Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế Vi mô - Vĩ mô

Trong chuyên mục 'Ngân hàng đề thi' đăng bởi Newsun, 25/12/2013. — 22.427 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Believe in Good Thành viên thân thiết

    Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế Vi mô - Vĩ mô

    Câu 1: So đánh đổi là bắt buộc vì mong muốn thì vô hạn còn các nguồn lực là :
    Hiệu quả
    Tiết kiệm
    *Khan hiếm
    Vô hạn
    Cận biên

    Câu 2: Giả sử bạn bắt được 20 đôla. Nếu bạn chọn sử dụng 20 đôla này để đi xem một trận bóng đá, chi phí cơ hội của việc đi xem này là
    Không mất gì cả bởi vì bạn bắt được tiền
    20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thức khác)
    *20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác) cộng thêm với giá trị của khoảng thời gian ở trận đấu
    20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thức khác) cộng thêm với giá trị của khoảng thời gian ở trận đấu, cộng thêm chi phí bữa ăn tối bạn phải mua ở trận đấu.
    Không câu nào đúng

    Câu 3: Sản phẩm nào trong số những sản phẩm sau ít khả năng gây ra một ngoại ứng nhất?
    Thuốc lá
    Máy hát
    Tiêm chủng phòng bệnh
    Giáo dục
    *Thức ăn

    Câu 4: Câu nào trong số những câu khẳng định sau là đúng về một nền kinh tế thị trường?
    *Những người tham gia thị trường hành động như thể họ bị dẫn dắt bởi “bàn tay vô hình” để sản xuất ra những kết quả tối đa hóa lợi ích xã hội
    Thuế giúp giá cả liên kết chi phí và lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng
    Với một chiếc máy vi tính đủ lớn, các nhà hoạch định tại trung ưương có thể chỉ đạo sản xuất hiệu quả hơn thị trường.
    Sức mạnh của hệ thống thị trường là nó có xu hướng phân phối đều các nguồn tài nguyên giữa những người tiêu dùng

    Câu 5: Những điểm nằm trên đường giới hạn năng lực sản xuất là
    *Có hiệu quả
    Không có hiệu quả
    Không thể đạt được
    Chuẩn tắc
    Không phải các câu trên

    Câu 6: Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế vi mô?
    ảnh hưởng của tiền tới lạm phát
    ảnh hưởng của công nghiệp tới tăng trưởng kinh tế
    ảnh hưởng của thâm hụt tới tiết kiệm
    *ảnh hưởng của giá dầu tới sản xuất ô tô

    Câu 7: Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
    Chỉ có một người bán
    Có ít nhất một vài người bán
    *Có nhiều người bán và người mua
    Các doanh nghiệp định giá cho sản phẩm của mình
    Không phải các câu trên

    Câu 8: Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa
    Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
    *Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
    Làm tăng cung về hàng hóa đó
    Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó
    Không phải các câu trên

    Câu 9: Luật cung nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa
    Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
    Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
    Làm tăng cung về hàng hóa đó
    *Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó
    Không phải các câu trên

    Câu 10: Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển nhu cầu về đồng hồ sang phải?
    Sự giảm giá đồng hồ
    Sự giảm sút thu thập của người tiêu dùng nếu đồng hồ là hàng hóa thông thường
    *Sự giảm giá pin đồng hồ nếu pin đồng hồ và đồng hồ là hàng hóa bổ sung
    Sự tăng giá đồng hồ
    Không phải các câu trên

    Câu 11: Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:
    Tổng lợi ích với tổng chi phí
    *Lợi ích cận biên với chi phí cận biên
    Lợi ích bình quân với chi phí bình quân
    Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý
    Tổng lợi ích với tổng chi phí hoặc Lợi ích cận biên với chi phí cận biên hoặc Lợi ích bình quân với chi phí bình quân.

    Câu 12: Do hàng hóa khan hiếm
    Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hóa nhận được
    Chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn
    Mỗi người đều muốn có phần trong số hàng hóa hiện có
    *Họ phải chọn lựa trong số chúng
    Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hóa nhận được và chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn

    Câu 13: Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa của khái niệm “Chi phí cơ hội”?
    *Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của cơ hội hấp dẫn nhất đã bị bỏ qua
    Chi phí cơ hội cho biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ
    Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấp dẫn đã bỏ qua
    Khi tiến hành lựa chọn, con người tìm cách xác định đầy đủ mọi lợi ích và chi phí của tất cả các phưởng án khả thi.
    Tất cả các ý nêu trong bài đều đúng.

    Câu 14: Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường giới hạn Năng lực sản xuất(PPF)
    Thời gian nghỉ phép tăng lên
    Lao động di chuyển từ nông thôn ra thành thị
    *Tuổi về hưưu tăng lên
    Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp phổ thông ngày càng nhiều
    Tất cả những tác nhân nêu trên.

    Câu 15: Cầu phản ánh số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng
    Mong muốn ở các mức giá khác nhau
    Đòi hỏi ở các mức giá khác nhau
    *Sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
    Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
    Các câu trả lời trong bài đều không chính xác

    Câu 16: Cầu sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về
    Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét
    Giá của các hàng hóa có liên quan
    Thị hiếu
    *Giá của hàng hóa đang xét
    Số lượng người tiêu dùng

    Câu 17: Sự vận động dọc theo đường cầu có thể xảy ra khi có sự thay đổi về
    Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét
    Giá của hàng hóa có liên quan
    Thị hiếu
    *Giá của hàng hóa đang xét
    Số lượng người tiêu dùng

    Câu 18: Người sản xuất lựa chọn một hàng hóa để cung ứng là vì
    Kiến thức của họ trong lĩnh vực này là phong phú nhất
    Thứ hàng hóa đó được nhiều người ưa thích nhất
    Trình độ công nghệ của họ hiện là cao nhất
    Chi phí sản xuất của họ trong lĩnh vực này là thấp nhất
    *Giá trị gia tăng từ hoạt động sản xuất này là lớn nhất

    Câu 19: Đường cung sẽ không thay đổi khi
    Công nghệ thay đổi
    *Giá cả của hàng hóa đang xét thay đổi
    Chính sách thuế mới sẽ được áp dụng
    Số lượng người sản xuất tăng lên
    Tất cả các chú ý trên

    Câu 20: A và B là hàng hóa thay thế. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi
    *Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi
    Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi
    Cung và cầu của A đều tăng
    Cung và cầu của A đều giảm
    Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

    Câu 21: Nếu giá của một hàng hóa nằm dưới mức giá cân bằng
    Sẽ có một sự thặng dưư và giá tăng
    Sẽ có một sự thặng dưư và giảm
    *Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng
    Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm
    Lượng cầu bằng lượng cung và giá không thay đổi

    Câu 22: Hệ số co dãn giá của cầu được xác định là
    Phần trăm thay đổi của giá của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu hàng hóa đó
    Phần trăm thay đổi của thu nhập chia cho phần trăm thay đổi của lượng
    *Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của giá hàng hóa đó
    Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập
    Không phải nhưư trên

    Câu 23: Nếu giá của một hàng hóa tăng lên không làm ảnh hưởng đến tổng doanh thu trên thị trường thì cầu sẽ
    Không co dãn theo giá
    Co dãn theo giá
    *Co dãn đơn vị theo giá
    Tất cả những điều trên

    Câu 24: Giá trần có tính ràng buộc tạo ra
    *Sự thiếu hụt
    Sự thặng dưưư
    Sự cân bằng
    Sự thiếu hụt hoặc thặng dưưư tùy thuộc vào chỗ giá trần được quy định ở trên hay dưới mức cân bằng

    Câu 25: Một giá sàn
    Đặt ra mức cho phép tối đa cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
    *Đạt ra mức cho phép tối thiểu cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
    Luôn luôn quy định cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
    Không phải là điều kiện ràng buộc nếu nó được quy định trên mức giá cân bằng

    Câu 26: Thặng dưư tiêu dùng
    Nắm trên đường cung và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cung và trên giá cả
    Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
    *Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
    Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

    Câu 27: Nếu sẵn sàng thanh toán của người mua một chiếc Honda mới là 20.000 đôla và anh ta có thể mua nó với giá 18.0000 đôla, thì thặng dưư tiêu dùng của anh ta là
    0 đôla
    *2.000 đôla
    18.000 đôla
    20.000 đôla
    38.000 đôla

    Câu 28: Giả sử có ba chiếc bình giống hệt nhau cho mọi người mua. Người mua thứ nhất sẵn sàng thanh toán 30 đôla cho một chiếc, người mua thứ 2 sẵn sàng thanh toán 25 đôla cho một chiếc và người thứ 3 sẵn sàng thanh toán 20 đôla cho một chiếc. Nếu giá của nó bằng 25 đôla, thì có bao nhiêu chiếc bình được bán và giá trị thặng dưư tiêu dùng trên thị trường là bao nhiêu?
    Một chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 30 đôla
    Một chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 5 đôla
    *Hai chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 5 đôla
    Ba chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 0 đôla
    Ba chiếc bình được bán và thặng dưư tiêu dùng là 80 đôla

    Câu 29: Thặng dưư sản xuất là phần diện tích
    *Nắm trên đường cung và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cung và trên giá cả
    Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
    Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

    Câu 30: Tổng thặng dưư là phần diện tích
    Nắm trên đường cung và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cung và trên giá cả
    Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
    Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
    *Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

    Câu 31: Ngoại hiện là
    Lợi ích đối với người mua trên một thị trường
    Chi phí đối với người bán trên một thị trường
    *Tác động không được đền bù gây ra bởi hành động của một cá nhân đối với phúc lợi của người ngoài cuộc
    Khoản đền bù trả cho nhà tư vấn của doanh nghiệp
    Không phải các điều kiện trên

    Câu 32: Ngoại hiện tiêu cực (không được nội hiện hóa) làm cho
    Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng
    *Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu
    Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu
    Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

    Câu 33: ảnh hưởng ngoại hiện tích cực làm cho
    *Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng
    Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu
    Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu
    Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

    Câu 34: Khi một cá nhân mua một chiếc xe hơi trong một khu vực đô thị đông đúc, thì nó sẽ gây ra
    Ngoại hiện tích cực trong sản xuất
    Ngoại hiện tiêu cực trong sản xuất
    Ngoại hiện tích cực trong tiêu dùng
    *Ngoại hiện tiêu cực trong tiêu dùng

    Câu 35: Nếu việc tiêu dùng hàng hóa của một cá nhân nào đó làm giảm khả năng tiêu dùng hàng hóa đó của những cá nhân khác, thì hàng hóa đó được coi là
    Một nguồn lực chung
    Một hàng hóa được sản xuất bởi độc quyền tự nhiên
    *Có tính cạnh tranh
    Có tính loại trừ

    Câu 36: Một hàng hóa công cộng
    Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ
    *Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ
    Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ
    Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

    Câu 37: Một hàng hóa tư nhân
    *Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ
    Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ
    Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ
    Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

    Câu 38: Lợi nhuận kế toán
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
    *Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện
    Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến

    Câu 39: A và B là hàng hóa bổ sung. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi
    Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi
    *Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi
    Cung và cầu của A đều tăng
    Cung và cầu của A đều giảm
    Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

    Câu 40: Giá (cân bằng) của sản phẩm điện tử lắp ráp trong nước sẽ giảm khi
    Thuế nhập khẩu hàng điện tử tăng lên
    Thuế nhập khẩu linh kiện và phụ tùng tăng lên
    Chính phủ áp dụng các biện pháp tích cực để chống buôn lậu
    Chính phủ tăng cường hỗ trợ sản xuất hàng xuất khẩu
    *Cho phép mọi đối tượng vay vốn đầu tưư công nghệ cao

    Câu 41: Giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi
    *Cầu giảm ít, cung tăng nhiều
    Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi
    Cầu tăng ít, cung tăng nhiều
    Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi
    Cầu giảm ít, cung tăng nhiều và Cầu tăng ít, cung tăng nhiều

    Câu 42: Nếu giá cả giảm xuống bằng không (miễn phí), một người tiêu dùng đang tìm cách cực đại hóa lợi ích sẽ
    Tiêu dùng tất cả lượng hàng hóa trong tầm tay của họ
    Tiêu dùng một khối lượng hàng hóa như nhau cho tất cả các loại hàng hóa
    *Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng cận biên còn lớn hơn không (dưương)
    Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng còn lớn hơn không (dưương)
    Xử sự theo đúng luật cầu

    Câu 43: Người tiêu dùng sẽ đạt được mức tiêu dùng có lợi nhất khi phân bố hết số ngân sách nhất định cho tất cả các loại hàng hóa sao cho
    Tổng độ thỏa dụng đối với mọi hàng hóa là bằng nhau
    Tổng độ thỏa dụng trên mỗi đồng ngân sách chi cho các hàng hóa khác nhau là như nhau
    Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là cực đại
    Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là bằng nhau
    *Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng trên mỗi đồng ngân sách chi cho mỗi hàng hóa là bằng nhau

    Câu 44: Nếu cầu là co giãn về giá thì
    Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá
    Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán
    Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại
    Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá
    *Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi giảm lượng bán.

    Câu 45: Hệ số co giãn của cầu theo giá càng lớn
    Sản phẩm càng đặc biệt
    Giá thị trường càng thấp
    *Càng có nhiều nguồn hàng hóa thay thế
    Nguồn hàng bổ sung càng nhiều
    Sản phẩm càng đặc biệt và nguồn hàng bổ sung càng nhiều

    Câu 46: Nếu cung là hoàn toàn co giãn, cầu là hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế
    *Người tiêu dùng sẽ chịu toàn bộ thuế
    Người sản xuất sẽ chịu toàn bộ thuế
    Người tiêu dùng và người sản xuất chia nhau thuế phải nộp
    Người bán lợi dụng tăng giá cao hơn mức thuế để thu lời
    Người tiêu dùng tự mình quyết định giá sẽ mua

    Câu 47: Co giãn chéo của cầu theo giá cho biết
    *Hai hàng hóa là thay thế bổ sung cho nhau
    Hai hàng hóa là co giãn theo thu nhập
    Cầu về hàng hóa là ít co giãn
    Hai hàng hóa được bán ra bởi cùng một người
    Không có ý nào nêu trong bài là đúng.

    Câu 48: Nếu giá cạnh tranh hoàn hảo hạ thấp hơn chi phí bình quân nhưng còn lớn hơn chi phí biến đổi bình quân (ATC>P>AVC) thì doanh nghiệp sẽ
    Vẫn có lãi, vì thế nên tiếp tục sản xuất
    Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất
    Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, vì thế nên đóng cửa
    *Bị lỗ vốn một phần chi phí cố định, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất
    Bị lỗ vốn toàn bộ chi phí cố định, vì thế nên đóng cửa

    Câu 49: Lợi nhuận kinh tế là
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện
    *Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn và chi phí hiện
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên
    Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến

    Câu 50: Sản phẩm cận biên của lao động khi quá trình sản xuất chuyển từ việc thuê một công nhân lên hai công nhân là <hoang1.bmp>
    0
    10
    *17
    23
    40

    Câu 51: Các nhân tố sản xuất quan trọng nhất bao gồm
    Tiền, cổ phiếu, và trái phiếu
    Nước, đất, và kiến thức
    Kỹ năng quản lý, nguồn lực tài chính và hoạt động marketing
    *Lao động, đất đai, và tư bản

    Câu 52: Sự tăng cung lao động
    Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lưương
    *Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và giảm tiền lưương
    Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lưương
    Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và tăng tiền lưương

    Câu 53: Đường cầu về một số nhân tố sản xuất nào đó của một doanh nghiệp đơn lẻ
    *Dốc xuống do sản phẩm biên của nhân tố đó giảm dần
    Dốc xuống bởi vì sự gia tăng sản xuất sẽ làm giảm giá bán sản phẩm trên một thị trường cạnh tranh, do vậy làm giảm giá trị sản phẩm biên khi nhân tố được sử dụng càng nhiều
    Dốc lên do sản phẩm biên của nhân tố đó tăng dần
    Hoàn toàn co dãn (nằm ngang) nếu thị trường nhân tố là cạnh tranh hoàn hảo

    Câu 5