Bài tập áp dụng cho phần ngữ pháp đã được học

Newsun

Believe in Good
Thành viên thân thiết
Tham gia
11/11/2008
Bài viết
9.584
Bài tập dành cho bài 1:


Bài tập áp dụng quy tắc 1: Bạn hãy tự cho các ví dụ về tính từ đi trước danh từ (lazy cat, young lady...). Đơn giản vậy thui
smilie_goodjob.gif



Bài tập áp dụng quy tắc 2: Đặt câu theo mẫu [SV] để mô tả các hoạt động xảy ra xung quanh bạn (He gets up early, they are sleeping ...) Mình có thể đưa ra một số động từ gợi ý để các bạn đặt câu: study, dance, swim, walk, talk...



Bài tập áp dụng quy tắc 3:


Bài tập 1: Hãy chọn các động từ (đỏ) + tính từ (xanh) thích hợp để điền vào chỗ trống thích hợp. Các bạn quan sát 1 ví dụ mẫu rồi làm theo nhé
smile.gif
(mỗi động từ và tính từ chỉ được sử dụng 1 lần thôi nhé ^^)

look, seem, feel, sound, smell, taste

excited (hồi hộp), wonderful (tuyệt vời), sad (buồn), great (tuyệt), tired (mệt), awful (kinh khủng)

1. I __feel tired___ . I had a long day.
2. This cake ______________! It must be three weeks old!
3.You _____________. Is anything wrong?
4. She ____________. What happend?
5. Your singing ____________.
6. You ____________! Is that a new perfume?


Bài tập 2: Các bạn hãy viết lại những câu dưới đây, dùng các động từ trong mẫu [SVC] đã học và các tính từ cho sau đây.

New(mới), alike (tương tự), rich (giàu có), careless (bất cẩn), ill (ốm), helpful (hay giúp đỡ), sweet (ngọt), busy (bận rộn) , light (nhẹ)

Ex: John has a lot to do today.
He is busy

1. My brother never takes care.
2. Mary likes to help people.
3. There is a lot of sugar in the soup
4. Tom bought that car today.
5. My friend has a lot of money.
6. The bags do not weigh very much.
7. My mother and my aunt look very similar
8. Mary doesn't feel well today.


Bài tập áp dụng quy tắc 4: Mình sẽ cho các mẫu câu, các bạn có thể tự do điền vào chỗ trống sao cho thích hợp (khi đặt câu các bạn có thể thêm phần nới rộng). Các bạn sẽ thấy các câu này đều thuộc mẫu [SVO] đã học ^^

Ex: He loves ______
He loves fishing

1.She is watching ________
2.He washes his _________ everyday.
3.My brother is _________ an interesting book.
4.They are cooking _________
5.He plays __________ very well.


Bài tập kiểm tra xem các bạn đã nắm vững các cấu trúc [SV], [SVC] và [SVO] chưa nhé

Các bạn hãy xác định những câu sau đây thuộc mẫu câu nào trong số những mẫu câu đã học.

Chú ý: S = subject, V = verb, O = object, C = complement

Ex: She likes flowers [SVO]
The bell rings [SV]
He is tall [SVC]

1. She opened the door.
2. The class begins at 7:30
3. They are learning English.
4. She walks quickly.
5. We usually feel hot in the summer.
6. They grow flowers in the garden
7. She smiles
8. The bridge looks dangerous.
9. The house has 5 rooms
10.Annie's ice - cream tastes delicious


Bài tập áp dụng quy tắc 5: Bài tập này các bạn tự làm nhé. Việc đầu tiên là liếc một vòng xung quanh nhà mình
biggrin.gif
Sau đó đặt câu với there is hoặc there are để miêu tả. Có gì cứ post lên để mình coi đúng không nhé. (nhớ chú ý danh từ số ít hay số nhiều nha)

Ex: There are some flowers in the garden. There is a cat under the chair
__________________
 
Hiệu chỉnh:
Top