1. quangminh0887

    quangminh0887 Thành viên KSV

    111 câu tục ngữ Việt Nam được dịch ra tiếng Anh - English idioms

    111 CÂU TỤC NGỮ VIỆT NAM ĐƯỢC DỊCH RA TIẾNG ANH - ENGLISH IDIOM


    1. Đường nào cũng về La Mã

    => All roads lead to Rome


    2. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

    => Handsome is as handsome does



    3. Khỏe như trâu

    => As strong as a horse


    4. Phi thương bất phú

    => Nothing venture nothing gains


    5. Không có gì quý hơn độc lập tự do

    => Nothing is more precious than independence and freedom


    6. Mua danh ba vạn bán danh ba đồng

    => A good name is sooner lost than won



    7. Sau cơn mưa trời lại sáng

    => After rain comes fair weather


    8. Ý tưởng lớn gặp nhau

    => Great minds think alike


    9. Vạn sự khởi đầu nan

    => It’s the first step that counts



    10. Càng đông càng vui

    => The more the merrier



    11. Một nụ cười bằng mười than thuốc bổ

    => Laughing is the best medicine



    12. Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu

    => Birds have the same feather stick together



    13. Hữu xạ tự nhiên hương

    => Good wine needs no bush


    14. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

    => Diamond cuts diamond


    15. Vàng thật không sợ lửa

    => A clean hand needs no washing


    16. Nói một đường làm một nẻo

    => Speak one way and act another


    17. Đừng đánh giá con người qua bề ngoài

    => Don’t judge a book by its cover


    18. Nói gần nói xa chẳng qua nói thật

    => It’s no use beating around the bush


    19. Mưu sự tại nhân thành sự tại thiên

    => Man proposes God deposes


    20. Xa mặt cách lòng

    => Out of sight out of mind


    21. Có tật giật mình

    => He who excuses himself, accuses himself


    22. Chín người mười ý

    => So many men, so many minds


    23. Không ai hoàn hảo cả

    => Every man has his mistakes


    24. Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông chi họ hàng

    => Love me love my dog


    25. Cái gì đến cũng đến

    => What will be will be


    26. Sông có khúc người có lúc

    => Every day is not Sunday


    27. Nhập gia tùy tục

    => When in Rome do as the Romans do


    28. Cười người hôm trước hôm sau người cườ

    => He laughs best who laughs last


    29. Chậm mà chắc

    => Slow but sure


    30. Cái nết đánh chết cái đẹp

    => Beauty is only skin deep


    31. Nghề nào cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào

    => Jack of all trades and master of none


    32. Nồi nào úp vung nấy

    => Every Jack has his Jill


    33. Hoạn nạn mới biết bạn hiền

    => A friend in need is a friend indeed


    34. Ác giả ác báo

    => Curses come home to roost


    35. Tay làm hàm nhai

    => No pains no gains


    36. Tham thì thâm

    => Grasp all lose all


    37. Nói thì dễ làm thì khó

    => Easier said than done


    38. Dễ được thì cũng dễ mất

    => Easy come easy go


    39. Gừng càng già càng cay

    => With age comes wisdom



    40. Mỗi thời mỗi khác

    => Other times other ways


    41. Còn nước còn tát

    => While there’s life, there’s hope


    42. Thùng rỗng kêu to

    => The empty vessel makes greatest sound


    43. Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn

    => East or West home is best



    44. Yêu nên tốt, ghét nên xấu

    => Beauty is in the eye of the beholder


    45. Một giọt máu đào hơn ao nước lã

    => Blood is thicker than water


    46. Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ

    => Nobody has ever shed tears without seeing a coffin



    47. Chưa học bò chớ lo học chạy

    => To try to run before the one can walk



    48. Điếc không sợ súng

    => He that knows nothing doubts nothing


    49. No bụng đói con mắt

    => His eyes are bigger than his belly


    50. Múa rìu qua mắt thợ

    => Never offer to teach fish to swim



    51. Cha nào con nấy

    => Like father like son


    52. Ăn miếng trả miếng

    => Tit for tat


    53. Tiền nào của nấy

    => You get what you pay for



    54. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm

    => When the cat is away, the mice will play


    55. Chứng nào tật nấy

    => Who drinks will drink again


    56. Nói trước bước không qua

    => Don’t count your chickens before they hatch


    57. Chở củi về rừng

    => To carry coals to Newcastle


    58. Dục tốc bất đạt

    => Haste makes waste


    59. Cùi không sợ lở

    => If you sell your cow, you will sell her milk too


    60. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con

    => Neck or nothing


    61. Ở hiền gặp lành

    => A good turndeserves another


    62. Sai một ly đi một dặm

    => A miss is as good as a mile


    63. Thắng làm vua thua làm giặc

    => Losers are always in the wrong


    64. Mất bò mới lo làm chuồng

    => It’ too late to lock the stable when the horse is stolen



    65. Miệng hùm gan sứa

    => If you can’t bite, never show your teeth


    66. Thua keo này ta bày keo khác

    => Better luck next time


    67. Không có lửa sao có khói

    => Where there’s smoke, there’s fire


    68. Việc gì qua rồi hãy cho qua

    => Let bygones be bygones


    69. Gieo gió ắt gặp bảo

    => We reap what we sow


    70. Nhất cửa lưỡng tiện

    => To kill two birds with one stone


    71. Thuốc đắng dã tật

    => Bitter pills may have blessed effects


    72. Chết vinh còn hơn sống nhục

    => Better die on your feet than live on your knees


    73. Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết

    => United we stand, divided we fall


    74. Có mới nới cũ

    => New one in, old one out



    75. Có công mài sắt có ngày nên kim

    => Practice makes perfect


    76. Đừng bao giờ bỏ cuộc

    => Never say die up man try


    77. Uống nước nhớ nguồn

    => When you eat a fruit, think of the man who planted the tree


    78. Chớ thấy sáng loáng mà tưởng là vàng

    => All that glitters is not gold


    79. Việc gì làm được hôm nay chớ để ngày mai

    => Never put off tomorrow what you can do today


    80. Thả con tép bắt con tôm

    => To set a sprat to catch a mackerel


    81. Thà trễ còn hơn không

    => Better late than never


    82. Đi một ngày đàng học một sàng khôn

    => Travel broadens the mind


    83. Không hơn không kém

    => No more no less


    84. Được ăn cả ngã về không

    => Sink or swim


    85. Được đồng nào hay đồng đó

    => To live from hand to mouth


    86. Được voi đòi tiên

    => To give him an inch, he will take a yard


    87. Được cái này thì mất cái kia

    => You can’t have it both ways


    88. Trai khôn vì vợ, gái ngoan vì chồng

    => A good wife makes a good husband


    89. Nhìn việc biết người

    => A man is known by the company he keeps


    90. Thương cho roi cho vọt

    => Spare the rod and spoil the child



    91. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

    => A good name is better than riches


    92. Nhân hiền tại mạo

    => A good face is a letter of recommendation


    93. Đầu xuôi đuôi lọt

    => A good beginning makes a good ending


    94. Có qua có lại mới toại lòng nhau

    => You scratch my back and I’ll scratch yours



    95. Thất bại là mẹ thành công

    => The failure is the mother of success


    96. Chạy trời không khỏi nắng

    => The die is cast


    97. Chết là hết

    => Death pays all debts


    98. Xanh vỏ đỏ lòng

    => A black hen lays a white egg


    99. Thời gian sẽ làm lành mọi vết thương

    => Time cure all pains


    100. Trẻ mãi không già

    => As ageless as the sun


    => 101. Họa vô đơn chí

    Misfortunes never come alone.


    102. Cây ngay không sợ chết đứng

    => A clean hand wants no washing.


    103. Tiền là một người đầy tớ đặc lực nhưng là một ông chủ tồi

    => Money is a good servant but a bad master


    104. Có tiền mua tiên cũng được

    => Money talks.


    105. Giống nhau như 2 giọt nước

    => As alike as two peas


    106. Xưa như quả đất

    => As accient as the sun


    107. Khi nào có dịp. Âu Úc Mỹ

    => As and when


    108. Đen như mực

    => As black as coal


    109. Không tệ như mọi người nghĩ

    => To be not as black as it is painted


    110. Rõ như ban ngày

    => As clear as daylight


    111. Ép dầu ép mỡ ai nỡ ép duyên

    => Love can’t be forced
    A good teacher is like a candle - it consumes itself to light the way for others. A promise means everything. But once it is broken, sorry means nothing. a smooth sea never made a skillful sailor. bảng màu sắc trong tiếng anh. bầu trời ban đêm. bầu trời đêm. You were born an original. Don't die a copy. Your time is limited, so don't waste it living someone else's life. Steve Jobs. câu chào dành cho những ai lâu lắm rồi mới gặp lại nhau. khung xanh. A good teacher is like a candle - it consumes itself to light the way for others. A promise means everything. But once it is broken, sorry means nothing. a smooth sea never made a skillful sailor. bảng màu sắc trong tiếng anh. bầu trời ban đêm. bầu trời đêm. You were born an original. Don't die a copy. Your time is limited, so don't waste it living someone else's life. Steve Jobs. câu chào dành cho những ai lâu lắm rồi mới gặp lại nhau. khung xanh. A promise means everything. But once it is broken, sorry means nothing. a smooth sea never made a skillful sailor. bảng màu sắc trong tiếng anh. bầu trời đêm. You were born an original. Don't die a copy. Your time is limited, so don't waste it living someone else's life. Steve Jobs. câu chào dành cho những ai lâu lắm rồi mới gặp lại nhau. khung xanh. khung xanh da.JPG
     


    Sun Glare thích điều này.


Đang tải...
Chủ đề liên quan - 111 câu tục Diễn đàn Date
1752 câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 học kỳ 1 Phổ thông 9/7/2019
Câu chuyện về một người đàn ông tuyệt thực trong 382 ngày để giảm cân Sống khỏe mỗi ngày 6/7/2019
câu hỏi mác lênin Triết học Mac-Lênin 23/6/2019
111 câu tiếng Nhật giao tiếp cơ bản. Tiếng Nhật 10/12/2017
Link tải truyện TDDV 111 tập Truyện tranh 19/5/2013
Trọn bộ truyện thần đồng đất Việt tập 1-111 (cập nhật) Truyện tranh 24/4/2010

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP