là P = 100 - 5Q, giá và lượng cân bằng là:
    P=10, Q=5
    *P=50, Q=10
    P=75, Q=5
    P=50, Q=2

    Câu 201: Chính phủ đánh thuế vào người sản xuất 1000 đồng/đơn vị sản phẩm thì
    Giá thị trường sẽ tăng lên 1000 đồng
    Giá thị trường sẽ giảm lên 1000 đồng
    Giá thị trường vẫn giữ nguyên
    *Cần có thêm thông tin mới có thể biết được giá thị trường là bao nhiêu

    Câu 202: Nếu đường cung thị trường dốc lên, đường cầu thị trường dốc xuống, chính phủ trợ cấp cho người sản xuất 1000 đồng/đơn vị sản phẩm thì
    Khoản trợ cấp/đơn vị đó sẽ được chia đều cho cả người bán và người mua mỗi bên 500 đồng/đơn vị
    Người mua được phần nhiều hơn
    Người bán được phần nhiều hơn
    *Không câu nào đúng

    Câu 203: Nếu đường cung thị trường dốc hơn đường cầu thị trường, chính phủ đánh thuế 1000 đồng/đơn vị sản phẩm bán ra thì
    Giá sẽ tăng nhiều hơn 500 đồng
    *Giá sẽ tăng ít hơn 500 đồng
    Giá sẽ tăng 500 đồng
    Giá sẽ giảm 500 đồng

    Câu 204: Cho biểu cung cầu về sản phẩm X sau[CR]Giá (nghìn đồng/đơn vị) 10 9 8 7 6 5 4 3[CR]Lượng cầu (nghìn đơn vị) 5 7 9 11 13 15 17 19[CR]Lượng cung (nghìn đơn vị) 14 13 12 11 10 9 8 7[CR]Giá và sản lượng cân bằng là
    *P=7, Q=11
    P=6, Q=13
    P=10.67, Q=6.33
    P=6.33, Q=10.67

    Câu 205: Nếu giá của một hàng hóa bằng mức giá cân bằng
    Sẽ có một sự thặng dưư và giá tăng
    Sẽ có một sự thặng dưư và giá giảm
    Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng
    Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm
    *Đáp án E :-s

    Câu 206: Một hãng có đường tổng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q2
    *Sẽ có AVCmin khi Q = 0
    Sẽ có AVCmin khi Q = 2
    Sẽ có AVCmin khi Q = 6
    Không câu nào đúng

    Câu 207: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường chi phí trung bình là[CR]ATC = 100/Q + 2 +Q
    Sản lượng hòa vốn là Q = 10
    Giá hòa vốn là P = 22
    Giá đóng cửa sản suất là P <= 2
    *Tất cả các câu trên đều không đúng

    Câu 208: Chi phí của việc đi học đại học của một sinh viên không bao gồm
    Học phí
    Tiền mua sách và tài liệu
    *Phòng học và bảng
    Thu nhập bị bỏ mất khi học đại học
    Tất cả các chi phí trên

    Câu 209: Đường cầu lao động là
    Đường sản phẩm cận biên của lao động
    *Đường sản phẩm doanh thu cận biên của lao động
    Đường sản phẩm trung bình của lao động
    Đường tổng sản phẩm
    Không câu nào đúng

    Câu 210: Doanh thu cận biên
    Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo vì nó bán nhiều hơn thì phải hạ giá.
    Bằng giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo
    *Là doanh thu mà hãng nhận thêm được khi bán thêm một số đơn vị sản phẩm
    Là lợi nhuận bổ sung hãng nhận được từ việc bán thêm một đơn vị sản phẩm, sau khi đã tính đến tất cả các chi phí cơ hội
    B và C

    Câu 211: Hãng tối đa hóa lợi nhuận khi
    Doanh thu cận biên bằng giá
    *Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên
    Lơi nhuận kinh tế bằng không
    Lợi nhuận kế toán bằng không
    Chi phí chìm bằng chi phí cố định

    Câu 212: Chi phí bỏ thêm để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm gọi là
    *Chi phí cận biên
    Chi phí cố định
    Chi phí gián tiếp
    Chi phí chìm
    Doanh thu cận biên

    Câu 213: Hãng nên rời bỏ thị trường khi
    Không thể thu đươc doanh thu bằng chi phí chìm
    Giá thấp hơn chi phí cận biên
    Giá thấp hơn điểm tối thiểu của đường chi phí trung bình
    *Giá thấp hơn điểm tối thiểu của đưương chi phí biến đổi trung bình
    Tất cả đều đúng

    Câu 214: Một nhà độc quyền có đường chi phí cận biên là MC = Q - 5, gặp đường cầu là P = 55 - 2Q sẽ thu được lợi nhuận cực đại khi
    Sản xuất mức sản lượng Q = 20 và đặt giá P = 15
    Sản xuất mức sản lượng Q = 10 và đặt giá P = 35
    Sản xuất mức sản lượng Q = 17,25 và đặt giá P = 20,5
    *Không câu nào đúng

    Câu 215: Nếu sự sẵn sàng thanh toán của người mua một chiếc Honda mới là 20.000 dodola và anh ta có thể mua nó với giá 18.000 đôla, thì thặng dưư tiêu dùng của anh ta là
    0 đôla
    *2000 đôla
    18000 đôla
    20000 đôla
    38000 đôla

    Câu 216: Các cá nhân và các hãng trong nền kinh tế phải lựa chọn vì
    Quy luật hiệu suất giảm dần
    Họ là những người hợp lý
    *Sự khan hiếm
    Tất cả những lý do trên
    Không câu nào đúng

    Câu 217: Hãng không có khả năng thay đổi giá sản phẩm mình bán gọi là
    Người đặt giá
    *Người chấp nhận giá
    Người ra quyết định hợp lý
    Tất cả đều đúng
    Không câu nào đúng

    Câu 218: Trong nền kinh tế thị trường người ta làm việc chăm chỉ và sản xuất hiệu quả là vì
    *Mục tiêu lợi nhuận
    Chính phủ điều tiết
    Sở hữu cá nhân
    A và C
    Không câu nào đúng

    Câu 219: Những sự lựa chọn của các cá nhân và hãng bị giới hạn bởi
    Ràng buộc về thời gian
    Giới hạn khả năng sản xuất
    Ràng buộc ngân sách
    *Tất cả đều đúng
    Không câu nào đúng

    Câu 220: Đường giới hạn khả năng sản xuất
    Biểu thị các số lượng hàng hóa mà hãng hay xã hội có thể sản xuất ra
    Không phải là đường thẳng vì quy luật hiệu suất giảm dần
    Minh họa sự đánh đổi giữa các hàng hóa có thể sản xuất
    *Tất cả đều đúng
    Không câu nào đúng

    Câu 221: Cường bỏ ra 20.000 đồng va 2 giờ để đi xem phim. Chi phí cơ hội của việc xem phim là
    2 giờ
    20.000 đồng
    2 giờ và 20.000 đồng
    *Phưởng án sử dụng 2 giờ và 20.000 đồng tốt nhất bị bỏ qua
    Không câu nào đúng

    Câu 222: Hà đang cân nhắc việc mua quần áo. Một chiếc áo sơ mi có giá 100.000 đồng, và một áo sơ mi bán kèm với một áo ngắn 2 dây có gái là 135.000 đồng. Chênh lệch 35.000 đồng là
    Chi phí cơ hội của bộ áo sơ mi và áo hai dây
    *Chi phí cận biên của áo hai dây
    Chi phí cận biên của áo sơ mi và áo hai dây
    Tất cả đều đúng
    Không câu nào đúng

    Câu 223: Cầu của một cá nhân về hàng hóa hoặc dịch vụ
    *Cho thấy số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà cá nhân đó sẽ mua ở mỗi mức giá
    Cho thấy giá cân bằng của thị trường
    Cho thấy các hàng hóa hoặc dịch vụ khác sẽ bị thay thế
    Tất cả đều đúng
    Không câu nào đúng

    Câu 224: Nếu biết các đường cầu cá nhân có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách
    Lấy giá trị trung bình của các lượng cầu ở mỗi mức giá
    Cộng tất cả các mức giá lại với nhau
    *Cộng các lượng cầu của các cá nhân ở mỗi mức giá lại với nhau
    Lấy giá trị trung bình của tất cả các mức giá
    Không câu nào đúng

    Câu 225: Dọc theo một đường cầu cá nhân, khi giá tăng thì lượng cầu sẽ giảm vì
    *Cá nhân này thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa hoặc dịch vụ khác
    Một số cá nhân rời bỏ thị trường
    Một số cá nhân gia nhập thị trường
    Lượng cung tăng
    A và B

    Câu 226: Dọc theo một đường cung thị trường, khi giá tăng thì lượng cung sẽ tăng vì
    a. ở các mức giá cao hơn nhiều hãng muốn gia nhập thị trường hơn
    b. Mỗi hãng trong thị trường sẵn sàng xuất nhiều hơn
    c. Đường cung thị trường là tổng các lượng cung cá nhân ở mỗi mức giá
    d. ở các mức giá cao hơn nhiều hãng thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa khác
    *A và B đúng

    Câu 227: Nếu giá thị trường thấp hơn mức cân bằng thì
    *Có thiếu hụt
    Có dư thừa
    Những người tiêu dùng sẽ muốn tăng giá
    Các hãng sẽ muốn giảm giá
    Tất cả đều đúng

    Câu 228: Nếu giá thị trường ở mức cân bằng thì
    a. Số lượng hàng hóa, dịch vụ những người tiêu dùng muốn mua bằng số lượng hàng hóa, dịch vụ những người sản xuất muốn bán
    b. Có cầu vượt
    c. Có cung vượt
    d. Không có những lực lượng dẫn đến thay đổi giá
    *A và D

    Cau 229: Nếu giá thị trường cao hơn mức cân bằng thì
    a. Có cầu vượt cung
    b. Có cung vượt cầu
    c. Các hãng sẽ không thể bán hết số lượng muốn bán
    d. Những người tiêu dùng sẽ không thể mua được số lượng muốn mua
    *B và C

    Câu 230: Nếu giá của một đầu vào giảm thì
    Đường cung dịch chuyển sang trái
    *Đường cầu dịch chuyển sang phải
    Đường cầu dịch chuyển sang trái
    Đường cung dịch chuyển sang phải
    Không câu nào đúng

    Câu 231: Giả sử rằng giá giảm 10% và lượng cầu tăng 20%. Độ co giãn của cầu theo giá là
    *2
    1
    0
    0,5
    Không câu nào đúng

    Câu 232: Giả sử rằng độ co giãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm thì tổng doanh thu sẽ
    Giữ nguyên
    Giảm
    *Tăng
    Tăng gấp tôi
    C và D

    Câu 233: Nếu đường cung là đường thẳng đứng thì
    *Độ co giãn của cung theo giá bằng 0
    Cung không co giãn
    Độ co giãn của cung theo giá bằng 1
    Cung co giãn
    Độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

    Câu 234: Thay đổi của cung trong dài hạn lớn hơn sự thay đổi của cung trong ngắn hạn vì
    a. Trong dài hạn số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể điều chỉnh được
    b. Trong dài hạn các hãng mới có thể gia nhập ngành và các hãng đang ở trong ngành có thể rời bỏ ngành
    c. Trong dài hạn người tiêu dùng có thể tìm ra các sản phẩm thay thế
    *A và B
    Tất cả đều đúng

    Câu 235: Lý do nào trong các lý do sau không gây ra dư thừa hoặc thiếu hụt
    Trần giá
    Sàn giá
    *Thuế
    Giá cứng nhắc
    Không câu nào đúng

    Câu 236: Giả sử cầu hoàn toàn không co giãn, đường cung dịch chuyển sang trái thì
    Giá và lượng cân bằng sẽ tăng
    Lượng sẽ tăng nhưưng giá vẫn giữ nguyên
    Giá sẽ tăng nhưưng lượng vẫn giữ nguyên
    Cả giá và lượng đều giữ nguyên
    *Giá sẽ tăng, lượng sẽ giảm

    Câu 237: Giả sử cung co giãn hoàn toàn, đường cầu dịch chuyển sang phải thì
    Giá và lượng cân bằng sẽ tăng
    *Lượng sẽ tăng nhưng giá vẫn giữ nguyên
    Giá sẽ tăng nhưng lượng vẫn giữ nguyên
    Cả giá và lượng đều giữ nguyên
    Giá sẽ tăng, lượng sẽ giảm

    Câu 238: Lợi ích cận biên của hàng hóa cho thấy
    Tính hữu ích của hàng hóa là có hạn
    *Mức giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị bổ sung
    Hàng hóa khan hiếm
    Độ dốc của đường ngân sách là giá tưương đối
    Không câu nào đúng

    Câu 239: Lợi ích cận biên giảm dần có nghĩa là
    Tính hữu ích của hàng hóa là có hạn
    *Mức giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị bổ sung giảm dần khi hàng hóa đó được tiêu dùng nhiều hơn.
    Hàng hóa khan hiếm
    Độ dốc của đường ngân sách là giá tưương đối
    Không câu nào đúng

    Câu 240: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, đường ngân sách của họ sẽ
    *Dịch chuyển song song lên bên phải so với đường ngân sách ban đầu
    Quay, và có độ dốc lớn hơn
    Quay, và có độ dốc nhỏ hơn
    Dịch chuyển song song vào trong so với đường ngân sách ban đầu.
    Không câu nào đúng

    Câu 241: Khi giá của hàng hóa biểu thị trên trục hoàng giảm, đường ngân sách
    Dịch chuyển song song ra ngoài so với đường ngân sách ban đầu
    Quay, và có độ dốc lớn hơn
    *Quay, và có độ dốc nhỏ hơn
    Dịch chuyển song song vào trong so với đường ngân sách ban đầu
    Không câu nào đúng

    Câu 242: Phần thu nhập mà một cá nhân chi vào một hàng hóa giảm khi thu nhập tăng thì co giãn của cầu theo thu nhập
    Lớn hơn 1
    Giữa 0 và 1
    0
    *Nhỏ hơn 0
    Không thể khẳng định được

    Câu 243: Câu nào sau đây đúng?
    Chi phí kế toán luôn luôn lớn hơn chi phí kinh tế
    Chi phí kinh tế luôn luôn lớn hơn tổng chi phí kế toán
    Lợi nhuận kế toán luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế
    Lợi nhuận kinh tế luôn luôn lơn hơn chi phí kế toán
    *Không câu nào đúng

    Câu 245: Đường cầu lao động của thị trường bằng
    Đường cung sản phẩm của thị trường
    *Tổng cầu lao động của tất cả các hãng
    Tiền lưương
    Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động
    Không câu nào đúng

    Câu 246: Các đường chi phí đơn vị nào sau đây không có hình chữ U?
    ATC
    *AFC
    AVC
    MC
    Tất cả

    Câu 247: Thị trường sản phẩm X được cho bởi:[CR]Cung: Q = 0,5P - 20[CR]Cầu: Q = 25 - 0,25P[CR]Trong đó P là giá tính bằng USD, Q là sản lượng tính bằng đơn vị
    a. Giá và sản lượng cân bằng của thị trường là P = 10, Q = 60.
    b. Giá và sản lượng cân bằng của thị trường là P = 60, Q = 10.
    c. Hệ số co giãn của cầu theo giá ở mức giá cân bằng là -1,3
    d. Hệ số co giãn của cầu theo giá ở mức giá cân bằng là -0,04
    *B và C

    Câu 248: Tổng thặng dưư là phần điện tích
    Nằm trên đường cung và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cung và trên giá cả
    Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
    *Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

    Câu 249: Hàng hóa nào sau đây là ví dụ về một hàng hóa công cộng?
    Cá mập ở đại dưương
    Táo ở trên cây trong một công việc công cộng
    Xúc xích trong một cuộc đi dã ngoại
    *Dịch vụ quốc phòng

    Câu 250: Một hãng độc quyền có chi phí biến đổi trung bình là AVC = 0,1Q + 5. Nhà độc quyền gặp đường cầu P = 93 - Q. Giá và chi phí tính bằng $. Nếu nhà độc quyền thực hiện phân biệt giá hoàn hảo thì lợi nhuận nó thu thêm được sẽ là
    146,6
    80
    66,6
    13,4
    *Không câu nào đúng

    Câu 251: Một doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng tại đó
    *Doanh thu biên bằng với chi phí biên
    Doanh thu biên bằng với giá cả
    Chi phí biên bằng với cầu
    Chi phí biên bằng với cầu
    Không phải các điều kể trên

    Câu 252: Các nhân tố sản xuất quan trọng nhất bao gồm
    Tiền, cổ phiếu và trái phiếu
    Nước, đất và kiến trúc
    Kỹ năng quản lý, nguồn lực tài chính và hoạt động marketing
    *Lao động, đất đai và tư bản

    Câu 1: Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hóa và dịch vụ được gọi là
    Tiêu dùng
    *Khấu hao
    Tổng sản phẩm quốc dân ròng
    Đầu tưư
    Hàng hóa trung gian

    Câu 2: Tổng sản phẩm quốc nội có thể được đo lường bằng tổng của giá trị
    *Tiêu dùng, đầu tưư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng
    Tiêu dùng, thanh toán chuyển khoản, tiền lưương và lợi nhuận
    Đầu tưư, tiền lưương, lợi nhuận, và hàng hóa trung gian
    Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, hàng hóa trung gian, thanh toán chuyển khoản và địa tô
    Thu nhập quốc dân ròng, tổng sản phẩm quốc dân, và thu nhập cá nhân khả dụng

    Câu 3: Tổng sản phẩm quốc nội là tổng giá thị trường của
    Hàng hóa trung gian
    Hàng hóa sản xuất
    Hàng hóa và dịch vụ thông thường
    Hàng hóa và dịch vụ thấp
    *Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng

    Câu 4: GDP danh nghĩa trong năm 2000 lớn hơn GDP danh nghĩa trong năm 1999, thì sản lượng phải
    Tăng
    Giảm
    Không đổi
    *Tăng hoặc giảm bởi vì chúng ta không đủ thông tin để xác định xem điều gì đ• xảy ra đối với sản lượng thực tế

    Câu 5: Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100$, một cuộn chỉ trị giá 50$, và sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày giá trị 500$ cho người tiêu dùng, giá trị đóng góp vào GDP là
    50$
    100$
    *500$
    600$
    650$

    Câu 6: Bảng sau đây chứa đựng những thông tin về một nền kinh tế chỉ sản xuất bút và sách. Năm cơ sở là năm 1999.[CR]Giá trị của GDP danh nghĩa năm 2000 là bao nhiêu? <6.bmp>
    800$
    1060$
    *1200$
    1460$
    Không phải kết quả trên

    Câu 7: Bảng sau đây chứa đựng những thông tin về một nền kinh tế chỉ sản xuất bút và sách. Năm cơ sở là năm 1999.[CR]Giá trị của GDP thực tế năm 2000 là bao nhiêu? <16.bmp>
    800$
    *1060$
    1200$
    1460$
    Không phải kết quả trên

    Câu 8: Bảng sau đây chứa đựng những thông tin về một nền kinh tế chỉ sản xuất bút và sách. Năm cơ sở là năm 1999.[CR]Chỉ số điều chỉnh GDP trong năm 2000 là bao nhiêu? <6.bmp>
    100
    *113
    116
    119
    138

    Câu 9: Bảng sau đây chứa đựng những thông tin về một nền kinh tế chỉ sản xuất bút và sách. Năm cơ sở là năm 1999.[CR]Phần trăm gia tăng của mức giá từ 1999 đến 2000 là bao nhiêu? <6.bmp>
    0%
    *13%
    16%
    22%
    38%

    Câu 10: Bảng sau đây chứa đựng những thông tin về một nền kinh tế chỉ sản xuất bút và sách. Năm cơ sở là năm 1999.[CR]Phần trăm gia tăng xấp xỉ của mức giá từ năm 2000 đến 2001 là bao nhiêu? <6.bmp>
    0%
    13%
    16%
    *22%
    38%

    Câu 11: Bảng sau đây chứa đựng những thông tin về một nền kinh tế chỉ sản xuất bút và sách. Năm cơ sở là năm 1999.[CR]Phần trăm gia tăng của GDP thực tế từ năm 2000 đến năm 2001 là bao nhiêu? <6.bmp>
    *0%
    7%
    225%
    27%
    32%

    Câu 12: Tiền lưương thực tế của người lao động phụ thuộc trực tiếp vào:
    a. Tiền lưương danh nghĩa
    b. Thuế thu nhập
    c. Mức giá
    *Cả A và C

    Câu 13: Khi giá cả tăng lên, tiền lưương thực tế có xu hướng:
    Giảm và đường cầu lao động dịch chuyển sang trái
    Tăng và đường cầu lao động dịch chuyển sang phải
    *Giảm và cầu lao động tăng
    Cả A và C đúng

    Câu 14: Số đơn vị sản phẩm do một đơn vị đầu vào mới thuê thêm tạo ra là:
    Doanh thu cận biên của lao động
    Năng suất cận biên của lao động
    *Sản phẩm cận biên của doanh nghiệp
    Doanh thu cận biên của doanh nghiệp

    Câu 15: Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của công ty thuê lao động đạt được khi:
    Sản lượng đạt mức cao nhất có thể
    *Tiền lưương thực tế phải trả cho một lao động đúng bằng sản phẩm cận biên của lao động
    Sản lượng không tăng khi thuê thêm lao động
    Công ty đạt mắc chi phí trung bình thấp nhất

    Câu 16: Sản phẩm biên của lao động có xu hướng:
    Tăng dần vì sản lượng được tạo ra nhiều lên khi doanh nghiệp thuê thêm lao động
    *Giảm dần vì sản lượng được tạo ra ít hơn khi doanh nghiệp thuê thêm lao động
    Giảm dần vì khi các yếu tố đầu vào khác không thay đổi thì mỗi lao động thuê thêm tạo ra số sản phẩm ít hơn
    Không thay đổi vì các yếu tố đầu vào khác không thay đổi

    Câu 17: Nhân tố nào dưới đây không làm tăng GDP trong dài hạn:
    Công nhân được đào tạo tốt hơn
    TIến bộ khoa học kỹ thuật
    *Tăng mức cung tiền
    Tăng tài sản cố định

    Câu 18: Khi nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái do cú sốc bất lợi về cầu chúng ta có thể dự tính
    Lạm phát sẽ giảm trong khi sản lượng tăng
    *Lạm phát sẽ giảm và thất nghiệp sẽ tăng
    Lạm phát sẽ tăng, trong khi thất nghiệp giảm
    Cả lạm phát và sản lượng đều tăng

    Câu 19: Tỷ lệ thất nghiệp được xác định bằng:
    Số người thất nghiệp chia cho số người có việc
    Số người thất nghiệp chia cho dân số
    *Số người thất nghiệp chia cho tổng số người có việc và thất nghiệp
    A và C đúng

    Câu 20: Lý do nào sau đây sẽ làm tăng quy mô thất nghiệp:
    Những công nhân tự ý thôi việc và không muốn tìm công việc khác
    Những người về hưu
    *Những công nhân bị sa thải
    Những công nhân nghỉ việc để đi học dài hạn

    Câu 21: Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi:
    Mức tiền lưương thực tế cao hơn mức tiền lưương cân bằng
    *Mức tiền lưương thực tế thấp hơn mức tiền lưương cân bằng
    Có nhiều người tham gia vào lực lượng lao động
    Nhiều người rời bỏ lực lượng lao động

    Câu 22: Chính sách nào dưới đây của chính phủ sẽ làm giảm thất nghiệp tạm thời:
    a. Mở rộng hình thức dạy nghề phù hợp với thị trường lao động
    b. Giảm mức tiền lưương tối thiểu
    c. Phổ biến rộng r•i thông tin về những công việc mà các doanh nghiệp đang cần tuyển người làm
    *A và C đúng

    Câu 23: Lạm phát được định nghĩa là sự tăng liên tục của:
    Mức giá của các hàng hóa thiết yếu
    GDP danh nghĩa
    Tiền lưương danh nghĩa
    *Mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ

    Câu 24: Sức mua của tiền thay đổi:
    Không phụ thuộc vào tỷ lệ lạm phát
    *Tỷ lệ nghịch với lạm phát
    Tỷ lệ thuận với lạm phát
    Tỷ lệ thuận với lãi xuất

    Câu 25: Mức sống giảm xảy ra khi:
    Mức giá chung giảm chậm hơn thu nhập doanh nghĩa
    Thu nhập danh nghĩa giảm
    *Sức mua của tiền giảm
    Chỉ số giá tiêu dùng < 100%

    Câu 26: Trong năm 1989, CPI là 124,0. Trong năm 1990 nó là 130,7. Tỷ lệ lạm phát trong thời kỳ này là bao nhiêu?
    5,1%
    *5,4%
    6,7%
    30,7%

    Câu 27: “giỏ hàng hóa” được sử dụng để tính CPI bao gồm:
    Nguyên vật liệu thô được mua bởi các doanh nghiệp
    Tất cả các sản phẩm hiện hành
    *Các sản phẩm được mua bởi người tiêu dùng điển hình
    Tất cả các sản phẩm tiêu dùng
    Không phải các điều kể trên

    Câu 28: Nếu lãi xuất danh nghĩa là 7% và tỷ lệ lạm phát là 3% thì lãi suất thực tế là
    -4%
    3%
    *4%
    10%
    21%

    Câu 29: Nếu lạm phát là 8% và lãi suất thực tế là 3%, thì lãi suất danh nghĩa là
    3/8%
    5%
    *11%
    24%
    -5%

    Câu 30: Trong hoàn cảnh nào sau đây bạn sẽ thích trở thành người cho vay hơn?
    Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỷ lệ lạm phát là 25%
    Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỷ lệ lạm phát là 14%
    Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỷ lệ lạm phát là 9%
    *Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là 1%

    Câu 31: Trunh gian tài chính là người đứng giữa
    Công đoàn và doanh nghiệp
    Vợ và chồng
    Người mua và người bán
    *Người đi vay và người cho vay

    Câu 32: Tiết kiệm quốc dân (hay tiết kiệm) bằng
    *Tiết kiệm tư nhân + Tiết kiệm công
    Đầu tưư + Chỉ tiêu tiêu dùng
    GDP - Chi tiêu chính phủ
    GDP - Chi tiêu dùng - Chi tiêu chính phủ
    Không có trường hợp nào đúng

    Câu 33: Nếu GDP = $1000, tiêu dùng = $600, thuế = $100, và chi tiêu chính phủ = $200, thì:
    Tiết kiệm = $200, đầu tưư =$200
    Tiết kiệm = $300, đầu tưư =$300
    Tiết kiệm = $100, đầu tưư =$200
    *Tiết kiệm = $200, đầu tưư =$100
    Tiết kiệm = $0, đầu tưư =$0

    Câu 34: Tăng thâm hụt ngân sách sẽ:
    *Tăng mức lãi suất thực và giảm lượng vốn cần thiết cho việc đầu tưư
    Tăng mức lãi suất thực và tăng lượng vốn cần thiết cho việc đầu tưư
    Giảm mức lãi suất thực và tăng lượng vốn cần đến cho đầu tưư
    Giảm mức lãi suất và giảm lượng vốn cần đến cho đầu tưư

    Câu 35: Lượng thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường phải chịu là:
    Thất nghiệp do tiền lưương hiệu quả
    Thất nghiệp tạm thời
    Thấp nghiệp chu kỳ
    *Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

    Câu 36: Loại thất nghiệp nào sau đây tồn tại ngay cả khi tiền lưương ở mức cân bằng cạnh tranh
    Thất nghiệp do luật tiền lưương tối thiểu
    Thất nghiệp do công đoàn
    Thất nghiệp do tiền lưương hiệu quả
    *Thất nghiệp tạm thời.

    Câu 37: Thứ gì sau đây là ví dụ về tiền pháp định
    Vàng
    *Đôla giấy
    Đồng vàng
    Thuốc lá tại các trại tù binh

    Câu 38: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng là phần trăm cố định của
    Các khoản cho vay
    Tài sản có
    *Tiền gửi
    Trái phiếu chính phủ

    Câu 39: Nếu dự trữ bắt buộc là 25% thì số nhân tiền là
    0,25
    *4
    5
    25

    Câu 40: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm sẽ làm cho
    Dự trữ tăng
    Dự trữ giảm
    *Số nhân tiền tăng
    Số nhân tiền giảm
    Không phải các câu trên

    Câu 41: Giả sử các ngân hàng đều có tỷ lệ dự trữ là 100%. Nếu một người gửi 1000 đôla tiền mặt vào ngân hàng thì
    *Cung tiền không bị ảnh hưởng
    Cung tiền tăng lớn hơn 1000 đôla
    Cung tiền tăng nhỏ hơn 1000 đôla
    Cung tiền giảm nhiều hơn 1000 đôla
    Cung tiền giảm ít hơn 1000 đôla

    Câu 42: Trong dài hạn, lam phát có nguyên nhân ở việc
    Các ngân hàng có sức mạnh thị trường và từ chối cho vay tiền
    Chính phủ tăng thuế quá cao đến mức làm tăng chi phí của việc tiền hành kinh doanh và do vậy, làm tăng giá cả
    *Chính phủ cho in quá nhiều tiền
    Sự gia tăng giá cả của các yếu tố đầu vào, ví dụ nhưu lao động và dầu mỏ
    Không phải các câu trên

    Câu 43: Nếu mức giá tăng gấp đôi
    Lượng cầu tiền giảm một nửa
    Cung tiền bị cắt giảm một nửa
    Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng
    *Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa
    Không phải các câu trên

    Câu 44: Chọn phưởng án đúng nhất mà ngân hàng trung ưương sử dụng để tăng cung tiền
    Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi xuất chiết khấu
    Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi xuất chiết khấu
    *Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi xuất chiết khấu
    Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi xuất chiết khấu
    Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi xuất chiết khấu

    Câu 45: Số nhân tiền sẽ tăng nếu tỷ lệ tiền mặt ngoài lưu thông
    Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng
    *Giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm
    Giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng
    Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm
    Không phải các câu trên

    Câu 46: ảnh hưởng của chính sách tài khóa thắt chặt là làm giảm sản lượng, đồng thời
    Làm giảm lãi suất và do đó làm giảm đầu tưư
    *Làm giảm lãi suất và do đó làm tăng đầu tưư
    Làm tăng lãi suất và do đó làm giảm đầu tưư
    Làm tăng lãi suất và do đó làm tăng đầu tưư
    Không phải các câu trên

    Câu 47: ảnh hưởng của chính sách tiền tệ thắt chặt chẽ là làm giảm sản lượng, đồng thời
    Làm giảm lãi suất và do đó làm giảm đầu tưư
    Làm giảm lãi suất và do đó làm tăng đầu tưư
    *Làm tăng lãi suất và do đó làm giảm đầu tưư
    Làm tăng lãi suất và do đó làm tăng đầu tưư

    Câu 48: Nếu tất cả các ngân hàng thưởng mại đều không cho vay số tiền huy động được, thì số nhân tiền sẽ là:
    0
    *1
    10
    100
    vô cùng

    Câu 49: Giá trị của số nhân tiền tăng khi
    Các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn
    Lãi suất chiết khấu giảm
    Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm
    Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng giảm
    *Tất cả các câu nêu ở đây

    Câu 50: Khi chính phủ tăng chi tiêu và giảm cung tiền chúng ta có thể dự tính
    Tổng cầu tăng nhưng lãi suất không thay đổi
    Tổng cầu và lãi suất đều tăng
    *Lãi suất tăng nhưng tổng cầu có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi
    Cả lãi suất và tổng cầu đều giảm
    Tổng cầu sẽ tăng nhưng lãi suất sẽ giảm

    Câu 51: Lực lượng lao động
    Bao gồm tất cả mọi người có khả năng lao động
    Không bao gồm những người đang tìm việc
    *Là tổng số người đang có việc và thất nghiệp
    Không bao gồm những người tạm thời mất việc
    Là tổng dân số hiện có của một nước

    Câu 52: Trong dài hạn, cầu tiền phụ thuộc nhiều nhất vào
    *Mức giá
    Sự sẵn có của thẻ tín dụng
    Sự sẵn có của các đại lý ngân hàng
    Lãi suất

    Câu 53: Nếu cung tiền tăng 5%, và sản lượng thực tế tăng 2%, giá cả sẽ tăng
    5%
    *nhỏ hơn 5%
    lớn hơn 5%
    Không phải các câu trên

    Câu 54: Nếu lãi suất danh nghĩa là 6% và tỷ lệ lạm phát là 3%, lãi suất thực tế là
    *3%
    6%
    9%
    18%
    Không phải các con số trên

    Câu 55: Một số nền kinh tế có sự tưương tác đối với các nền kinh tế khác được gọi là
    Một nền kinh tế có thưởng mại cân bằng
    Một nền kinh tế xuất khẩu
    Một nền kinh tế nhập khẩu
    Một nền kinh tế đóng
    *Một nền kinh tế mở

    Câu 56: Câu nào trong những câu nói sau đúng với một nền kinh tế có thâm hụt thưởng mại?
    Đầu tưư nước ngoài ròng phải dưương
    *Xuất khẩu ròng âm
    Xuất khẩu ròng dưương
    Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
    Không điều nào trong những điều ở trên

    Câu 57: Nếu Nhậtư bản xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu
    Xuất khẩu ròng của Nhậtư bản là âm
    Đầu tưư nước ngoài ròng của Nhậtư bản phải âm
    *Đầu tưư nước ngoài ròng của Nhậtư bản phải dưương
    Nhậtư bản đang có thâm hụt thưởng mại

    Câu 58: Nếu nước Mỹ tiết kiệm 1000 tỷ đôla và đầu tưư nước ngoài ròng là -200 tỷ đôla, đầu tưư trong nước của Mỹ là:
    -200 tỷ đôla
    200 tỷ đôla
    800 tỷ đôla
    1000 tỷ đôla
    *1200 tỷ đôla

    Câu 59: Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Bảng Anh và đôla Mỹ là 0.5 Bảng/đôla, mộtư bảng có thể đổi được bao nhiêu đôla?
    *2 đôla
    1.5 đôla
    1 đôla
    0.5 đôla
    Không điều nào ở trên

    Câu 60: Câu nào sau đâyvề thị trường vốn vay là không đúng
    Một sự tăng lên trong đầu tưư nước ngoài ròng làm tăng lãi suất thực tế
    *Một sự tăng lên trong đầu tưư nước ngoài ròng làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang phải
    Một sự tăng lên trong đầu tưư trong nước làm dịch chuyển đường cầu về vốn vay sang phải
    Một sự giảm đi trong đầu tưư nước ngoài ròng làm dịch chuyển đường cầu vốn vay sang trái

    Câu 61: Một sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ
    *Làm tăng lãi suất thực tế và lấn át đầu tưư
    Làm giảm lãi suất thực tế và lấn át đầu tưư
    Không có ảnh hưởng gì đến lãi suất thực tế và đầu tưư vì nước ngoài đầu tưư vào nước có thâm hụt.
    Không điều nào ở trên

    Câu 62: Câu nói nào sau đây về thị trường vốn vay là đúng
    Sự tăng lên trong tiết kiệm tư nhân làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang trái
    Sự giảm đi trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm tăng lãi suất thực tế
    Sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm dịch chuyển cung vốn vay sang phải
    *Sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm dịch chuyển cung vốn vay sang trái

    Câu 63: Khi các điều kiện khác không đổi, lãi suất thực tế của Mỹ cao hơn sẽ
    Làm tăng đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ vì cư dân Mỹ và người nước ngoài thích đầu tưư vào Mỹ hơn
    *Làm giảm đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ vì cư dân Mỹ và người nước ngoài thích đầu tưư vào Mỹ hơn
    Làm giảm đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ vì cư dân Mỹ và người nước ngoài thích đầu tưư ở nước ngoài hơn
    Không điều nào ở trên

    Câu 64: Một sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách của chính phủ Mỹ
    Làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tưư nước ngoài rỏng của Mỹ
    Làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tưư nước ngoài rỏng của Mỹ
    *Làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ xuống một lượng như nhau
    Làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ lên một lượng như nhau

    Câu 65: Cụm từ “thâm hụt kép” đề cập đến
    *Thâm hụt thưởng mại và thâm hụt ngân sách chính phủ của một quốc gia
    Thâm hụt thưởng mại và thâm hụt đầu tưư nước ngoài ròng
    Sự cân bằng giữa thâm hụt tiết kiệm và thâm hụt đầu tưư của một quốc gia
    Nếu một nước có thâm hụt thưởng mại thì các bạn hàng của nó cũng có thâm hụt thưởng mại

    Câu 66: Câu nào sau đây về thị trường ngoại hối là đúng?
    *Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm tăng cung đôla và đồng đôla mất giá
    Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm giảm cung đôla và đồng đôla mất giá
    Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm giảm cầu đôla và đồng đôla lên giá
    Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm tăng cầu đôla và đồng đôla lên giá

    Câu 67: Câu nói nào sau đây về thị trường ngoại hối là đúng?
    Một sự tăng lên trong đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cung đôla và đồng đôla lên giá
    *Một sự tăng lên trong đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cung đôla và đồng đôla mất giá
    Một sự tăng lên trong đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cầu đôla và đồng đôla lên giá
    Một sự tăng lên trong đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cầu đôla và đồng đôla mất giá

    Câu 68: Nếu Mỹ đặt ra một hạn ngạch về nhập khẩu quần áo từ Trung Quốc, điều nào sau đây về xuất khẩu ròng của Mỹ là đúng?
    Xuất khẩu ròng sẽ tăng
    Xuất khẩu ròng sẽ giảm
    *Xuất khẩu ròng sẽ không thay đổi
    Không điều nào ở trên

    Câu 69: Một sự tăng lên trong tiết kiệm tư nhân của Mỹ
    Làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ
    Làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ
    Làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ xuống cùng một lượng
    *Làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tưư nước ngoài ròng của Mỹ lên cùng một lượng

    Câu 70: Thất thoát vốn
    Làm giảm xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước
    Làm giảm xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước
    *Làm tăng xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước
    Làm tăng xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước

    Câu 71: Theo hiệu ứng lãi suất, đường tổng cầu về dốc xuống bởi vì
    Giá cả thấp hơn làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên
    Giá cả tháp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ va tiêu dùng giảm đi
    *Giá cả thấp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu đầu tưư tăng lên
    Giá cả thấp hơn làm tăng trưởng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tưư giảm đi

    Câu 72: Yếu tố nào sau đây không làm đường tổng cộng cung dài hạn dịch chuyển?
    Một sự tăng lên trong nguồn lao động
    Một sự tăng lên trong nguồn tư bản
    Một sự cải thiện trong công nghệ
    *Một sự tăng lên trong mức giá kỳ vọng
    Tất cả các yếu tố trên đều làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn

    Câu 73: Câu nói sau đây về đường tổng cung dài hạn là đúng? Đường tổng cung dài hạn
    Dịch chuyển sang trái khi mức giá thất nghiệp tự nhiên giảm
    *Thẳng đứng vì sự thay đổi giống nhau trong các loại giá cả và tiền công làm sản lượng không đổi
    Dốc lên vì kỳ vọng về giá cả và tiền công có xu hướng cố định trong dài hạn
    Dịch sang bên phải khi chính phủ tăng mức tiền công tối thiểu

    Câu 74: Theo hiệu ứng của cải, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì
    *Giá cả thấp làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên
    Giá cả thấp làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng giảm đi
    Giá cả thấp hơn làm giảm lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu đầu tưư tăng lên
    Giá cả thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tưư giảm đi.

    Câu 75: Mức sản lượng tự nhiên là quy mô của GDP thực tế khi
    Không có thất nghiệp
    Khi nền kinh tế đạt được mức đầu tưư tự nhiên
    Khi nền kinh tế đạt được mức tổng cầu tự nhiên
    *Khi nền kinh tế đạt được mức thất nghiệp tự nhiên

    Câu 76: Chính sách kinh tế vĩ mô bao gồm:
    Chính sách tài chính và tiền tệ
    Chính sách thưởng mại và hối đoái
    Chính sách thu nhập
    *Tất cả những chính sách đ• nói
    Không bao gồm những chính sách đ• nói

    Câu 77: Khi thực hiện chính sách tài chính, chính phủ có thể dùng các công cụ sau:
    Giá cả và tiền lưương
    Tỷ giá hối đoái
    *Thuế và chi tiêu mua hàng của chính phủ
    Thuế quan và hạn ngạch
    Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất triết khấu và nghiệp vụ thị trường mở.

    Câu 78: Khi giá dầu thế giới tăng mạnh vào những năm bảy mươi và đầu những năm tám mươi
    Đường tổng cầu của nhiều nền kinh tế dịch chuyển lên phía bên trái, dẫn đến tình trạng lạm phát đi kèm suy thoái phổ biến trên thế giới
    *Đường tổng cung của nền kinh tế dịch chuyển lên phía bên trái, dẫn đến tình trạng lạm phát đi kèm suy thoái phổ biến trên thế giới
    Cả đường tổng cung và tổng cầu đều dịch chuyển, làm cho tình hình kinh tế trên thế giới biến động mạnh
    Các nước xuất khẩu dầu mỏ được lợi, vì vậy họ dùng phần lợi nhuận trời cho để viện trợ cho các nước phát triển và đang phát triển gặp nhiều khó khăn

    Câu 79: Khi cuộc chiến tranh lạnh và chạy đua vũ trang kết thúc, chi tiêu cho quốc phòng của Mỹ giảm đáng kể, vì vậy
    Đường tổng cung của nền kinh tế Mỹ dịch sang phải, sản lượng tăng và nền kinh tế phát triển mạnh
    Đường tổng cầu của nền kinh tế Mỹ dịch sang phải, sản lượng tăng lên
    *Đường tổng cầu của nền kinh tế Mỹ dịch sang trái, sản lượng sẽ giảm và nền kinh tế suy thoái nếu chính phủ Mỹ không tăng các khoản chi tiêu
    Đường tổng cung của nền kinh tế Mỹ dịch sang trái, sản lượng giảm và nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái nghiêm trọng

    Câu 80: Tổng sản phẩm trong nước(GDP) là:
    Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà một nền kinh tế sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định
    *Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng mà một nền kinh tế sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định
    Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng sản xuất ra trong nước và ngoài nước
    Giá trị hàng hóa và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định, ví dụ ngày 31 tháng 12 năm 1997

    Câu 81: GDP thực tế là
    GDP tính theo giá hiện hành
    GDP thực sự được sản xuất ra chứ không phải GDP tiềm năng hay tưởng tượng
    GDP tính theo giá thị trường
    *GDP tính theo giá cố định của một năm nào đó (năm cơ sở)

    Câu 82: Sản phẩm cuối cùng bao gồm
    Thép mà nhà máy công cụ mua để sản xuất máy móc
    Sữa mà một cửa hàng bán lẻ bán cho người tiêu dùng
    Xe đạp mà hộ gia đình mua
    *Nhà máy mới được xây dựng

    Câu 83: Khi tính thu nhập quốc dân (NI) hoặc GNP thì việc cộng hai khoản nào dưới đây là không đúng
    Chi tiêu cho tiêu dùng và đầu tưư
    *Lợi nhuận của công ty và lãi xuất do công ty trả
    Chi tiêu cho tiêu dùng và tiết kiệm
    Đáp án A và C

    Câu 84: Nếu tổng mức thu nhập (Y) không thay đổi, thu nhập có thể sử dụng (YD) tăng khi
    Tiết kiệm tăng
    *Thuế thu nhập giảm
    Tiêu dùng tăng
    Thuế tiêu thụ đặc biệt giảm

    Câu 85: Nếu tiết kiệm là một khoản rút ra khỏi vòng chu chuyển, thì khoản nào sau đây là bơm vào tưương ứng với nó?
    *Chi tiêu cho đầu tưư
    Mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ
    Trợ cấp thất nghiệp
    Chi tiêu cho đầu tưư, mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ và trợ cấp thất nghiệp
    Chi tiêu cho đầu tưư, mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ

    Câu 86: Hoạt động nào sau đây có thể làm tăng GDP
    Một người sửa chữa chiếc xe máy của mình
    Một gia đình bán ngôi nhà của mình
    Người lái xe tắc xi đưa vợ ra sân bay
    *Người mẹ đưa con đến nhà trẻ chứ không để ở nhà cho bà trông nữa
    Nhà máy công cụ mua thép của h•ng sản xuất thép

    Câu 87: GDP danh nghĩa của Việt Nam là 270 nghìn tỷ đồng vào năm 1995 và 290 nghìn tỷ đồng vào năm 1996. Sự gia tăng này có thể có nguyên nhân ở
    Sự gia tăng giá trị sản lượng của Việt Nam
    Lạm phát
    Sự gia tăng mức mua hàng của chính phủ
    Biện pháp cắt giảm nhập khẩu
    *Tất cả các yếu tố nêu ở đây

    Câu 88: Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng
    *Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm trong nước
    Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm trong nước
    Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm trong nước
    Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm trong nước không có quan hệ gì với nhau

    Câu 89: Trong nền kinh tế giản đơn
    Chi tiêu của chính phủ luôn luôn bằng thuế của chính phủ
    Xuất khẩu luôn luôn bằng nhập khẩu
    *Tiết kiệm luôn luôn bằng đầu tưư
    Nhu cầu tiết kiệm luôn luôn bằng nhu cầu đầu tưư

    Câu 90: Trong nền kinh tế mở, GDP tính theo phưởng pháp chi tiêu và phưởng pháp sản phẩm cuối cùng đều bằng
    C+I+G+X+M
    *C+I+G+X-M
    C+I+G+Te
    C+I+G+D
    C+I+G+Td

    Câu 91: Theo phưởng pháp giá trị gia tăng GDP bằng
    Tổng thu nhập gia tăng của các nhân tố sản xuất trong nước
    Tổng chi phí tăng thêm phát sinh từ việc sử dụng các nhân tố sản xuất như lao động, vốn, đất đai và năng lực kinh doanh
    *Tổng giá trị tăng thêm của tất cả các ngành trong nền kinh tế
    Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trừ khấu hao

    Câu 92: Nhu cầu đầu tưư
    *Phụ thuộc vào kỳ vọng và lãi suất đi vay của nhà đầu tưư
    Chỉ phụ thuộc vào nhận định của nhà đầu tưư về nhu cầu trong tưương lai
    Phụ thuộc vào thu nhập của nền kinh tế
    Phụ thuộc vào quy mô tiết kiệm của hộ gia đình và chính phủ

    Câu 93: Chi tiêu mua hàng của chính phủ phụ thuộc vào
    Thuế của chính phủ
    Thu nhập của nền kinh tế
    *Các cân nhắc về mặt chính trị-xã hội của chính mình
    Quy mô của chính phủ
    Viện trợ của nước ngoài

    Câu 94: Xuất khẩu ròng phụ thuộc vào
    Thu nhập của nền kinh tế
    Thu nhập ở nước ngoài
    Khuynh hướng nhập khẩu cận biên
    Tỷ giá hối đoái
    *Tất cả các yếu tố nói ở đây

    Câu 95: Khái niệm “tiết kiệm tư nhân” được sử dụng trong phân tích tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân là
    Tổng tài sản do khu vực hộ gia đình nắm giữ
    Thu nhập nhận được trong một thời kỳ và được dùng để mua chứng khoán
    *Thu nhập nhận được trong một thời kỳ mà không chi ra để mua hàng tiêu dùng và đóng thuế
    Tổng tài sản của các hộ gia đình trừ đi các khoản nợ của họ

    Câu 96: GDP thực tế và GDP danh nghĩa bằng nhau khi
    Sản lượng bằng nhau
    *Chỉ số điều chỉnh GDP = 1
    Khi giá cố định và giá hiện hành trùng nhau
    Cả B và C đúng

    Câu 97: Xác định tốc độ sản lượng thực tế theo số liệu trong bảng sau đây (giá cố định năm 2000) <97.bmp>
    68%
    *40%
    168%
    140%

    Câu 98: GDP danh nghĩa bằng 1344 tỷ đồng. Chỉ số điều chỉnh GDP bằng 112%. GDP thực tế bằng:
    *1200
    1120
    1500
    1244

    Câu 99: Nhà nước nên thực hiện chính sách kích cầu:
    *Vì tổng cầu tác động tích cực đến sản xuất
    Nhằm khuyến khích tiết kiệm và đầu tưư
    Khi nền kinh tế còn khó khăn
    Nhằm ổn định giá cả, kiềm chế lạm phát

    Câu 100: Để khắc phục thâm hụt ngân sách
    Chứng tở Chính phủ quản lý tài chính không tốt
    Là sự cân đối thu chi ngân sách
    *Cần được tài trợ bằng các giải pháp hợp lý
    Là hiện tượng nên tránh

    Câu 101: Khi ngân sách nhà nước tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì
    *Mức cung tiền giảm, các ngân hàng thưởng mại cho vay ít hơn
    Ngân hàng nhà nước phát hành thêm tiền vào lưưu thông
    Mức cung tiền và số nhân tiền đều tăng
    Các ngân hàng thưởng mại cho vay nhiều hơn

    Câu 102: Số nhân tiền phụ thuộc:
    *Tiền dự trữ của hệ thống ngân hàng thưởng mại
    Tỷ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi không kỳ hạn viết séc
    Mức cung tiền lớn hay nhỏ
    Cả A và B đúng

    Câu 103: Ngân hàng nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở nhằm:
    Đảm bảo an toàn cho hoạt động của hệ thống ngân hàng thưởng mại
    Cho các ngân hàng thưởng mại vay khi mất khả năng thanh toán
    *Mua, bán trái phiếu để thay đổi mức cung tiền
    Tài trợ cho bội chi ngân sách

    Câu 104: Sau một năm GDP thực tế từ 500.000 tỷ đồng tăng lên 600.000 tỷ đồng. Tốc độ luân chuyển bình quân của tiền không thay đổi. Để giữ giá ổn định thì phải tăng mức cung tiền
    *100.000 tỷ đồng
    120%
    20%

    Câu 105: Việc chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng mà không tăng thuế có thể dẫn đến
    Giá cả cao hơn và GDP thấp hơn
    *Giá cả cao hơn và GDP cao hơn
    Giá cả thấp hơn và GDP thấp hơn
    Giá cả thấp hơn và GDP cao hơn
    Giá cả cao hơn và GDP không đổi

    Câu 106: Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của ngân hàng trung ưương sẽ dẫn đến
    Sự gia tăng mức cung tiền và nợ nhà nước
    *Sự gia tăng mức cung tiền ứng tiền tệ và lãi xuất có xu hướng giảm
    Sự hạn chế các khoản cho vay và lãi xuất có xu hướng tăng
    Tỷ lệ dự trữ của các ngân hàng thưởng mại giảm và số nhân tiền tăng

    Câu 107: Chi phí cơ hội của việc giữ một khoản tiền là
    Lãi suất thực tế
    *Lãi suất danh nghĩa
    Lợi nhuận có thể kiếm được nếu dùng số tiền để mua xe máy trước khi nhà nước tăng thuế nhập khẩu
    Địa tô có thể kiếm được nếu dùng số tiền đó để mua nhà và cho thuê

    Câu 108: Nếu những cái khác không thay đổi, lượng cầu về tiền lớn hơn khi
    *Lãi suất thấp hơn
    Lãi suất cao hơn
    Chi phí cơ hội của việc giữ tiền cao hơn
    Mức giá thấp hơn
    Khi nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

    Câu 109: Cung ứng tiền tệ
    Có quan hệ tỷ lệ thuận với lãi suất
    Có quan hệ tỷ lệ nghịch với lãi suất
    Biến động cùng với nhu cầu về tiền tệ
    Chủ yếu do các ngân hàng thưởng mại quyết định
    *Chủ yếu do ngân hàng trung ưương quyết định và được giả định là hoàn toàn không phải ứng đối với lãi suất

    Câu 110: Sự gia tăng cung ứng tiền tệ
    Làm tăng lượng cầu về tiền
    Làm giảm lãi suất
    Làm tăng nhu cầu đầu tưư
    Khuyến khích mọi người tìm cách đổi tiền lấy những trái phiếu đem lại lợi tức
    *Tất cả những điều nêu ở đây

    Câu 111: Một nguyên nhân làm cho đường tổng cầu dốc xuống là sự giảm sút của mức giá tạo ra
    Sự giảm sút của cung ứng tiền tệ
    Sự gia tăng của nhu cầu tiền phục vụ cho động cơ giao dịch
    *Sự gia tăng cung ứng tiền tệ
    Sự giảm sút của nhu cầu tiền tệ phục vụ cho động cơ giao dịch
    Sự giảm sút của chi tiêu cho đầu tưư

    Câu 112: Ngân hàng trung ưương không thể
    Giữ cho cung ứng tiền tệ không thay đổi
    Giữ cho lãi suất không thay đổi
    *Đồng thời giữ cho cả lãi suất và cung ứng tiền tệ không thay đổi
    Tất cả các nhận định nêu ở đây là đúng

    Câu 113: Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến sản lượng thực tế trong dài hạn?
    Mức cung ứng tiền tệ
    *Cung về các nhân tố sản xuất
    Quy mô chỉ tiêu của chính phủ
    Cán cân thượng mại quốc tế
    Quy mô tổng cầu của nền kinh tế

    Câu 114: Hiện tượng nào dưới đây không thể xẩy ra trong thời kỳ suy thoái
    Đầu tưư vào hàng lâu bền
    Giá cả hàng hóa và dịch vụ giảm
    Mức thu về thuế giảm
    Lợi nhuận công ty giảm
    *Trợ cấp thất nghiệp giảm

    Câu 115: Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi suất thực tế sẽ
    Lớn hơn không
    Bằng không
    *Nhỏ hơn không
    Không âm

    Câu 116: Nhu cầu về ngoại tệ xuất phát từ
    Xuất khẩu hàng hóa sản xuất trong nước và mua tài sản ở nước ngoài
    Xuất khẩu hàng hóa sản xuất trong nước và người nước ngoài mua tài sản trong nước
    *Nhập khẩu hàng hóa nước ngoài và mua tài sản ở nước ngoài
    Nhập khẩu hàng hóa nước ngoài và người nước ngoài mua tài sản trong nước

    Câu 117: Kinh tế vĩ mô nghiên cứu
    Phản ứng của các hộ gia đình với các vấn đề như lạm phát và thất nghiệp
    Hành vi của các đơn vị kinh tế lớn như H•ng hàng không Quốc gia Việt Nam
    *Các tổng lượng kinh tế
    Tất cả các câu trên

    Câu 118: Kinh tế vĩ mô ít đề cập nhất đến:
    *Sự thay đổi giá cả từng loại hàng hóa và dịch vụ
    Sự thay đổi tỷ lệ thất nghiệp
    Mức thất nghiệp
    Mức năng suất

    Câu 119: Giả sử rằng khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm, khi đó đường AS ngắn hạn
    Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang trái
    Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang phải
    Có vị trí không đổi, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang trái
    Có vị trí không đổi, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang phải
    *Sẽ dịch chuyển sang trái, nhưng đường AS dài hạn không thay đổi vị trí

    Câu 120: Tiến bộ công nghệ sẽ làm dịch chuyển
    Cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cầu sang phải
    Cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cung dài hạn sang trái
    Đường tổng cung ngắn hạn sang phải nhưng đường tổng cung dài hạn không thay đổi vị trí
    Đường tổng cung dài hạn sang phải nhưng đường tổng cung ngắn hạn không thay đổi vị trí
    *Cả hai đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải

    Câu 121: Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn, nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn?
    Sự thay đổi thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu
    *Sự thay đổi thuế đánh vào các nguyên liệu thô nhập khẩu
    Sự thay đổi của khối lượng tư bản
    Sự thay đổi cung lao động
    Không có sự kiện nào thỏa m•n câu hỏi trên

    Câu 122: Nếu sự gia tăng tổng cầu không ảnh hưởng đến mức giá
    Sản lượng thực tế phải bằng sản lượng tiềm năng
    Sản lượng có thể ở trên mức tiềm năng
    *Đường AS nằm ngang
    Đường AS thẳng đứng
    Đường AD thẳng đứng

    Câu 123: Trong mô hình AS-AD, sự dịch chuyển sang trái của đường AD có thể gây ra bởi
    Giảm thuế
    Tăng niềm tin của người tiêu dùng và các doanh nghiệp vào triển vọng phát triển của nền kinh tế trong tưương lai
    Tăng cung tiền danh nghĩa
    *Giảm chi tiêu chính phủ
    Không phải các câu nêu ở đây

    Câu 124: Đồng nhất nào dưới đây là sai
    (I + G + X) đồng nhất (S + T +IM)
    *(Y) đồng nhất (C + S + T)
    (Y) đồng nhất (C + I + G + IM - X)
    (Y + IM) đồng nhất (C + I + G + X)
    (Y) đồng nhất (C + I + G + NX)

    Câu 125: Đồng nhất thức nào dưới đây là đúng
    *(Y) đồng nhất (C + I + G + IM - X)
    (T + G + X) đồng nhất (S + I + IM)
    (Y) đồng nhất (C + S + I)
    (Y + IM) đồng nhất (C + I +G)
    (Y) đồng nhất (C + T +S)

    Câu 126: Câu bình luận nào dưới đây về GDP là sai
    GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện thời hoặc giá cả cố định của năm cơ sở
    *Cả hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng đều được tính vào GDP
    Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.
    GDP tính cả hàng hóa và dịch vụ
    GDP danh nghĩa được điều chỉnh theo lạm phát được gọi là GDP thực tế

    Câu 127: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến xuất khẩu của Việt Nam:
    GDP thực tế của thế giới
    *GDP thực tế của Việt Nam
    tỷ giá hối đoái
    Giá tưương đối của hàng hóa sản xuất ở Việt Nam so với giá của hàng hóa tưương tự sản xuất ở nước ngoài
    Giá tưương đối của hàng hóa sản xuất ở nước ngoài so với giá của hàng hóa tưương tụ sản xuất ở Việt Nam

    Câu 128: Xuất khẩu ròng của Việt Nam
    Tăng khi thu nhập của Việt Nam tăng
    Giảm khi thu nhập ở nước ngoài tăng
    Giảm khi thu nhập của Việt Nam tăng
    *Không bị ảnh hưởng bởi thu nhập của Việt Nam

    Câu 129: Nếu đồng USD ở thị trường Hà nội rẻ hơn so với thị trường Tp.Hồ Chí Minh, các nhà đầu cơ sẽ có xu hướng
    *Mua USD ở Hà nội và bán ở Tp.HCM
    Bán USD ở Hà nội và mua ở Tp.HCM
    Bán USD ở cả Hà nội và Tp.HCM
    Mua USD ở cả Hà nội và Tp.HCM
    Mua USD ở Hà nội và cho vay ở Tp.HCM
    Tỷ giá hối đoái thực tế luôn cố định

    Câu 130: Sự gia tăng nhân tố nào sau đây không làm tăng năng suất của một quốc gia
    Vốn nhân lực/công nhân
    Tư bản vật chất/công nhân
    Tài nguyên thiên nhiên/công nhân
    *Lao động
    Tri thức công nghệ

    Câu 131: Nếu trong một năm nào đó chỉ số GDP thực tế là 110% và chỉ số GDP danh nghĩa là 120%, thì tốc độ tăng trưởng của năm đó bằng
    120%
    *10%
    110%
    20%

    Câu 132: Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc của hệ thống ngân hàng thưởng mại là 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi bằng tiền mặt là 1.000 triệu đồng, thì lượng tiền gửi tối đa mà hệ thống ngân hàng thưởng mại tạo ra sẽ là
    90 triệu đồng
    1.100 triệu đồng
    9.000 triệu đồng
    *10.000 triệu đồng

    Câu 133: Nếu chỉ số giá trong thời kỳ thứ ba là 125% và trong thời kỳ thứ tư là 140%, thì mức lạm phát trong thời kỳ thứ tư so với thời kỳ thứ ba là
    *12%
    11,2%
    15%
    Không thể tính được từ những thông tin trên vì không có thông tin về thời kỳ gốc

    Câu 134: Điều nào dưới đây làm đường cầu dịch chuyển sang trái?
    Tăng GDP thực tế
    Giảm lãi suất
    *Giảm GDP thực tế
    Tăng cung tiền
    Tăng mức giá

    Câu 135: Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp cơ cấu?
    *Một người nông dân bị mất ruộng trở thành thất nghiệp cho tới khi ta được đào tạo lại
    Một công nhân làm việc trong ngành thủy sản đang tìm kiếm một công việc tốt hơn ở gần nhà
    Một công nhân trong ngành thép tạm bị nghỉ việc nhưng anh ta hy vọng sớm được gọi trở lại
    Mộtư nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái
    Không ai trong số những người nêu trên

    Câu 136: Mọi thứ khác không đổi, tiền lưương thực tế giảm khi
    Tiền lưương trung bình tăng nhanh hơn mức giá
    Tiền lưương danh nghĩa và mức giá giảm cùng một tỷ lệ
    Tiền lưương danh nghĩa và mức giá tăng cùng một tỷ lệ
    *Tiền lưương trung bình tăng chậm hơn mức giá
    Mức giá giảm

    Câu 137: Nếu các nhà hoạch định chính sách muốn đưa giá cả trở lại mức ban đầu sau một cú sốc cung bất lợi, họ cần phải
    Giảm thuế
    Tăng chi tiêu chính phủ
    *Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt
    Tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ cùng một lượng

    Câu 138: Câu bình luận nào sau đây là sai?
    Tỷ lệ lạm phát là dưương khi mức giá chung tăng
    Khi tỷ lệ lạm phát là dưương, sức mua của đồng tiền giảm
    Lạm phát không được dự kiến trước gây ra sự phân phối lại thu nhập
    Lạm phát dự kiến làm tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền
    *Khi tỷ lệ lạm phát là dưương, mọi người tiêu ít tiền hơn

    Câu 139: Đường Phillips biểu diễn
    Mối quan hệ giữa mức tiền lưương và mức thất nghiệp
    Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp
    Mối quan hệ giữa phần trăm thay đổi của mức giá chung và tỷ lệ thất nghiệp
    *Mối quan hệ giữa sự thay đổi tỷ lệ lạm phát và sự thay đổi tỷ lệ thất nghiệp

    Câu 140: Cán cân thanh toán của một nước chịu ảnh hưởng bởi
    Sự thay đổi thu nhập trong nước và ở nước ngoài
    Sự thay đổi tỷ giá hối đoái thực tế
    Sự thay đổi chênh lệch giữa lãi suất trong nước và lãi suất quốc tế trong điều kiện hoàn toàn cơ động
    *Tất cả các câu nêu ở đây đều đúng

    Câu 141: Tổng cầu về hàng hóa và dịch vụ của một nước không phụ thuộc vào các quyết định của:
    Người nước ngoài
    Các hộ gia đình
    *Các nhà cung ứng hàng hóa và dịch vụ
    Chính phủ
    Các h•ng kinh doanh

    Câu 142: Trong mô hình AD-AS, đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa:
    Tổng chi tiêu thực tế và GDP thực tế
    Thu nhập thực tế và GDP thực tế
    *Mức giá chung và tổng lượng cầu
    Mức giá chung và GDP danh nghĩa

    Câu 143: Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu:
    Lãi suất
    *Mức giá
    Thuế xuất
    Kỳ vọng về lạm phát
    Cung tiền

    Câu 144: Một lý do làm cho đường tổng cầu dốc xuống
    Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một loại hàng hóa nào đó mà họ đang tiêu dùng tăng
    Giống với lý do làm cho đường cầu đối với một hàng hóa cá biệt có độ dốc âm
    *Dân cư trở nên khá giả hơn khi giá cả giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều hàng hơn
    Các h•ng sẽ tăng lượng cung khi giá cả tăng
    Khi giá tăng, mọi người đều chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nước

    Câu 145: Trong hình bên, sự dịch chuyển từ AD0 đến AD1 có thể được giải thích bởi <145.bmp>
    Giảm lượng
    Giảm mức giá
    *Sự chuẩn bị quan trọng giới đầu tưư
    Tăng chi tiêu chính phủ

    Câu 146: Vì đường tổng cung dài hạn là thẳng đứng, do đó trong dài hạn:
    Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá được quy định bởi tổng cầu
    Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá được qui định bởi tổng cung dài hạn
    *Thu nhập quốc dân thực tế được quy định bởi tổng cung, còn mức giá được quy định bởi tổng cầu
    Thu nhập quốc dân thực tế được quy định bởi tổng cầu, còn mức giá được quy định bởi tổng cung

    Câu 147: Một đường tổng cung thẳng đứng hàm ý rằng
    *Giá sẽ không ảnh hưởng đến mức sản lượng của nền kinh tế
    Không thể rõ có được tốc độ tăng của sản lượng trong ngắn hạn lớn hơn tốc độ tăng trung bình của sản lượng trong dài hạn
    Tăng giá sẽ cho phép nền kinh tế đạt được một mức sản lượng cao hơn
    Tăng giá sẽ khuyến khích đổi mới công nghệ và do vậy là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
    Đường tổng cung dài hạn không bao giờ thay đổi vị trí

    Câu 148: Đường tổng cung ngắn hạn không dịch chuyển lên trên vì lý do sau:
    Tiền lưương tăng
    *Mức giá tăng
    Giá cả các nguyên liệu thô thiết yếu tăng
    Giảm năng suất lao động

    Câu 149: Trong hình bên, sự dịch chuyển từ đường AS0 đến AS1 có thể do <149.bmp>
    Tăng mức giá
    Tiến bộ công nghệ
    *Giá cả các yếu tố đầu vào cao hơn
    Tổng cầu tăng

    Câu 150: Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP năm nay:
    *Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuấtư bản mua
    Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước đượcmột sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ
    Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài
    Một dịch vụ ngân hàng thực hiện trong năm nay đối với người sản xuất ôtô
    Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuấtư bản mua và một dịch vụ ngân hàng được thực hiện trong năm nay đối với người sản xuất ôtô

    Câu 151: Để tính được phần đóng góp của một doanh nghiệp vào GDP theo phưởng pháp giá trị gia tăng, chúng ta phải lấy giá trị tổng sản xuất của doanh nghiệp trừ đi:
    Toàn bộ thuế gián thu
    Toàn bộ khoản lợi nhuận không chia
    Khấu hao
    Toàn bộ thuế gián thu và khấu hao
    *Không phải các câu trên

    Câu 152: GDP danh nghĩa sẽ tăng:
    Chỉ khi mức giá trung bình tăng
    Chỉ khi khối lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn
    Chỉ khi tỷ lệ thất nghiệp tăng
    Chỉ khi cả mức giá trung bình và khối lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng
    *Khi mức giá trung bình tăng và hoặc/khối lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn

    Câu 153: Nếu mức sản xuất không thay đổi, trong khi giá cả của mọi hàng hóa đều tăng gấp đôi, khi đó:
    Cả GDP danh nghĩa và GDP thực tế đều không đổi
    GDP thực tế không đổi, trong khi GDP danh nghĩa giảm một nửa
    *GDP thực tế không đổi, còn GDP danh nghĩa tăng gấp đôi
    GDP thực tế tăng gấp đôi, còn GDP danh nghĩa không đổi.

    Câu 154: Lợi nhuận của h•ng Honda tạo ra tại Việt Nam sẽ được tính vào
    GNP của Việt Nam
    GDP của Việt Nam
    GNP của Nhật
    GDP chủ nhật
    *Cả GDP của Việt Nam và GNP của Nhật

    Câu 155: Cán cân ngân sách chính phủ
    Luôn thâm hụt trong thời kỳ suy thoái
    Luôn thặng dưư trong thời kỳ bùng nổ
    Sẽ cân bằng khi toàn bộ nợ của chính phủ được thanh toán
    *Có liên quan đến thu và chi của chính phủ
    Luôn luôn thâm hụt ở tất cả các nước

    Câu 156: Yếu tố nào dưới đây được coi là nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế:
    a. Thuế thu nhập lũy tiến
    b. Xuất khẩu
    c. Trợ cấp thất nghiệp
    d. Đầu tưư
    *A và C đúng

    Câu 157: Chức năng bảo tồn giá trị của tiền có thể được mô tả một cách cụ thể là:
    Một thước đo quy ước để định giá cả
    Sự đảm bảo cho sự trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu
    Phưởng tiện có hiệu quả trong việc ký kết các hợp đồng dài hạn
    *Một phưởng tiện có thể được giữ lại và sau đó đem trao đổi với hàng hóa khác
    Một đơn vị trao đổi có thể được chấp nhận chung

    Câu 158: Khoản mục nào dưới đây thuộc M2, nhưng không thuộc M1?
    a. Tiền mặt
    b. Tiền gửi có thẻ viết séc của khu vực tư nhân tại các ngân hàng thưởng mại
    c. Tiền gửi tiết kiệm của cá nhân tại các ngân hàng thưởng mại
    d. Tiền gửi tiết kiệm của cá nhân tại các tổ chức tín dụng nông thôn
    *Cả C và D

    Câu 159: Một người chuyển 1000 nghìn đồng từ tài khoản tiết kiệm sang tài khoản tiền gửi có thể viết séc, khi đó:
    M1 và M2 giảm
    M1 giảm, còn M2 tăng lên
    M1 và M2 tăng
    M1 giảm, còn M2 không thay đổi
    *M1 tăng, còn M2 không thay đổi

    Câu 160: Giá trị của số nhân tiền tăng khi:
    Các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn
    Lãi suất chiết khấu giảm
    *Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm
    tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng giảm
    tất cả các câu trên

    Câu 161: Điều nào dưới đây làm tăng lãi suất: (1) cầu tiền tăng, (2) cung tiền giảm, (3) dự trữ bắt buộc tăng
    *cả (1), (2), (3) đều đúng
    Chỉ có (1) và (2) đúng
    Chỉ có (2) và (3) đúng
    Chỉ có (1) đúng
    Chỉ có (3) đúng

    Câu 162: Nếu mọi người quyết định chuyển một phần tiền mặt vào tài khoản tiền gửi có thể viết séc thì quyết định đó làm:
    Lượng cung tiền giảm xuống do tiền mặt ngoài lưu thông ít hơn
    Tỷ lệ lạm phát giảm
    Lãi suất thực tế tăng lên
    Lượng cung tiền tăng lên do khối lượng tiền mạnh tăng
    *Lượng cung tiền tăng lên do đó số nhân tiền tăng.

    Câu 163: Nhập khẩu phụ thuộc vào:
    Thu nhập của nền kinh tế
    Thu nhập của nước ngoài
    Xu hướng nhập khẩu cận biên
    Tỷ giá hối đoái
    *Thu nhập của nền kinh tế, xu hướng nhập khẩu cận biên và tỷ giá hối đoái

    Câu 164: Nếu GDP danh nghĩa tăng từ 4000 tỷ trong năm cơ sở lên 4600 tỷ trong năm tiếp theo, và GDP thực tế không đổi. Điều nào dưới đây đúng
    Chỉ số giảm phát GDP tăng từ 100 lên 110
    Giá cả tăng trung bình 10%
    *Giá cả tăng trung bình 15%
    Giá cả không đổi
    Chỉ số giảm phát GDP tăng từ 100 lên 120

    Câu 165: Giả sử một người nông dân trồng lúa mì và bán cho một người sản xuất bánh mì với giá 1 triệu đồng, người sản xuất bánh mì làm bánh mì và bán cho cửa hàng với giá 2 triệu, và cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá 3 triệu. Các hoạt động này làm tăng GDP
    1 triệu
    2 triệu
    *3 triêu
    6 triệu

    Câu 166: Nếu chỉ số giá là 130% năm 1994 và tỷ lệ lạm phát giữa năm 1994 và 1995 là 10%, thì chỉ số giá cả của năm 1995 là:
    135
    125
    136,5
    140
    *143

    Câu 167: Câu nào trong số các câu dưới đây diễn tả tri thức công nghệ tăng lên
    *Một nông dân phát hiện ra rằng trông cây nào vào mùa xuân tốt hơn trồng vào mùa hè
    Một nông dân mua thêm một máy kéo
    Một nông dân thuê lao động thêm một ngày
    Một nông dân gửi con đến học tại trường đại học nông nghiệp và người con trở về làm việc trong trang trại

    Câu 168: Giả định một nền kinh tế không có khu vực chính phủ và thưởng mại quốc tế với những số liệu sau[CR]Với những số liệu ở bảng trên, GDP danh nghĩa trong năm hiện hành là bao nhiêu? <168.bmp>
    *189900
    192000
    95000
    93000
    Không phải các kết quả kia

    Câu 169: Với những số liệu ở bảng sau, GDP thực tế trong năm hiện hành là bao nhiêu? <168.bmp>
    189900
    192000
    95000
    *93000
    Không phải các kết quả kia

    Câu 170: Với những số liệu ở bảng sau, yêu cầu xác định tăng trưởng kinh tế giữa năm hiện hành và năm cơ sở là bao nhiêu? <168.bmp>
    -2%
    -98%
    98%
    2%
    *-2.2%

    Câu 171: Dựa vào số liệu trong bảng dưới đây về việc sản xuất dây đồng, quá trình chuyển hóa quặng đồng thành dây đồng và bán cho người tiêu dùng cuối cùng làm tăng thu nhập quốc dân: <171.bmp>
    210
    *300
    470
    770

    Câu 172: Dựa vào số liệu trong bảng dưới đây về việc sản xuất dây đồng, tổng lợi nhuận của tất cả các doanh nghiệp trong cả bốn công đoạn sản xuất là: <171.bmp>
    0
    300
    470
    *Không đủ thông tin để xác định

    Câu 173: Một ngân hàng thưởng mại có bảng cân đối như sau:[CR]Anh An đến ngân hàng gửi 10 triệu nếu tất cả các ngân hàng trong hệ thống đều có tỷ lệ dự trữ như nhau thì sự thay đổi tổng khối lượng tiền gửi trong hệ thống ngân hàng từ khoản tiền gửi ban đầu của anh An là: <173.bmp>
    *125.00
    12.50
    80.00
    40.00
    100.00

    Câu 174: Yếu tố nào sau đây sẽ làm cho các hộ gia đình tăng tiết kiệm kỳ vọng
    Thu nhập khả dụng hiện tại giảm
    *Thu nhập kỳ vọng trong tưương lai tăng
    thuế ròng tăng
    thu nhập kỳ vọng trong tưương lai giảm
    không phải các yếu tố trên

    Câu 175: Điều nào dưới đây được coi là nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự biến động của đầu tưư?
    *Sự thay đổi lãi suất thực tế
    sự thay đổi lợi nhuận dự tính trong tưương lai
    khấu hao
    sự thay đổi lạm phát dự tính
    sự thay đổi lãi suất danh nghĩa

    Câu 176: Giả sử cả thuế và chi tiêu chính phủ đều giảm cùng một lượng. Khi đó:
    Cả thu nhập quốc dân và cán cân ngân sách đều không thay đổi
    Thu nhập quốc dân sẽ không thay đổi
    Cán cân ngân sách sẽ không đổi, nhưng thu nhập quốc dân sẽ tăng
    *Cán cân ngân sách sẽ không đổi, nhưng thu nhập quốc dân sẽ giảm
    cả tiêu dùng và chi tiêu chính phủ sẽ giảm cùng một lượng như nhau

    Câu 177: Yếu tố nào sau đây sẽ làm đường cầu lao động dịch chuyển sang bên phải:
    *Giấ cả tăng nhanh hơn tiền lưương danh nghĩa
    Giá cả tăng chậm hơn tiền lưương danh nghĩa
    Khối lượng tư bản trong nền kinh tế tăng
    Khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm
    A và C đúng

    Câu 178: Khi nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái do cú sốc cầu, chúng ta có thể dự tính:
    Lạm phát sẽ giảm, trong khi sản lượng sẽ tăng
    Lạm phát sẽ tăng, trong khi thất nghiệp sẽ giảm
    Cả lạm phát và sản lượng đều tăng
    Lạm phát sẽ giảm, trong khi thất nghiệp sẽ tăng
    *không phải những câu trên

    Câu 179: Toàn dụng nhân công không có nghĩa là không có thất nghiệp bởi vì:
    Một số người sẽ muốn đăng ký thất nghiệp để nhận trợ cấp thất nghiệp
    *cần phải có thời gian để tìm việc và không có sự ăn khớp giữa cơ cấu của cung và cầu lao động
    Sự dao động theo chu kỳ kinh doanh là không thể tránh khỏi
    Có những lao động không muốn làm việc
    Do kỳ vọng khkoong thực tế về tiền lưương

    Câu 180: Biện pháp nào dưới đây có hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên?
    Tăng tiền lưương tối thiểu
    Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng
    Thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng
    *Trợ cấp cho các chưởng trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu
    Tăng trợ cấp thất nghiệp

    Câu 181: Giảm phát xảy ra khi:
    Khi giá cả của một mặt hàng quan trọng trên thị trường giảm đáng kể
    Tỷ lệ lạm phát giảm
    Mức giá trung bình ổn định
    *mức giá trung bình giảm
    GDP thực giảm trong ít nhất 2 quý liên tiếp

    Câu 182: Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ:
    Lớn hơn 0
    Bằng 0
    Không âm
    *nhỏ hơn 0
    Không trường hợp nào đúng

    Câu 183: Giả sử tỉ giá hối đoái giữa đồng VND và đồng USD là 15000 VND = 1USD. Nếu một chiếc ôtô được bán với giá 22000 USD, thì giá của nó tính theo đồng VND sẽ là:
    150 triệu
    22 triệu
    300 triệu
    *330 triệu
    360 triệu

    Câu 184: GDP thực tế của năm hiện tại lớn hơn GDP danh nghĩa của năm trước
    Khi giá hiện hành lớn hơn giá cố định
    Khi giá cố định lớn hơn giá hiện hành
    Khi sản lượng năm hiện tại lớn hơn sản lượng năm trước
    *khi cả sản lượng và giá cố định đều tăng.

    Câu 185: Tổng sản phẩm trong nước bằng tổng sản phẩm quốc gia:
    Khi khấu hao bằng 0
    *Khi thu nhập chuyển nhượng ròng bằng 0
    Khi đầu tưư nước ngoài vào nước ta lớn hơn đầu tưư của nước ta ra nước ngoài
    Khi FDI = ODA

    Câu 186: Chỉ số điều chỉnh GDP= 1,12; GDP thực tế hơn = 120; GDP danh nghĩa bằng:
    107,0
    *134,4
    120,2
    124,4

    Câu 187: Lý thuyết ưu thích thanh khoản về lãi suất của Keynes cho rằng lãi suất được quyết định bởi
    Cung và cầu vốn
    *Cung và cầu về tiền
    Cung và cầu về lao động
    Tổng cung và tổng cầu

    Câu 188: Khi cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền, một sự gia tăng trong lãi suất
    Làm giảm lượng cầu tiền
    Làm tăng cầu tiền
    *Làm tăng lượng cầu tiền
    Làm giảm cầu tiền
    Không câu nào đúng trong những câu trên

    Câu 189: Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, sự tăng lên của mức giá
    *Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất
    Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và tăng lãi suất
    Dịch chuyển đưương cầu tiền sang phải và giảm lãi suất
    Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và giảm lãi suất
    Không câu nào đúng

    Câu 190: Nguyên nhân quan trọng nhất cho sự dốc xuống của đường tổng cầu là
    Hiệu ứng lãi suất
    Hiệu ứng thu nhập
    Hiệu ứng tài khóa
    *Hiệu ứng tỷ giá hối đoái
    Không câu nào đúng

    Câu 191: Tác động dài hạn của sự tăng cung tiền là
    *Làm tăng mức giá
    Làm giảm mức giá
    Làm tăng lãi suất
    Làm giảm lãi suất

    Câu 192: Tác động ban đầu của việc tăng chi phí tiêu chính phủ là làm dịch chuyển
    Tổng cầu sang phải
    Tổng cung sang trái
    *Tổng cung sang phải
    Tổng cầu sang trái

    Câu 193: Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) là 0.75, giá trị của số nhân chi tiêu là
    4
    *0.75
    5
    7.5
    Không câu nào đúng

    Câu 194: Một sự gia tăng trong xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC)
    *làm tăng giá trị của số nhân
    Làm giảm giá trị của số nhân
    Không có tác động gì lên giá trị của số nhân
    Hiếm khi xảy ra vì MPC được ấn định bởi luật do quốc hội ban hành

    Câu 195: Giả sử chính phủ tăng chi tiêu 16 tỷ đô la. Nếu hiệu ứng số nhân vợt quá hiệu ứng lấn át, khi đó
    Đường tổng cung dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
    Đường tổng cung dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
    *Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
    Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla

    Câu 196: Khi tăng chi tiêu chính phủ làm tăng thu nhập của một số người và những người đó dành một phần tăng thêm trong thu nhập để mua thêm hàng hóa tiêu dùng, chúng ta có một minh họa cho
    *Hiệu ứng số nhân
    Gia tốc đầu tưư
    Hiệu ứng lấn át
    Kinh tế học nhìn từ phía cung
    Không câu nào sai

    Câu 197: Có số liệu bảng sau:[CR]Lấy năm 2000 là năm cơ sở[CR]Giá trị của giỏ hàng trong năm cơ sở là bao nhiêu? <197.bmp>
    *300$
    333$
    418,75$
    459,25$
    Không phải các con số trên

    Câu 198: Có số liệu bảng sau:[CR]Lấy năm 2000 là năm cơ sở[CR]CPI trong năm 2000, 2001, và 2002 lần lượt là bao nhiêu? <197.bmp>
    *100; 111; 139,6
    100; 113,3; 125
    100; 109,2; 116
    83,5; 94,2; 110
    Không phải các con số trên

    Câu 199: Có số liệu bảng sau:[CR]Lấy năm 2000 là năm cơ sở[CR]Tỷ lệ lạm phát trong năm 2000 là bao nhiêu? <197.bmp>
    *13,3$
    9,2%
    11%
    0%
    Không phải các con số trên

    Câu 200: Có số liệu bảng sau:[CR]Lấy năm 2000 là năm cơ sở[CR] Tỷ lệ lạm phát trong năm 2002 là bao nhiêu? <197.bmp>
    10,3%
    0%
    *11%
    13,35%
    Không phải các số trên

    Câu 201: Giả định lãi suất là 8%. Nếu phải lựa chọn giữa 100USD ngày hôm nay và 116 USD ngày này hai năm sau, bạn sẽ chọn:
    *100 USD ngày hôm nay
    116$ ngày này 2 năm sau
    Không có gì khác biệt giữa hai phưởng án trên
    Không chọn phưởng án nào cả

    Câu 202: Kết hợp chính sách nào sau đây sẽ làm tăng khối lượng tiền tệ
    Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu
    Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu
    Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu
    *Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu
    Không phải các câu trên.

    Câu 203: Giả sử Fed mua của bạn 1000 đôla trái phiếu chính phủ. Nếu bạn gửi toàn bộ 1000 đôla vào ngân hàng thì khối lượng tiền tệ có thể thay đổi là bao nhiêu nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%
    $1000
    $4000
    *$5000
    $0

    Câu 204: Phưởng trình số lượng có dạng
    Tiền x mức giá = Tốc độ lưu thông x sản lượng thực tế
    Tiền x Sản lượng thực tế = Tốc độ lưu thông x Mức giá
    *Tiền x Tốc độ lưu thông = Mức giá x sản lượng thực tế
    Không phải các điều kể trên

    Câu 205: Nếu tỷ giá hối đoái tăng từ 3 Mác/đola lên 4 Mác/đola,
    Đồng đôla lên giá
    *Đồng đôla mất giá
    Đồng đôla lên giá hay xuống giá còn phụ thuộc vào điều xảy ra với tưương đối giữa Đức và Mỹ
    Không điều nào trong các điều trên

    Câu 206: Giá trị của số nhân chi tiêu
    Lớn hơn khi MPC lớn hơn
    *Phụ thuộc vào mức đầu tưư
    Lớn hơn khi MPC nhỏ hơn
    Lớn hơn khi xu hướng nhập khẩu cận biên lớn hơn
    Lớn hơn khi MPS lớn hơn

    Câu 207: Nếu ngân hàng Trung ưương bán trái phiếu chính phủ với giá là 1 triệu đồng thì thông thường lượng cung tiền sẽ
    *Giảm đi 1 triệu đồng
    Tăng thêm 1 triệu đồng
    Giảm hơn 1 triệu đồng
    Tăng hơn 1 triệu đồng
    Tăng ít hơn 1 triệu đồng

    Câu 208: Dựa vào d•y số liệu trong bảng dưới đây về việc sản xuất dây đồng, quá trình chuyển hóa quặng đồng thành dây đồng và bán cho người tiêu dùng cuối cùng làm tăng thu nhập quốc dân: <171.bmp>
    210
    *300
    470
    770

    Câu 209: Trong điều kiện tỷ giá thả nổi, nếu VND bị giảm giá so với USD, thì chúng ta có thể khẳng định chắc chắn rằng:
    *sức cạnh tranh của hàng hóa Việt nam tăng lên
    sức cạnh tranh của hàng hóa Mỹ tăng lên
    sức cạnh tranh của hàng hóa Việt nam sẽ chỉ tăng, nếu lạm phát ở Việt nam cao hơn ở Mỹ
    chưa đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi sức cạnh tranh của hàng hóa giữa 2 nước

    Câu 210: cầu tiền dịch chuyển lên trên do
    *Sản lượng tăng
    Ngân hàng Nhà nước tăng mức cung tiền
    Lãi suất giảm
    Chính phủ bán trái phiếu

    Câu 211: Nếu công chúng giảm tiêu dùng 100 tỷ USD và chính phủ tăng chi tiêu 100 tỷ USD (các yếu tố khác không thay đổi) thì trường hợp nào sau đây đúng
    *Tiết kiệm tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởng nhanh hơn
    Tiết kiệm giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn
    Tiết kiệm không đổi
    Chưa có đủ thông tin để kết luận sẽ có ảnh hưởng gì đến tiết kiệm hay không
     


    h2pham thích điều này.


Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP