20 cấu trúc câu phổ biến trong Tiếng Anh

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi Minh Hanh2, 17/4/2015. — 1.464 Lượt xem

  1. Minh Hanh2

    Minh Hanh2 Banned

    20 cấu trúc câu phổ biến trong Tiếng Anh

    20 cấu trúc dưới đây thường xuyên được sử dụng trong văn nói cũng như văn viết TIẾNG ANH. Hãy ghi nhớ để giao tiếp tiếng anh thật tốt nhé!

    Để có thể giao tiếp tiếng anh tốt, các bạn nên tham gia thêm nhiều CLB tiếng anh , xem nhiều video học tiếng anh giao tiếp nhé!


    1. S + find+ it+ adj to do something: (thấy … để làm gì…)

    e.g. I find it very difficult to learn about English.
    e.g. They found it easy to overcome that problem.

    2. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing: (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)

    e.g. I prefer dog to cat.
    e.g. I prefer reading books to watching TV.

    3. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V-infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)

    e.g. She would play games than read books.
    e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

    4. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….

    e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

    5. To be angry at + N/V-ing: tức giận về

    e.g. Her mother was very angry at her bad marks.

    6. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…

    e.g. I am good at swimming.
    e.g. He is very bad at English.

    7. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…

    e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday.

    8. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…

    e.g. She can’t stand laughing at her little dog.

    9. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing: thích làm gì đó…

    e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

    10. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…

    e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.

    Thử làm bài test sau để xem bạn nhớ hết chưa nhé!

    Câu sau là Đúng (True) hay Sai (False)?

    She would rather drink coke than drink orange juce.

    II. Các loai cấu trúc về sử dụng thời gian
    11. by chance = by accident (adv): tình cờ

    e.g. I met her in Paris by chance last week.

    12. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì

    e.g. He always wastes time playing computer games each day.
    e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.

    13. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..

    e.g. I spend 2 hours reading books a day.
    e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.

    14. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì…

    e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday.
    e.g. She spent all of her money on clothes.

    15. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something: (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

    e.g. It is time you had a shower.
    e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.

    16. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

    e.g. It takes me 5 minutes to get to school.
    e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

    17. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

    e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.
    e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.

    Nhớ làm bài tập dưới đây nhé các bạn!

    Câu sau là Đúng (True) hay Sai (False)?

    It’s time for me to asking all of you for this question.

    III. Các cấu trúc khác
    18. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)

    e.g. He prevented us from parking our car here.

    19. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…

    e.g. You should give up smoking as soon as possible.

    20. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)

    e.g. I am used to eating with chopsticks.

    Chúc các bạn thành công!
     




Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP