Từ vựng nghi vấn cơ bản trong tiếng Nhật

dung Kosei

Thành viên thân thiết
Thành viên thân thiết
Tham gia
21/11/2017
Bài viết
164
Tổng hợp từ vựng nghi vấn cơ bản trong tiếng Nhật




1. なん Cái gì ( đi với de )

2. なに Cái gì ( ga, wo)

3. いくら Bao nhiêu tiền

4. おいくつ Bao nhiêu tuổi ( nói lịch sự)

5. なんさい Bao nhiêu tuổi ( cho bạn bè và người dưới)

6. いつ Khi nào

7. どのくらい.どのぐらい Bao nhiêu lâu

8. なんじ Mấy giờ

9. なんで Bằng cái gì

10. どうして、なぜ、なんで tại sao, vì sao.

11. どれ cái nào.

12. どう thế nào

13. どんな như thê nào

14. どこ Đâu

15. どちら Đâu. Đằng nào ( lịch sự của doko)

16. だれ Ai

17. どなた Vị nào ( lịch sự của dare)

18. どこで ở đâu

19. なんようび Thứ mấy

20. なんがつ Tháng mấy

21. なんねん Năm mấy

22. なんにち Ngày mấy

23. なんかげつ Mấy tháng

24. なんにん Mấy người

25. なんまい Mấy tờ ( vật mỏng)

26. なんだい Mấy cái( máy móc)

27. なんばん Số mấy

28. なにじん Người gì

29. なにご Ngôn ngữ gì

30. なんかい Mấy lần

31. なんがい Mấy tầng

32. なんぞく Mấy đôi ( đôi tất, đôi giày)

33. なんげん Mấy căn (nhà)

34. なんちゃく Mấy bộ (quần áo)

35. なんぷん Mấy phút

36. なんびょう Mấy giây

37. なんしゅうかん Mấy tuần

38. なんこ  Đếm chiếc

39. なんさつ Đếm mấy quyển sách

40. なんぼん Đếm bông (hoa, bút )

41. なんばい Đếm ly. Bát . chén

42. なんびき Đếm con

Học tiếng Nhật cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei.
LIÊN HỆ
Cơ sở 1: Số 11 Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân, Hà Nội

Cơ sở 2: Số 3 Ngõ 6, Phố Đặng Thùy Trâm, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, HN

Email: nhatngukosei@gmail.com

Điện thoại: 0246 6868 362 - Hotline: 0966 026 133

 
Hiệu chỉnh bởi quản lý:
×
Top Bottom